Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng
Mình cần gấp sự giúp đỡ! Có ai có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình đang cần tìm câu trả lời cực kỳ chi tiết đây
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- Gà hơn thỏ 30 con. Số chân gà nhiều hơn chân thỏ là 24 chân. Tìm số...
- ...
- Complete the sentences with the verbs in brakets.Use gerunds or infinitives. ( v-ing , to verb , verb ) 12. We stand up...
- Chị Hiền và cô Mai cùng vào một cửa hàng trái cây.Chị Hiền mua 2/5 kg...
- Quãng đường từ Hà Nội đến Phú Thọ dài 120 km. Ô tô đi được \(\dfrac{2}{3}\)...
- Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước.Lần thứ nhất chảy được 2/5 bể, lần thứ hai chảy thêm 1/3...
- Cho mình cộng số tuổi của hai mẹ con là 18 tuổi cách đây 2 năm mẹ hơn con 24 tuổi Hỏi hiện...
- Tổng hai số chẵn bằng 70.Tìm hai số đó biết giữa chúng có 5 số lẻ
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bước 1: Xác định ý nghĩa của từ "tự trọng". Từ "tự trọng" có nghĩa là khả năng tự tin, tự tin vào bản thân.Bước 2: Tìm các từ ngữ có ý nghĩa tương đồng với "tự trọng". Câu trả lời:Các từ ngữ đồng nghĩa với "tự trọng" có thể là: tự tin, tự tôn, tin tưởng, yên tâm, tự khích, tự hay, phi thường
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự phụ.
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự kiêu.
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự cao.