Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 3 từ đồng nghĩa với "dịu dàng"
Ai đó giúp mình với, mình đang rất cần tìm lời giải cho câu hỏi này. Mình sẽ chia sẻ kết quả cho mọi người sau!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- xác định từ ghép từ láy ; đầu đuôi , heo hút , chua chát , xinh xẻo
- Đề 1: Tả cô giáo hoặc thầy giáo đã từng dạy dỗ em và để lại cho em nhiều ấn tượng và tình cảm tốt đẹp Đề 2 : Tả một...
- Đặt câu với từ hòa bình
- Câu 1 : Trình bày nội dung 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng ? Em thích nhất nội dung nào ? Em đã làm gì để...
Câu hỏi Lớp 5
- ai giúp với: tính thuận tiện 3,6 x21,3+7,4 x21,3-21,3 em sẽ cảm ơn ạk
- Trên cùng 1 quãng đường ,anh An đi ô tô với v =63 km /giờ ,anh Minh đi ô...
- 5 giờ 12 phút=.... giờ 15 phút 15 giây=...... phút 4 giờ 90 phút=..... giờ 15 phút=.... giờ 84 phút=..... giờ 426...
- Bài 7 : Một căn phòng dạng hình chữ nhật có chiều dài 6m , rộng 4,5m...
- 60 km/giờ = ............... m/phút giúp mình với mình cần gấp
- Cho hình thang ABCD. Hai đường chéo cắt nhau tại O . So sánh diện tích hai tam...
- Bạn Hà mua hai tá bút chì hết 30000 đồng . Hỏi bạn Mai muốn mua 8 cái bút chì như thế thì phải trả người...
- Tìm x biết: (x + 1) + (x + 2) + (x + 3) + … + (x + 99) + (x +100) = 5050 Câu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 3 từ đồng nghĩa với "dịu dàng", bạn có thể làm như sau:Cách 1:- Sử dụng từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "dịu dàng".- Tìm từ có nghĩa tương đương như "nhẹ nhàng", "lành lạnh", "ấm áp".Cách 2:- Suy luận dựa vào ngữ cảnh hoặc ý nghĩa của từ "dịu dàng".- Tìm từ có ý nghĩa giống "dịu dàng" như "từ bi", "dịu hiền", "u ôn".Câu trả lời:Có thể tìm 3 từ đồng nghĩa với "dịu dàng" như "nhẹ nhàng", "ấm áp", "từ bi".
Thân thiện
Nhân từ
Hiền hậu
Ấm áp