Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt câu hộ mình với cấu trúc : 1.Find sth adj to V
2, Have to
3. Don't have to
4. Succeed in Ving
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- sử dụng từ gợi ý viết câu hoàn chỉnh 1) i / be / almost / as good / maths / science - 2) interview / people / not be...
- I. Rewrite the sentences in a way that is has similar meaning to the original sentences 1. Tan is very slow. He is...
- Cho mk hỏi bạn nào đã làm bài 45' môn Tiếng Anh lớp 7 (Unit1,2,3) thì cho mk biết chủ yếu làm về những phần nào(ngữ pháp...
- 1, Let go to Vung Tau on the weekend ........................... A, That's a fine day B, That's a good trip C,...
- Use given words to rewrite the second sentence that the meaning not change: 1.Please don't interrupt me all the...
- Rewrite rite these sentences 1. Would you like to go camping with us nest Sunday ? --> What about...
- REWRITE SENTENCES: Although/ Despite/ In spite of 1. Although I have a big and luxurious house, I don’t feel...
- Bài 1: Điền vào chỗ trống dạng đúng của so sánh hơn. Traveling in winter is ...
Câu hỏi Lớp 7
- Trong lĩnh vực văn hóa, giáo dục, khoa học, nghệ thuật thời Lê sơ đã đạt được những thành tựu nào? Có gì khác thời Lí -...
- Vì sao thức ăn tự nhiên trong nước ngọt lại đa dạng và phong phú hơn nước biển
- vì sao nói nam châm là vật có từ tính? Nêu kết quả tương tác...
- 875849+7848743= Sau vụ án "đánh cắp ký ức", một tên sát nhân giết 14 mạng người, sonoko là người thứ 15, nhưng do Ran...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm động từ (V) trong câu.2. Chọn tính từ (adj) cần đặt vào sau động từ đó.3. Xác định cấu trúc câu cần sử dụng: Find sth adj to V.4. Đặt câu theo cấu trúc đã xác định.Ví dụ câu trả lợi:1. Find something easy to understand.2. Find a book interesting to read.3. Find a way quick to solve the problem.4. Find someone reliable to work with.Hoặc:1. Find a solution fast to fix the issue.2. Find a movie interesting to watch.3. Find a job easy to apply for.4. Find a person trustworthy to confide in.
5. They found a new restaurant delicious to try.
4. She succeeded in passing the final exam.
3. You don't have to bring a gift to the party.
2. I have to finish my homework before going out.