Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ " trẻ em "
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- từ nào đồng nghĩa với nhang nhác khang khác ...
- Bài 2: Xếp các từ sau thành nhóm đồng nghĩa: Thông minh, nhẹ nhàng, linh hoạt, giỏi giang, hoạt bát, sáng tạo, mưu trí,...
- a. Trống đánh ... kèn thổi ... b. Khi vui muốn ... buồn tênh lại... c. Bóc... cắn giúp mik nha các bạn...
- Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành, nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa,...
- Liệt kê 3 câu ca dao / tục ngữ / thành ngữ có chủ đề: Tình yêu...
- 1, Điền từ còn thiếu Ăn quả nhớ kẻ trồng cây Ăn khoai ..... dây mà trồng .
- 1.Na-pô-lê-ông chết trong chận chiến nào ? 2.Hiệp định Giơ-ne-vơ được viết ở đâu ? 3.Nguyên nhân nào dânx đến ly hôn...
- lập dàn ý tả về cảnh buổi sáng trên đường phố ai giúp mik với
Câu hỏi Lớp 5
- Hai xe chuyển động ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ 30 phút. Biết hai thành phố A và B...
- Tóc giả đọc tiếng anh là gì??
- mọi người ơi giải hộ mình bài này với có 3 can dầu.sau khi cho can hai2lit can...
- Dòng kẻ phụ là gì ? Ai đúng và đầy đủ mình sẽ tick co nhé
- Nếu trung bình cứ 20 giây có 1 em bé ra đời thì có bao nhiêu em bé ra đời trong 1 phút,1 giờ,1 ngày ?
- Có 1 anh chàng một hôm đang đi nhặt lá đá ống bơ thì nhặt được 1 quyển bí kíp. Nghi là võ học thượng thừa nên anh ta...
- 1 cái ao hình tròn có bán kính 7m người ta sử dụng 30% diện tích ao...
- câu 1997/2000 và 1995/1998 phần thừa không quy đồng
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "trẻ em".2. Suy luận dựa trên kiến thức từ vựng và ngữ cảnh để đưa ra các từ đồng nghĩa.Câu trả lời:Cách 1: Các từ đồng nghĩa với "trẻ em" có thể là "nhi đồng", "đứa trẻ", "đứa nhỏ".Cách 2: Các từ đồng nghĩa với "trẻ em" có thể là "thiếu nhi", "nhỏ tuổi", "con nít".
Con nít
Thiếu nhi
Đứa trẻ
Nhỏ tuổi