Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng
-ăn:
-ăng:
-ân:
-âng :
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- . Em hãy ghi lại câu văn miêu tả nét đặc sắc của dáng cây sầu riêng,...
- Theo em để bảo vệ giữ gìn và tiết kiệm nguồn nước cần có những biện pháp gì? MN...
- Ghi lại các từ chỉ hoạt động trong các câu sau: a. Nhà vua cho gọi chú hề tới,...
- I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: Câu 1: Từ “ai” trong câu...
Câu hỏi Lớp 4
- các bạn ơi giúp mình nhanh nhé với Số gồm ba mươi tư triệu, năm mươi nghìn và bốn mươi lăm viết là:
- 2 x 5 + 2 x 4 = ......x (5 + 4) 3 4 3 ...
- a. 19/21 : 228/273 b. 24/350 : 360/25 Hu hu giúp mình với .
- 8/11 + 8/33 x 3/4 giải rõ nhé
- 1 HCN vó CR bằng 1/3 CD, nếu kéo dài CR thêm 43 cm,CD thêm 7 cm thì trở...
- Một thửa ruộng có chiều dài 150m, chiều rộng kém 3 lần chiều dài. Người ta trồng lúa ở đó. Cứ 10 m2 thì thu hoạch...
- có hai xe chở gạo. xe thứ nhát chở 4 tạ 40kg. Số gạo xe thứ hai chở bằng 4/5 số gạo xe thứ nhất.Vậy trung...
- Một giá sách có 2 ngân, trong đó ngăn dưới có 96 quyển sách. Số...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc kỹ đề bài để hiểu yêu cầu.2. Xác định các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng.3. Tìm trong văn bản những từ ngữ thỏa mãn yêu cầu đã xác định.4. Liệt kê các từ ngữ đã tìm được.Câu trả lời:- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăn: bắp, đàn, đũa, hỏi, ngán, nghén, nghẹn, ngán, ngân, nhẹn, nhẹn, vành, vén- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăng: băng, đăng, đằng, dằng, kẹp, kẹp, lặng, lằng, máng, măng, quằng, quăng, quẹp- Từ ngữ chứa tiếng có vần ân: liễn, mặn, răng, răng, vàng, vàng, thân- Từ ngữ chứa tiếng có vần âng: câng, dầm, kính, láng, lằng, thẳng, sằng, sẳng