Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ đồng nghĩa với
-Ý CHÍ
-NGHỊ LỰC
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Tạo 1 từ ghép , 1 từ láy chỉ màu sắc từ mỗi tiếng sau : xanh , đỏ , trắng , vàng , đen .
- hãy kể lại câu chuyện nói về một kỉ niệm đáng nhớ giữa em và người bạn thân trong lớp học
- Câu 1: Gạch chân dưới bộ phận trạng ngữ trong câu sau và cho biết đó là trạng ngữ...
- trong bài tập đọc chú chuồn chuồn nước lớp 4 hãy trả lời câu hỏi sau: 1. chú chuồn chuồn nước được miêu tả bằng...
Câu hỏi Lớp 4
- Từ ba số: 3;5;7. Có thể viết được bao nhiêu phân số khác 1 có tử số và mẫu số là các số đó?
- The pair of yellow trousers is ninety-five thousand dong . Nghĩa là gì ?
- tổng của hai số cần tìm là số lẻ lớn nhất có ba chữ số. tìm hai số đó biết giữa...
- Nêu cách so sánh hai phân số 5/6 và 6/5
- Anh Bình Mai và hiền cùng nhau nặn bánh trong 1 phút An ạ được 2 cái...
- đàn gà mà bươi đống thóc hỏi có mấy con ? chú ý cụm từ " mà bươi "
- My borther was at the........ yesterday Mọi người ơi giúp mk với Ai trả lời mk tích cho
- Não nhanh trả lời: What (do)__________ you (do) __________ two days ago? Where (do) __________ your family (go)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bước 1: Tìm từ điển hoặc công cụ tra từ đồng nghĩa để tìm các từ có nghĩa tương tự với ý chí và nghị lực.Bước 2: Kiểm tra các từ tìm được để đảm bảo rằng chúng thực sự có nghĩa tương tự và phù hợp với ngữ cảnh của câu hỏi.Câu trả lời:- Các từ đồng nghĩa với ý chí: quyết tâm, kiên nhẫn, cố gắng, sự quyết đoán.- Các từ đồng nghĩa với nghị lực: động lực, ý chí vững vàng, sức mạnh tinh thần, khả năng vượt qua khó khăn.Lưu ý: Trong trường hợp bạn không có thông tin về nội dung, hãy tập trung vào việc trả lời câu hỏi của đề bài.