Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng anh.
Ex: eat-ate
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Đặt câu hỏi cho từ được in nghiêng 1. The dictionary is 200.000dong 2. I made it from a piece of wood 3....
- IV . Complete th passege , choose the best answer A,B,C or D A football match often (1) _____ two part ....
- Write a complete sentence using the words and phrases given in each of the following questions. (1 point) Question 1:...
- not think twice nghãi là gì
- what is with of the great wall? how...........................
- Dịch sang tiếng anh: Có 4 người trong gia đình của cô ấy phải không?
- X. Bài tập phụ: Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc: 1. Where (be)...........your father now? He...
- n/ today/ Robots/ intelligent/ are/ than/ more/ those/ the...
Câu hỏi Lớp 6
- Câu 3. (1,25 điểm) Bác Long gửi 120 triệu theo hình thức có thời hạn tại ngân...
- chiều dài bán kính xích đạo là bao nhiêu km
- Một của hàng nhập vào 25 chiếc điện thoại mỗi chiếc giá 4200000 đồng.Cửa hàng...
- giúp mình nha :< - Hãy giải thích 1kg=10N pls
- Hình nào không có trục đối xứng ? a. Hình tam giác đều b. Hình...
- Đề bài : Đề bài: vận dụng kiến thức về phản xạ có điều kiện để giải thích câu tục ngữ văn ôn võ luyện
- VE hai tia Ox và Oy đôi nhau. Trên tia Ox lây điểm A sao cho OA = 3 cm. Trên tia Oy lấy...
- cuối cùng sau một năm học vất vả thì cx dinh về đc cái giải khuyến khích
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, bạn có thể tham khảo các danh sách động từ bất quy tắc thông dụng hoặc tự tìm hiểu các động từ bất quy tắc thông qua các nguồn tài liệu học tập.Cách 1:1. go-went2. take-took3. come-came4. see-saw5. do-did6. make-made7. have-had8. say-said9. give-gave10. find-found11. run-ran12. swim-swam13. drink-drank14. take-tookCách 2:1. be-was/were2. lay-laid3. pay-paid4. drive-drove5. break-broke6. choose-chose7. blow-blew8. catch-caught9. teach-taught10. shake-shook11. wear-wore12. write-wrote13. eat-ate14. speak-spokeCách 3:1. sit-sat2. stand-stood3. think-thought4. sleep-slept5. lose-lost6. hold-held7. leave-left8. tell-told9. come-came10. sell-sold11. fight-fought12. broadcast-broadcast13. dig-dug14. hide-hiddenĐó là cách tìm 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh.
fly-flew
drive-drove
break-broke
speak-spoke