Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các oxit có công thức hóa học sau : Fe2O3 ; SO3 ; Al2O3 ; Na2O ; CO2 ; CuO ; SO2 ; FeO; K2O; P2O5; N2O3 a.Phân loại các oxit trên b.Viết các công thức axit, bazo tương ứng với các oxit trên.
Cảm ơn mọi người đã quan tâm, mình còn khá mới mẻ, tấm chiếu mới và cần sự giúp đỡ. Có ai đó có thể giải đáp giúp mình về câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- a)phát biểu quy tắc hóa trị và viết biểu thức . b)tính hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3
- 1.1 Viết công thức hoá học của: a) Vôi sống, biết trong phân tử có 1 nguyên tử...
- Hoàn thành PTHH sau: R+HCln->RCln+...
- \(\dfrac{Ư}{2}\) LÀ MỘT PHÂN TỬ CHẤT RẮN a CHỨNG MINH RẰNG VỚI Ư BẤT KÌ CHIA 2...
- 1.Tỷ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit là 7 : 20. Công thức của oxit là?...
- Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 4 chất rắn sau:NaOH, P2O5, NaCl, CaCO3
- Cho các oxit có các CTHH sau: SO3,N2O5, CO2, Fe2O3, CuO, Cao a) Những chất trên thuộc loại oxit nào? b) Gọi tên các...
- NO2 + O2 + H2O -----> HNO3
Câu hỏi Lớp 8
- Vẽ sơ đồ tư duy về bài 14:Đông Nam Á - Đất liền và hải đảo. Mai kiểm tra rồi giúp...
- I. Fill in the blank with the word or phrase in the following passage. The country and the city have advantages and...
- phân tích đa thức thành nhâ tử a) ab(a+b)-bc(b+c)+ac(a-c) b) abc- (ab + bc+ ca ) + (a...
- Viết chương trình tính tổng: S = 1 + 1/2! + 1/3! + … + 1/n! với n là số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím.
- CMR: A= n^8 + 4n^7 + 6n^6 + 4n^5 + n^4 chia hết cho 16, với mọi n thuộc Z
- cho hình vuông ABCD có E là trung điểm của AB và K là...
- 4 (trang 25 sgk Tiếng Anh 8 Global Success): Work in groups. Discuss and write what you like or dislike about like in...
- V. Read the paragraph, then do the tasks given below. (2ms) Phong Nha - Ke Bang is a national park and UNESCO World...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Phân loại các oxit theo tính axit và bazơ:- Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO: oxit bazơ- SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O3: oxit axit2. Viết công thức axit, bazơ tương ứng:- Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO --> Tương ứng với các bazơ là các oxit axit tương ứng: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)2- Oxit axit: SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O3 --> Tương ứng với các axit tương ứng: H2SO3, NaOH (bazơ), H2CO3, H2SO3, KOH (bazơ), H3PO4, HNO2Câu trả lời:1. Phân loại các oxit:- Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO- Oxit axit: SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O32. Công thức axit, bazơ tương ứng:- Fe2O3 --> Fe(OH)3- Al2O3 --> Al(OH)3- CuO --> Cu(OH)2- FeO --> Fe(OH)2- SO3 --> H2SO3- Na2O --> NaOH- CO2 --> H2CO3- SO2 --> H2SO3- K2O --> KOH- P2O5 --> H3PO4- N2O3 --> HNO2