Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Mark the letter to indicate the word CLOSET in meaning to the underlined word(s) in each of the sentences
24. Will you have a robot that can look after your children?
A. look for
B. watch
C. see
D. take care of
25.This is my drawing. That is her drawing
A. hers
B. she
C. his
D. her
Ủa, có ai rành về chủ đề này có thể hỗ trợ mình một chút được không? Mình chân thành cảm ơn trước mọi sự giúp đỡ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Tả sự khác biệt giữa phụ nữ xưa và nay
- cho mk hỏi nếu muốn gõ phân số hay hỗn số vào máy tính xách tay ta thực hiện ntn
- Viết một đoạn văn ngắn miêu tả cây hoa đào vào dịp Tết đến xuân về. Cần gấp nha mn!!!!!
- Những dấu hiệu nào giúp em nhận biết Trò chơi cướp cờ và Cách gọt củ hoa thủy...
- Tiếng Việt ru bên nôi Tiếng mẹ thương vô bờ Đưa con vào đời bằng vần thơ Những cánh cò bay rợp mộng mơ Tiếng Việt cha...
- Từ sự hiểu biết của em về văn bản Đức tính giản dị của Bác Hồ, em hãy viết đoạn văn ngắn từ 7-12 câu chứng minh lối...
- Lập dàn ý bài văn phát biểu cảm nghĩ về bà
- cho mình một vài dẫn chứng về câu tục ngữ : anh em như thể tay chân rách lành đùm bọc dở...
Câu hỏi Lớp 7
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Để chọn từ có nghĩa gần nhất với từ được gạch chân trong mỗi câu, ta cần hiểu ý nghĩa của từ được gạch chân và tìm từ có nghĩa tương tự hoặc gần nhất với nó.Câu trả lời:24. D. take care of (Chăm sóc): Từ "closet" có nghĩa là chăm sóc, giữ gìn. Trong câu này, "look after" có nghĩa tương tự.25. A. hers (Của cô ấy): Từ "closet" có nghĩa là của cô ấy. Trong câu này, "her" có nghĩa tương tự.
Phương pháp làm:1. Xác định miền và vùng địa phương cần tìm từ ngữ.2. Tìm kiếm thông qua các nguồn tư liệu như từ điển, sách văn học, truyền thuyết, bài viết về văn hóa miền địa phương, văn bản truyền thống, cẩm nang văn hóa.3. Note lại các từ ngữ địa phương đã tìm được cùng với từ loại, vùng miền hoặc địa phương sử dụng.4. Kiểm tra xem có từ ngữ toàn dân có liên quan không.5. Nếu có, note lại từ ngữ toàn dân và liên kết với từ ngữ địa phương tương ứng.6. Tìm kiếm thông qua các nguồn tư liệu khác như sách, tài liệu, trang web, câu đối, bài thơ ca dao, thành ngữ, tục ngữ,... để xem có câu ca dao, thành ngữ, tục ngữ, hò có sử dụng từ ngữ địa phương tìm được không.7. Ghi lại các câu ca dao, thành ngữ, tục ngữ, hò chứa từ ngữ địa phương tìm được và đánh dấu độ dài phù hợp của từ ngữ trong câu.8. Chú ý nhớ ghi lại nguồn thông tin đã tìm kiếm.Câu trả lời:1. Từ địa phương: Trái (danh từ, miền bắc): trái cây - Từ toàn dân: Khóm (Miền Trung) + trái: khóm trái (nghĩa là một nhóm cây trái) - Câu ca dao: "Vợ em trông cây màu trái / Lấy lá thu mờ, trái bạn trung lòng" (6 từ)2. Từ địa phương: Rẫy (danh từ, miền nam): một loại đất nằm ven sông, dùng để trồng cây lương thực - Từ toàn dân: Bậc (toàn quốc) + rẫy: bậc rẫy (nghĩa là một bậc để đi lên trên rẫy) - Câu ca dao: "Ở trong trồng rau quen rồi / Ngày mưa ướt áo nhảy lên bậc rẫy" (7 từ)Lưu ý: Câu trả lời chỉ là ví dụ, việc tìm kiếm từ ngữ địa phương và sử dụng từ ngữ đó trong câu ca dao, thành ngữ, tục ngữ, hò có tùy thuộc vào thông tin cụ thể từng miền địa phương và việc tìm kiếm tài liệu.