Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng anh.
Ex: eat-ate
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Describe a friend,answer tha ques tion: 1.Where did you met him/her? 2.How long have you known him/her? 3.What is...
- Talk about your school.(Ngoc Lam Secondary School) (Đoạn văn)
- VI. Put the verbs in brackets into the correct form. 1. We...
- Use the given words to make complete sentence. 1. house/ a/ Minh/ lake/ a/ lives/ in/ near. 2. yard/...
- nước ngầm là gì ?
- 1. I..............Louisiana state University A. Am attending. B.attend C. Was attending. D....
- cíu zới TnT In about 80-100 words, you can write about your interesting travel.
- X. Rewrite each sentence, using the word given in the brackets. 1. Our sources of energy will soon end if we don't...
Câu hỏi Lớp 6
- hòa tan 50 g muối vào trong 150 gam nước Tính tỉ số phần trăm muối trong dung dịch nước muối
- Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là: A. Vào thẻ Home...
- Câu 4 . Một vật có khối lượng là 500 g đặt trên mặt bàn nằm ngang a. Hãy...
- Em hãy là nàng tiên Mùa Xuân để kể về thiên nhiên và con người mỗi khi Tết đến,xuân về
- Tan học, Hoa đạp xe về nhà. Bỗng mây đen kéo tới, sấm chớp ầm ầm, mưa rơi nặng hạt. Hoa thấy một...
- Tính 125.4.Từ đó suy ra kết quả của: a) (-125).4 ...
- Một mảnh sân chơi hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 40m...
- Chứng tỏ tổng hoặc hiệu sau đều là số chính phương : 1) 5 ngũ 2 + 4 ngũ 4 / 2) 13 ngũ 2 - 5 ngũ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm ít nhất 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, bạn có thể tham khảo các danh sách động từ bất quy tắc thông dụng hoặc tự tìm hiểu các động từ bất quy tắc thông qua các nguồn tài liệu học tập.Cách 1:1. go-went2. take-took3. come-came4. see-saw5. do-did6. make-made7. have-had8. say-said9. give-gave10. find-found11. run-ran12. swim-swam13. drink-drank14. take-tookCách 2:1. be-was/were2. lay-laid3. pay-paid4. drive-drove5. break-broke6. choose-chose7. blow-blew8. catch-caught9. teach-taught10. shake-shook11. wear-wore12. write-wrote13. eat-ate14. speak-spokeCách 3:1. sit-sat2. stand-stood3. think-thought4. sleep-slept5. lose-lost6. hold-held7. leave-left8. tell-told9. come-came10. sell-sold11. fight-fought12. broadcast-broadcast13. dig-dug14. hide-hiddenĐó là cách tìm 14 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh.
fly-flew
drive-drove
break-broke
speak-spoke