Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng
-ăn:
-ăng:
-ân:
-âng :
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- tả từ ngữ rễ cây
- Viết 1 bài văn miêu tả đồ vật . ( khoảng 15 - 20 dòng )
- người lạc việt sống ở đâu...
- Có bao nhiêu từ ghép trong câu: "Mặt trời mỉm cười với hoa". Đề ôn thi Trạng...
- Nghe - viết bài "Vương quốc vắng nụ cười" (từ đầu đến "trên những mái nhà")
- Đoạn văn dưới đây có gì khác với hai đoạn văn ở bài tập 1: Trời nắng...
- viết 1 đoạn văn 5-6 câu tả đôi mắt và tai của 1 con vật e thích/.
- Câu 1. Đọc cốt truyện sau : Vào nghề Va-li-a được bố mẹ cho đi xem xiếc. Em thích nhất tiết mục "Cô gái phi ngựa,...
Câu hỏi Lớp 4
- giúp với ạ trung bình cộng tuổi của hai bố con là 25.Tuổi con kém tuổi bố 24.Tuổi bố...
- sắp xếp từ bé đến lớn : 7/9 ; 3/5 ; 1/3 ; 9/11; 11/3.
- Một tấm gỗ hình chữ nhật dài 8/5m, chiều rộng bằng 5/16 chiều dài. Vậy diện tích của tấm...
- một phép tính có số chia là 17 và số dư là 15 hỏi phải thêm bao đơn vị...
- 7. Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chiều dài 3/4m, chiều rộng 1/2m...
- Học sinh trường tiểu học Hòa An đã quyên góp 5000000 đồng để giúp đỡ các bạn...
- Trung bình cộng của 2 số là 46. Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên phải số thứ nhất thì được số thứ hai. Tìm hai số...
- Một nhóm công nhân ngày thứ nhất sửa được 3/7 quãng đường ngày thứ hai sửa...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc kỹ đề bài để hiểu yêu cầu.2. Xác định các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng.3. Tìm trong văn bản những từ ngữ thỏa mãn yêu cầu đã xác định.4. Liệt kê các từ ngữ đã tìm được.Câu trả lời:- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăn: bắp, đàn, đũa, hỏi, ngán, nghén, nghẹn, ngán, ngân, nhẹn, nhẹn, vành, vén- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăng: băng, đăng, đằng, dằng, kẹp, kẹp, lặng, lằng, máng, măng, quằng, quăng, quẹp- Từ ngữ chứa tiếng có vần ân: liễn, mặn, răng, răng, vàng, vàng, thân- Từ ngữ chứa tiếng có vần âng: câng, dầm, kính, láng, lằng, thẳng, sằng, sẳng