Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng
-ăn:
-ăng:
-ân:
-âng :
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- bài văn tả con mèo lớp 4 ngắn
- Dựa vào nội dung bài tập đọc Ông Trạng thả diều (Tiếng việt 4,tập 1,trang 104) hãy trả lời các câu hỏi...
- tìm 3 từ láy chỉ hình dáng hoặc tính tình của con người bắt đầu bằng tiếng có thanh hỏi
- câu 1 : viết tiếp lời cho một câu chuyện hoặc cuốn sách mà em đã đọc nhằm lan toả...
- em hãy tìm chủ ngữ của mỗi câu sau và đặt câu hỏi cho bộ phận vừa tìm...
- Tìm từ trái nghĩa với : Dịu dàng :............ Đáng yêu :.............. Chảnh chọe :............ KB VÀ NHẮN TIN ĐỂ...
- Gạch dưới từ chỉ động từ trong câu sau : Đúng lúc đó thì bác Sư Tử xuất hiện,...
- Viết một đoạn văn miêu tả vẻ đẹp, mùi thơm của hoa hồng Giúp mở nhà cần gấp
Câu hỏi Lớp 4
- Bác thợ xây mua 4 chiếc mũi khoan hết 104 000 đồng. Hỏi nếu bác thợ xây...
- Hoa có 12 cái kẹp tóc, Lan có 14 cái kẹp tóc.Tính số kẹp tóc của...
- Tỉ lệ bản đồ 1 :10000 ...
- trong 1 giờ 15 phút người thợ làm bánh nặn được 450 cái bánh .Hỏi trung bình...
- Câu 4 (1,0 điểm): a. Tính bằng cách thuận tiện nhất. 65 x 526 + 65 + 218 + 65 x 255 + 65 b. Mẹ...
- mẹ oanh đi siêu thị mua 3 bộ quần áo trẻ em và 1 bộ quần áo người lớn hết 370 000 đồng....
- 117/80 rút gọn bằng bao nhiêu
- tổng của hai số cần tìm là số lẻ lớn nhất có ba chữ số. tìm hai số đó biết giữa...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc kỹ đề bài để hiểu yêu cầu.2. Xác định các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng.3. Tìm trong văn bản những từ ngữ thỏa mãn yêu cầu đã xác định.4. Liệt kê các từ ngữ đã tìm được.Câu trả lời:- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăn: bắp, đàn, đũa, hỏi, ngán, nghén, nghẹn, ngán, ngân, nhẹn, nhẹn, vành, vén- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăng: băng, đăng, đằng, dằng, kẹp, kẹp, lặng, lằng, máng, măng, quằng, quăng, quẹp- Từ ngữ chứa tiếng có vần ân: liễn, mặn, răng, răng, vàng, vàng, thân- Từ ngữ chứa tiếng có vần âng: câng, dầm, kính, láng, lằng, thẳng, sằng, sẳng