Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
161,226.
Tiếng Anh viết là gì?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Câu 1 : Cho dạng đúng của V trong ngoặc The air in the area is ___ with smoke from factories (pollution)
- 8. My son plays tennis very ............ A. good B. great C. well D. bad 10. I am reading an interesting...
- ex9.đặt câu hỏi cho những từ gạch chân 1. My mother is a teacher...
- fall out nghĩa là gì
- Bài 2 : Chọn đáp án đúng. 1. Every student in those five rooms must bring ........... own books to class. A: one's....
- Put the verbs in brackets in the present simple or present continuous. 1. My best friend (not walk) _________ to school...
- Câu đố tiếng trung ( tiếng trung la tinh nhé) Ni jiao shen me ming zi ? Ni mang ma ? Han yu nan ma...
- what can i get for you?............. a. all right b. i'm afraid c. i hope d. yes, please
Câu hỏi Lớp 6
- Để chuẩn bị cho năm học mới bạn Lan cần mua 20 quyển tập có giá là 8500 đồng một quyển và...
- Tìm số tự nhiên x, biết: a) x - 36 :18 = 12 ; ...
- Em có nhận xét gì về lực lượng tham gia khởi nghĩa của Lí bí? Lực lượng ở miền Chu Diên tham gia khởi nghĩa có gì đặc...
- Trước khi được hoàng tử bé " cảm hóa "
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đầu tiên, chia số 161,226 thành các phần nhỏ hơn để dễ dàng chuyển đổi sang Tiếng Anh. Ví dụ: 161 là one hundred sixty-one, 226 là two hundred twenty-six.- Sau đó, kết hợp các phần đã chuyển đổi để tạo thành câu hoàn chỉnh theo cấu trúc Tiếng Anh.Câu trả lời:161,226 được viết thành "one hundred sixty-one thousand two hundred twenty-six" trong Tiếng Anh.
One hundred sixty-one thousand two hundred twenty-six.
One hundred sixty-one thousand two hundred twenty-six.
One hundred sixty-one thousand two hundred twenty-six.
One hundred sixty-one thousand two hundred twenty-six.