Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng
Mình cần gấp sự giúp đỡ! Có ai có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình đang cần tìm câu trả lời cực kỳ chi tiết đây
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Khoanh tròn chữ cái trước thành ngữ, tục ngữ nói về lòng dũng cảm : a) Đồng sức đồng lòng b) Gan lì tướng quân c) Gan...
- Đọc truyện Có một lần (Tiếng Việt 4, tập hai, trang 164). Tìm trong bài đọc và viết lại: - Một câu hỏi :...
- Nêu kết luận của bài 12 Nhà Trần thành lập, SGK Lịch sử và địa lí 4 trang 38 Trả lời các câu hỏi của bài: 1. Nhà Trần...
- Người đi săn và con vượn Một hôm, người đi săn xách nỏ vào rừng.Bác thấy một...
- vẽ người mà em yêu quý nhất
- theo em những người như thế nào mới được gọi là Lưỡng quốc Trạng nguyên
- Dựa vào nội dung bài tập đọc Cánh diều tuổi thơ - Trang 146, Tiếng Việt tập 1, hãy trả lời câu hỏi sau: Câu...
- các bạn giúp mình làm bài văn sự tích hồ ba bể có Mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng với
Câu hỏi Lớp 4
- Quan sát và vẽ ngôi nhà bên đường như hình 19.
- đoạn đường từ tỉnh X đến tỉnh Y dài 105 km , trên bẳn đồ vẽ tỉ lệ 1/500 000 thì đoạn đường đó dài bao nhiêu xăng - ti -...
- Số thứ nhất là 155, số thứ hai là 279. Số thứ ba hơn trung bình cộng của cả 3 số là 26 đơn...
- Em hãy tìm những câu ca dao, tục ngữ, bài thơ, bài hát,... nói về sự...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bước 1: Xác định ý nghĩa của từ "tự trọng". Từ "tự trọng" có nghĩa là khả năng tự tin, tự tin vào bản thân.Bước 2: Tìm các từ ngữ có ý nghĩa tương đồng với "tự trọng". Câu trả lời:Các từ ngữ đồng nghĩa với "tự trọng" có thể là: tự tin, tự tôn, tin tưởng, yên tâm, tự khích, tự hay, phi thường
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự phụ.
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự kiêu.
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự cao.