Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng anh.
Ex: eat-ate
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- tả căn phòng của em bằng tiếng anh
- my aunt was a shop assistant some years ago, but now she has changed the job
- Tính từ/ Trạng từSo sánh hơnSo sánh hơn...
- Sắp xếp các từ thành 1 câu . 1 . did / the / do / What / when / you / there / peacocks / were /...
- 11. They work slowly => I wish ___________________________ 12. She doesn`t join in the...
- (1 điểm) Hãy đổi những khối lượng sau đây ra đơn vị kilôgam (kg). 650 g = …?.... kg 2,4...
- Tính từso sánh hơnso sánh...
- i am not sure liza will come to my birthday party __________________________________________ (might)
Câu hỏi Lớp 6
- - Cho ví dụ ít nhất 5 quyền của công dân? - Nêu ít nhất 3 ví dụ về...
- Hãy giải thích nghĩa đen của câu diệt cỏ phải diệt tận gốc
- : Sau một ngày làm việc, học tập bận rộn, gia đình em lại quây quần, sum họp bên nhau. Hãy tả lại cảnh sum họp gia...
- Ngôi kể là gì? Trình bày đặc điểm ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ ba
- Viết đoạn văn( 10-12 câu) ghi lại cảm xúc của em về đoạn thơ sau trong bài ''Gánh...
- Những điều cần quan tâm và chú ý khi lựa chọn bếp nhiệt hồng ngoại cho gia...
- hãy tả ngôi trường của bạn bằng tiếng anh
- Câu 1: Em hãy đọc bài thơ của bác hồ trích trong tác phẩm nhật kí trong tù Tự khuyên mình Ví không có cảnh đông tàn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, bạn có thể tham khảo các danh sách động từ bất quy tắc thông dụng hoặc tự tìm hiểu các động từ bất quy tắc thông qua các nguồn tài liệu học tập.Cách 1:1. go-went2. take-took3. come-came4. see-saw5. do-did6. make-made7. have-had8. say-said9. give-gave10. find-found11. run-ran12. swim-swam13. drink-drank14. take-tookCách 2:1. be-was/were2. lay-laid3. pay-paid4. drive-drove5. break-broke6. choose-chose7. blow-blew8. catch-caught9. teach-taught10. shake-shook11. wear-wore12. write-wrote13. eat-ate14. speak-spokeCách 3:1. sit-sat2. stand-stood3. think-thought4. sleep-slept5. lose-lost6. hold-held7. leave-left8. tell-told9. come-came10. sell-sold11. fight-fought12. broadcast-broadcast13. dig-dug14. hide-hiddenĐó là cách tìm 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh.
fly-flew
drive-drove
break-broke
speak-spoke