Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng anh.
Ex: eat-ate
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- VIII. Match the sentences. 1. Did you have a nice weekend? 2. What did you do last Sunday? 3. Did you take this photo?...
- Complete the second sentences so that it means the same as the sentence before : Riding your bike to school regularly...
- giải bài tập thì quá khứ đơn lớp 6 : V/hoàn thành các câu sau: ...
- THINK! What is your favourite special day or celebration? (Hãy nghĩ xem! Ngày đặc biệt hay lễ kỷ niệm...
- các bạn hãy kể lại một giấc mơ của mình. ( các bạn nhớ viết bằng tiếng anh nha ! ) chúc các bạn làm bài tốt !!!
- use the notes to write a paragraph about the World Wide Fund for Nature (WWF) Write 50 to 60 words
- the nile is the longest river in the world ...
- Dựa vào bài viết thư của Nick( SGK Tiếng Anh lớp 6 hệ mới tập 1 trang 22) Em hãy viết một...
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm số nguyên n để phân số 3n-4/n+1 nhận giá chị nguyên
- cho các số a;b;c biết a+b=12;b+c=13;c+a=-15. khi đó a+b+c=....
- . Chỉ ra những từ ngữ diễn tả tâm trạng của nhân vật “tôi” khi đứng trước bức tranh em gái vẽ mình. Giải thích vì sao...
- Ở Nam bán cầu, ngày 22 tháng 12 (dương lịch) là ngày A. xuân phân. B....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, bạn có thể tham khảo các danh sách động từ bất quy tắc thông dụng hoặc tự tìm hiểu các động từ bất quy tắc thông qua các nguồn tài liệu học tập.Cách 1:1. go-went2. take-took3. come-came4. see-saw5. do-did6. make-made7. have-had8. say-said9. give-gave10. find-found11. run-ran12. swim-swam13. drink-drank14. take-tookCách 2:1. be-was/were2. lay-laid3. pay-paid4. drive-drove5. break-broke6. choose-chose7. blow-blew8. catch-caught9. teach-taught10. shake-shook11. wear-wore12. write-wrote13. eat-ate14. speak-spokeCách 3:1. sit-sat2. stand-stood3. think-thought4. sleep-slept5. lose-lost6. hold-held7. leave-left8. tell-told9. come-came10. sell-sold11. fight-fought12. broadcast-broadcast13. dig-dug14. hide-hiddenĐó là cách tìm 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh.
fly-flew
drive-drove
break-broke
speak-spoke