Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 1 từ đồng nghĩa với chuẩn bị chu đáo
Có ai ở đây không? Mình đang tìm cách giải quyết câu hỏi khó nhằn này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ rất quý giá! Cảm ơn mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Sau khi đọc xong bài CON RỒNG CHÁU TIÊN ( sách ngữ văn lớp 6 ) 1) Hãy tìm những chi tiết trong truyện thể hiện...
- Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 10 dòng) nêu suy nghĩ của em về vai trò tình cảm gia đình đối với mỗi người?
- Tuổi thơ ai cũng có những kỉ niệm vui buồn. Hãy kể lại một kỉ niệm mà em ấn tượng nhất.
- Đọc văn bản sau và trả lời: Suốt mấy hôm rày đau tiễn đưa Đời tuôn nc mắt,trời tuôn mưa.... Chiều nay...
Câu hỏi Lớp 6
- 1:What sport do you like best? =>What is..................................... 2:Mark plays football better than...
- dịch sang tiếng anh : + chúng tôi là những học sinh tốt. ...
- Tìm x biết: a) ( x - 1/2) x 5/3 = 7/4 - 1/2 b) ( x - 4/3) x 7/4 = 5 - 7/6
- a. 7/ 2 - 1,5 + -8/11 b. [ 1 và 3/7 + 3 và 4/7] ; 6/5 - 2.5 . 8/15 c. 7/9 ....
- 72 có bao nhiêu ước tính bằng 2 cách
- 5. Complete the questions with the past simple form of the verbs. Then ask and answer the questions with a...
- You ________ (watch) TV last night? nhanh cho 3 tk
- Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở Thì hiện tại đơn. 1. I (be) ________ at school at the weekend. 2. She (not...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "chuẩn bị chu đáo", bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Xác định ý nghĩa của từ "chuẩn bị chu đáo" là sẵn sàng cẩn thận, chu đáo.2. Tìm từ khác có cùng ý nghĩa với "chuẩn bị chu đáo".Câu trả lời: chuẩn bị kỹ lưỡng, tận tình
Tổ chức
Sắn sàng
Dự phòng
Sắp xếp