Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ có vần on : .............................................................................................................................................
ot : ..............................................................................................................................................
Có ai đó ở đây đã từng trải qua câu hỏi tương tự này chưa ạ và có thể chia sẻ kinh nghiệm hoặc đưa ra lời khuyên cho mình không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 1
- đố mẹo không nghĩ bậy : Trong các bộ phận trên thân thể con người, cái gì quan trọng nhất cho tình yêu
- đố các bạn câu này của ai? Trên giường 2 đứa xập xình ; Chưa gì 3 phút anh ( tên) đã ra ; Thôi thì cố đến hiệp 3 ;...
- Xe nào không bao giờ giảm đi?
- 1, Con trai có gì quý nhất? Đáp án : ......................??????????? 2, Cơ quan quan trọng nhất của phụ nữ là gì...
Câu hỏi Lớp 1
- qwertyuiopasdfghjklzxcvbnm có nghĩa là gì?
- Ai là fan của poke đại chiến
- https://studio.youtube.com/channel/UCDzy8dnr...
- dịch các từ này ra tiếng anh Cô gái lạnh lùng chàng trai lạnh lùng nhanh mk tick
- Lời bài hát Cô Gái Mở Đường chế (Cô gái Facebook) Facebook là nơi khoe thân bán sắc Những hot girl tăng động khoe...
- Hai người con gái cùng dùng chung một chàng trai gọi là ... tình. ? Từ gì mà 100% nguời dân Việt Nam đều...
- câu 1 : what the pig có nghĩa là gì? câu 2 : w.t.f là gì?
- Bạn nào cho mkcayf thuê acc liên quân đc ko
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Bước 1: Đọc câu hỏi và tìm ra vần "on" trong các từ.Bước 2: Liệt kê các từ chứa vần "on" và các từ có "ot".Câu trả lời:Các từ có vần "on": con, nón, son.Các từ có "ot": ot.
Con rồng
Con non
Con cáo
Con ong