Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 1 từ đồng nghĩa ,1 từ trái nghĩa với từ ; tự hào,thông minh,cao vút
Mọi người thân mến, mình rất cần một chút trợ giúp từ Mọi người. Mọi người có thể dành ít phút để giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Giải câu đố sau: Không dấu - trời rét nằm cong Thêm huyền - bay lả trên đồng...
- Nghĩa của từ : đôn hậu là gì ?
- Cảm thụ văn học : Thời gian chạy qua tóc mẹ Một màu trắng đến nôn nao Lưng mẹ cứ còng dần...
- a) Tìm từ có tiếng thám ghi vào chỗ chấm phù hợp với nghĩa được nêu: (1) Thăm...
- Bài 8:Thân hồng mảnh dẻ,có nhiều gai sắc nhọn.Lá cây xanh sẫm,viền mép lá...
- viết thư cho người thân để thăm hỏi và kể về tình hình học tập của mình.
- Em hãy viết 1 đoạn văn tả con gà với đoạn mở bài như sau: Nhà em có 1 chú gà trống mua được 1 tháng rồi.Người mua con...
- Tìm các từ ngữ, hình ảnh bộc lộ sự thông minh, gan dạ của Yết Kiêu khi đối đáp...
Câu hỏi Lớp 4
- Cho mình cộng số tuổi của hai mẹ con là 18 tuổi cách đây 2 năm mẹ hơn con 24 tuổi Hỏi hiện...
- Vua Quang Trung qua đời vào năm 1792 năm đó thuộc thế kỉ nào ? Tính từ năm dó dến nay đã được mấy năm ?
- What time do you get up ? What time do you go to school ? What time do you have dinner ? What...
- Hoàng có số bi xanh bằng 3/4 số bi đỏ. Sau đó Hoàng thắng được số bi xanh bằng 3/2 số bi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với từ "tự hào", ta có thể thực hiện như sau:1. Tìm từ đồng nghĩa: Tự hào có nghĩa là tự phụ, kiêu hãnh, vị kỉ. Vì vậy, từ đồng nghĩa với "tự hào" có thể là "kiêu ngạo".2. Tìm từ trái nghĩa: Từ trái nghĩa với "tự hào" có thể là khiêm tốn, thấp thỏm, khiêm nhường.Ví dụ câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với "tự hào" là "kiêu ngạo".- Từ trái nghĩa với "tự hào" là "khiêm tốn".