Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt câu hộ mình với cấu trúc : 1.Find sth adj to V
2, Have to
3. Don't have to
4. Succeed in Ving
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1. Let’s meet _____ Tuesday. 2. Let’s meet ______ two hours. 3. I saw him ______ 3:00...
- 1 . traditional volunteer activities include..... money for people in need , cooking and giving food . ( getting /...
- trái nghĩa với từ keys
- Tìm lỗi sai trong các câu sau. Laughing is good with health. A....
- Rewrite the following sentences in active form. 1. The results of the final exam will be announced in two more...
- 1 . Use the words given and other words , complete the second sentence so that it has similar meaning to the first...
- Cho mk hỏi: Sự khác nhau giữa thì tương lai tiếp diễn và tương lai đơn.
- 1/ When did you go? a) Outside the cinema. b)We went on the bus. c)On Monday afternoon. 2/ Which cinema did you go...
Câu hỏi Lớp 7
- Trong đoạn (2), tác giả sử dụng cách xây dựng đoạn văn nào? “…(1)Thật vậy, Nguyễn Du, đại thi hào của dân tộc từng...
- 1. Sưu tầm bài viết về đức tính giản dị của Bác. (bài viết chứ ko phải thơ) 2. Viết...
- Viết đoạn văn giải nghĩa câu tục ngữ :"Một cây làm chẳng nên non. / Ba cây chụm lại nên hòn núi cao." ( 8-10 câu)( Đây...
- Viết đoạn văn khoảng 7-10 câu cảm nhận bài thơ "Hoa mùa hè" của Lê Quang...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm động từ (V) trong câu.2. Chọn tính từ (adj) cần đặt vào sau động từ đó.3. Xác định cấu trúc câu cần sử dụng: Find sth adj to V.4. Đặt câu theo cấu trúc đã xác định.Ví dụ câu trả lợi:1. Find something easy to understand.2. Find a book interesting to read.3. Find a way quick to solve the problem.4. Find someone reliable to work with.Hoặc:1. Find a solution fast to fix the issue.2. Find a movie interesting to watch.3. Find a job easy to apply for.4. Find a person trustworthy to confide in.
5. They found a new restaurant delicious to try.
4. She succeeded in passing the final exam.
3. You don't have to bring a gift to the party.
2. I have to finish my homework before going out.