Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau:
a) Cu2S.FeS2 + HNO3 ---> CuSO4 + Cu(NO3)2 + Fe2(SO4)3 + N2O + H2O
b) Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O
c) KClO3 + HCl ---> Cl2 + KCl + H2O
d) KNO3 + S + C ---> K2S + CO2 + N2
e) Al + HNO3 ---> Al(NO3)3 + NxOy + H2O
f) FexOy + H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Làm ơn, mình thực sự cần ai đó chỉ dẫn giúp mình giải quyết câu hỏi này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- oxi hóa 9,6g một phi kim ở nhóm VI của bảng tuần hoàn đến oxit hóa trị cao nhất rồi hấp thụ...
- Hợp chất khí với hiđro của 1 nguyên tố có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,3% oxi về...
- Viết cấu hình electron của các ion K+, Mg2+, F-, S2-. Mỗi cấu hình đó giống với cấu...
- Cho hai đồng vị 1 H (kí hiệu là H) và 2 H (kí hiệu là D). a) Viết các công thức phân tử hiđro có thể có. b)...
- Hãy cho biết số electron tối đa có thể phân bố trên : - Phân lớp s. - Phân lớp p. - Phân lớp d. - Phân lớp f. Hãy...
- Brom có 2 đồng vị 79Br chiếm 54,5% về số lượng và khối lượng trung bình là 79,91 a)...
- c) Tính biến thiên enthanpy của phản ứng tạo thành ammonia (sử dụng năng lượng liên...
- Câu 1: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ...
Câu hỏi Lớp 10
- Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chức năng của loại ARN nào sau đây? A. ARN thông tin B. ARN ribôxôm C....
- 1. Đóng vai Cám và kể lại câu chuyện Tấm Cám 2. Phân tích bi kịch nước...
- Câu 3 (trang 16, SGK Ngữ Văn 10, tập một) Đề bài: Chú ý hình ảnh mang...
- Cho hai điểm A(3; -1) và B( 0;3) Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB...
- Nêu những thành tựu tiêu biểu về tư tưởng, tôn giáo , tín ngưỡng của văn minh...
- Đặt câu so sánh hơn với so nhất nhất với từ cheap
- Ai giải hộ mình với:3 -I/ask out/drink/would/to/him/a/like/for -father/preparing/My/is/dinner -In my family,....
- Một thành tựu lớn của Người tinh khôn trong quá trình chế tạo công cụ, vũ khí và cải thiện đời sống là A. Công...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử, ta cần làm theo các bước sau:1. Xác định số oxi hóa của từng nguyên tố trong các chất ban đầu và sau phản ứng.2. Lập phương trình phản ứng chưa cân bằng.3. Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố trên cả hai bên của phương trình.4. Cân bằng số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng.Câu trả lời cho câu hỏi trên:a) Cu2S.FeS2 + HNO3 ---> CuSO4 + Cu(NO3)2 + Fe2(SO4)3 + N2O + H2O Cân bằng phương trình: 5Cu2S.FeS2 + 18HNO3 ---> 6CuSO4 + 2Cu(NO3)2 + 3Fe2(SO4)3 + 2N2O + 12H2Ob) Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O Cân bằng phương trình: 6Cl2 + 6KOH ---> 5KCl + KClO3 + 3H2Oc) KClO3 + HCl ---> Cl2 + KCl + H2O Cân bằng phương trình: 3KClO3 + 6HCl ---> 3Cl2 + 3KCl + 3H2Od) KNO3 + S + C ---> K2S + CO2 + N2 Cân bằng phương trình: 6KNO3 + 3S + 4C ---> 3K2S + 4CO2 + 6N2e) Al + HNO3 ---> Al(NO3)3 + NxOy + H2O Cân bằng phương trình: 4Al + 18HNO3 ---> 4Al(NO3)3 + NH3 + 9H2Of) FexOy + H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Cân bằng phương trình: 2FexOy + 3H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 3H2OVui lòng kiểm tra lại các phản ứng sau khi cân bằng để đảm bảo đúng.
f) 3FexOy + 8H2SO4 ---> 3Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 12H2O
e) 2Al + 3HNO3 ---> 2Al(NO3)3 + 3NxOy + 3H2O
d) 10KNO3 + 3S + 10C ---> 5K2S + 10CO2 + 3N2
c) 3KClO3 + 6HCl ---> 3Cl2 + 3KCl + 3H2O