Lớp 4
Lớp 1điểm
4 tháng trước
Đỗ Minh Long

tìm các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng  -ăn: -ăng: -ân: -âng :
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!

Hãy luôn nhớ cảm ơnvote 5 sao

nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Các câu trả lời

Phương pháp làm:

1. Đọc kỹ đề bài để hiểu yêu cầu.
2. Xác định các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng.
3. Tìm trong văn bản những từ ngữ thỏa mãn yêu cầu đã xác định.
4. Liệt kê các từ ngữ đã tìm được.

Câu trả lời:

- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăn: bắp, đàn, đũa, hỏi, ngán, nghén, nghẹn, ngán, ngân, nhẹn, nhẹn, vành, vén
- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăng: băng, đăng, đằng, dằng, kẹp, kẹp, lặng, lằng, máng, măng, quằng, quăng, quẹp
- Từ ngữ chứa tiếng có vần ân: liễn, mặn, răng, răng, vàng, vàng, thân
- Từ ngữ chứa tiếng có vần âng: câng, dầm, kính, láng, lằng, thẳng, sằng, sẳng

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 8Trả lời.
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4

Bạn muốn hỏi điều gì?

Đặt câu hỏix
  • ²
  • ³
  • ·
  • ×
  • ÷
  • ±
  • Δ
  • π
  • Ф
  • ω
  • ¬
0.48547 sec| 2248.477 kb