Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các oxit có công thức hóa học sau : Fe2O3 ; SO3 ; Al2O3 ; Na2O ; CO2 ; CuO ; SO2 ; FeO; K2O; P2O5; N2O3 a.Phân loại các oxit trên b.Viết các công thức axit, bazo tương ứng với các oxit trên.
Cảm ơn mọi người đã quan tâm, mình còn khá mới mẻ, tấm chiếu mới và cần sự giúp đỡ. Có ai đó có thể giải đáp giúp mình về câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Cho phương trình hóa học Al + O2 à Al2O3 Hãy cho biết tổng...
- Cho 9,6g hỗn hợp gồm Ca và Cao hòa tan hết vào nước, thu được 2,24 lít khí H2 (...
- Mẫu quặng apatit ( chứa canxi photphat ) có công thức hoá học là Ca3(PO4)2. Hãy...
- Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a) AL+ HCL -> ALCL3 + H2 b)AL +H2SO4...
- a) Al+O2O3---->Al2O3 b) Cn+O2-----> CnO c) C2H6+O2----->CO2+H2O d) CaCO3---->CaO+CO2 e) C4H1...
- Sử dụng các phương pháp hóa học để nhận biết các chất sau : a) KOH , Bacl2 , HNO3 ,...
- lập phương trình hoá học Fe(OH)3--->Fe2O3+H2O
- Cho 11,2 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được 4,48 lit H2. Tìm kim l\oại...
Câu hỏi Lớp 8
- Biện pháp nào dưới đây vừa giúp chúng ta chống nóng, lại vừa giúp chúng ta chống lạnh? A. Ăn nhiều tinh bột B. Uống...
- viết một đoạn văn nghị luận trình bày suy nghĩ về tầm quan trọng của tình bạn ...
- X. Finish the second sentence so that it has the same meaning as the first one. 1. He said he did not steal the...
- 2. Hoàn thành những câu sau thành câu hoàn chỉnh 1. How much/money/ you/...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Phân loại các oxit theo tính axit và bazơ:- Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO: oxit bazơ- SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O3: oxit axit2. Viết công thức axit, bazơ tương ứng:- Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO --> Tương ứng với các bazơ là các oxit axit tương ứng: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)2- Oxit axit: SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O3 --> Tương ứng với các axit tương ứng: H2SO3, NaOH (bazơ), H2CO3, H2SO3, KOH (bazơ), H3PO4, HNO2Câu trả lời:1. Phân loại các oxit:- Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO- Oxit axit: SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O32. Công thức axit, bazơ tương ứng:- Fe2O3 --> Fe(OH)3- Al2O3 --> Al(OH)3- CuO --> Cu(OH)2- FeO --> Fe(OH)2- SO3 --> H2SO3- Na2O --> NaOH- CO2 --> H2CO3- SO2 --> H2SO3- K2O --> KOH- P2O5 --> H3PO4- N2O3 --> HNO2