Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng anh.
Ex: eat-ate
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết lại câu: She can't stand listening to his kind of music. PUT => She ...........
- Tick the correct sentences and correct the wrong ones. 1.There are three black dogs în the park. □ 2.Rome is a city...
- What is the type of your future house? What can you do to keep your school greener? - What do the students do...
- Cách phát âm âm s và es
- X. Match the sentences. 1. I’m drawing a picture of my house. 2. This is my teacher robot. 3. Don’t...
- Truyện Âu Cơ - Lạc Long Quân thuộc nguồn tư liêụ: (Chỉ được chọn 1 đáp án) A.Chữ...
- Oliver Twist is a _ _ _ _ _ _ _ _ _ the novel of Charles Dickens.
- Thomas Edison was born in Milan, Ohio in 1847. His family moved to Port Huron, Michigan when he was seven years old....
Câu hỏi Lớp 6
- chứng minh sinh vật việt nam rất đa dạng trên các lục địa
- A = 12.(-47)+12.(-19)+(-66).88
- Bài 1: Hãy viết thêm vào bên phải số 345 ba chữ số để nhận được một số có 6...
- . Vì sao cần thực hiện quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?
- tưởng tượng em là một trong số một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ, em...
- Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì? A. .TXT B. .COM C. .EXE D. .DOC
- Diễn tả được sơ lược khái niệm thuật toán, nêu được một vài ví dụ minh hoạ. ...
- Hôm nay, sáng mồng hai tháng chín Thủ đô hoa, vàng nắng ba đình Muôn triệu tim chờ… chim cũng nín Bỗng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, bạn có thể tham khảo các danh sách động từ bất quy tắc thông dụng hoặc tự tìm hiểu các động từ bất quy tắc thông qua các nguồn tài liệu học tập.Cách 1:1. go-went2. take-took3. come-came4. see-saw5. do-did6. make-made7. have-had8. say-said9. give-gave10. find-found11. run-ran12. swim-swam13. drink-drank14. take-tookCách 2:1. be-was/were2. lay-laid3. pay-paid4. drive-drove5. break-broke6. choose-chose7. blow-blew8. catch-caught9. teach-taught10. shake-shook11. wear-wore12. write-wrote13. eat-ate14. speak-spokeCách 3:1. sit-sat2. stand-stood3. think-thought4. sleep-slept5. lose-lost6. hold-held7. leave-left8. tell-told9. come-came10. sell-sold11. fight-fought12. broadcast-broadcast13. dig-dug14. hide-hiddenĐó là cách tìm 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh.
fly-flew
drive-drove
break-broke
speak-spoke