Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 10 từ Hán Việt chỉ đồ vật dụng trong gia đình và nêu ý nghĩa các từ đó
Các pro ơi, mình đang cần sự trợ giúp! Ai có thể hướng dẫn mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Có nhiều nhân vật trẻ em xuất hiện trong truyện “Gió lạnh đầu mùa”....
- [Verse 1] Anh thanh niên năm nay đã ngót nghét 30 rồi Sáng mua 5 nghìn xôi, tối 3 nghìn trà đá Anh luôn luôn on...
- những câu chuyện về mẹ luôn là những câu chuyện cảm động . hãy kể về câu chuyện cảm động về mẹ của em giúp mk nha . mai...
- Một người làm bộ đội, đội mũ của bộ đội, mặc áo của bộ đội, cầm súng của bộ đội, mặc quần của bộ đội, đeo giầy bộ...
Câu hỏi Lớp 6
- 39. How many rooms are there in your house? How many rooms ______________________________________?
- 13. a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số. b) Viết số tự nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau.
- tác dụng của lớp vẩy sừng bò sát là j vậy mn???
- Câu tục ngữ: “Ăn cháo đá bát” , “Vong ơn bội nghĩa” nói về ? A. Sự vô ơn B. Sự trung thành C. Sự đoàn kết D. Sự biết...
- Hãy cho biết chính sách bóc lột về thuế khóa cống nạp đã dẫn tới những hậu...
- Tìm x nguyên biết các phân số sau là số nguyên : a)26/x+3 ;x-2/x+3 ;x+6/x+3 ;15/x-4
- VIết e - mail gửi cho 1 người bạn miêu tả căn phòng em yêu thích bằng tiếng anh
- Dear Tim, Thanks for your letter. I am very glad to hear that you are fine. I am fine, too. It’s really interesting to...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

3. Tủ (櫃子) - đồ vật dùng để chứa đồ. Trong gia đình, tủ được sử dụng để cất giữ quần áo, vật dụng cá nhân và đồ đạc khác.
2. Ghế (椅子) - đồ vật dùng để ngồi. Trong gia đình, ghế được sử dụng để ngồi khi ăn uống, làm việc hoặc thư giãn.
1. Bàn (桌子) - đồ vật dùng để đặt đồ hoặc làm việc. Trong gia đình, bàn thường được sử dụng để ăn uống hoặc làm việc.