Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng
Mình cần gấp sự giúp đỡ! Có ai có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình đang cần tìm câu trả lời cực kỳ chi tiết đây
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Một lần em tình cờ nghe được cuộc trò chuyện của Bút Chì với các bạn về cậu...
- ghi tất cả bài thơ bầm ơi \ai trả loi nhanh mik sẽ kb
- Đề 1 Câu 1: Chia sẻ về một cuốn sách mà em yêu thích hoặc một cuốn sách đã làm thay đổi nhận thức hoặc cuộc sống...
- Viết đoạn văn trình bày cảm nhận của em về câu ca dao sau: ...
- Ghi tóm tắt vào bảng sau nội dung các bài tập đọc là truyện kể đã học trong chủ điểm Người ta là hoa đất :...
- Tìm các từ láy âm đầu: a.Có vần anh ở tiếng trước.VD: lạnh lẽo b.Có vần ang ở...
- Rừng cây, chim chóc là từ ghép gi
- Em hãy viết một đoạn văn bày tỏ tình cảm đối với những người anh hùng trong đó...
Câu hỏi Lớp 4
- Tìmhai phân số có tổng của tử số và mẫu số bằng 10, hiệu của hai phân số đó...
- tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là : a, 394 và 32 b, 168...
- tính bằng hai cách: 28*(7-2)
- WHAT DO you have for breakfast
- Bài 3:Một cửa hàng bán 48 kg gạo.Ngày thứ nhất bán được 7/12 số kg gạo,ngày...
- một bánh xe trong mỗi phút quay được 15/2 vòng.hỏi trong 16/3 phút bánh xe...
- bài 1; 9 bút chì và 12 quyển vở giá 43500 đồng ,9 bút chì và 25 quyển .vở giá 76000 đồng , tính giá tiền 1...
- sắp xếp câu:mountains/explore/to/caves/i'm/the/in/going
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bước 1: Xác định ý nghĩa của từ "tự trọng". Từ "tự trọng" có nghĩa là khả năng tự tin, tự tin vào bản thân.Bước 2: Tìm các từ ngữ có ý nghĩa tương đồng với "tự trọng". Câu trả lời:Các từ ngữ đồng nghĩa với "tự trọng" có thể là: tự tin, tự tôn, tin tưởng, yên tâm, tự khích, tự hay, phi thường
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự phụ.
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự kiêu.
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự cao.