Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 10 từ Hán Việt chỉ đồ vật dụng trong gia đình và nêu ý nghĩa các từ đó
Các pro ơi, mình đang cần sự trợ giúp! Ai có thể hướng dẫn mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Choose the correct answers : 29. ..... go past the traffic lights , and ..... turn left . A. First - than B. First -...
- Trong bài thơ "Mẹ ốm"Trần Đăng Khoa có viết: "Nắng mưa từ những ngày xưa Lặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan" Em hãy...
- Viết một bài văn tưởng tượng về an toàn giao thông
- xác định một số vị ngữ được mở rộng trong phần 1 văn bản giờ trái đất
- thế nào là ngôi kể trong văn tự sự ? có mấy ngôi kể trong văn tự sự ? đó là những ngôi nào? thế nào là thứ tự...
- viết đoạn văn nêu suy nghĩ của em về câu nói "trái đất là ngôi nhà...
- Câu: Đồng tâm hiệp lực có nghĩa là gì
- Xác định từ láy và từ ghép có trong những câu saua " Lơ thơ cồn nhỏ gió đìu hiu Đâu...
Câu hỏi Lớp 6
- Bài 1: So sánh các số hữu tỉ sau: a) -2/10 và 8/-20 b) 10/7 và -40/-28 c) 2/7 và 4/9 d) -17/25 và -14/28 e) -31/19...
- cho hình thang abcd ab song song với cd hai đường chéo ac và d bd cắt nhau tại o tính diện...
- Các bạn ơi cho mình hỏi là có bạn nào đang học sách Speak Now 2 Workbook ko ạ Mình đang cần làm trang 30 nhưng ko...
- thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn 38. I (love)_______________ cats, but I (not love)__________________dogs. 39....
- năm 1969 có NhỮNG sự kiện lịch sử nào
- Bài 1.Tìm x a,210-5x=200 b,210-5(x-10)=200 c,450:[41-(2x-5)]=3^2.5 d,350:x+10=20 e,36:(x-5)=2^2 f,[3.(7...
- Bài 2.52 trang 55 Toán lớp 6 Tập 1 - Kết nối tri thức với cuộc sống: Hai số có BCNN là 23.3.53 và ƯCLN là 22.5. Biết...
- Dịch ra Tiếng Việt giúp mình nhé Every day after school, Emma wrote in her diary. She sometimes drew little...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

3. Tủ (櫃子) - đồ vật dùng để chứa đồ. Trong gia đình, tủ được sử dụng để cất giữ quần áo, vật dụng cá nhân và đồ đạc khác.
2. Ghế (椅子) - đồ vật dùng để ngồi. Trong gia đình, ghế được sử dụng để ngồi khi ăn uống, làm việc hoặc thư giãn.
1. Bàn (桌子) - đồ vật dùng để đặt đồ hoặc làm việc. Trong gia đình, bàn thường được sử dụng để ăn uống hoặc làm việc.