Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các oxit có công thức hóa học sau : Fe2O3 ; SO3 ; Al2O3 ; Na2O ; CO2 ; CuO ; SO2 ; FeO; K2O; P2O5; N2O3 a.Phân loại các oxit trên b.Viết các công thức axit, bazo tương ứng với các oxit trên.
Cảm ơn mọi người đã quan tâm, mình còn khá mới mẻ, tấm chiếu mới và cần sự giúp đỡ. Có ai đó có thể giải đáp giúp mình về câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Nhận biết Các chất sau phương pháp hóa học: a,HCl,HNO3,KOH,KCl,NaOH b,HCl,NaOH,NaNO3,KCl...
- Cho các CTHH sau: Cl, MgO2, SO3, HCl, H2NO3, Ba(OH)2, K(OH)2, BaSO4. Hãy cho biết: CTHH nào đúng CTHH nào sai ( nếu...
- Câu 1: Nhận biết 4 chất rắn Cu, Ag, Fe, Al Câu 2: Nhận biết 5 dung dịch FeCl3, AlCl3, MgCl2, CuCl2, FeCl2,...
- Bài 1: Hãy tính thể tích khí( đktc) của: a) 0,35 mol...
- Bài 5: Cho 20 gam dd NaOH 20% tác dụng vừa hết với dd CuSO4 10% thu được kết tủa màu xanh lam ...
- Cân bằng phương trình sau FexOy + Al ---->Al2O3 + FenOm
- Cho 5,6 gam Fe tác dụng với một lượng dung dịch HCl thu được muối FeCl2 và khí H2 sinh ra ở...
- Câu 1: Cho các CTHH sau: O2, HCl, Ba, BaSO3, NaHSO4 , BaSO4, Ba(OH)2, H2SO4,Fe(NO3)2 , Al2O3 ...
Câu hỏi Lớp 8
- Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm. Kẻ đường cao AH. ...
- viet chuong trinh pascal nhap vao 1 xau, xoa 1 chu so cua a de duoc so tu nhien b lon nhat
- Sơ đồ của phản ứng hoá học khác với phương trình hoá học ở điểm nào? Nêu...
- 1. mary wishes she (study) ... better 2.i (lose) ...my pen . i can't find it anywhere 3. he had a bad fall while...
- Đừng ai bước vào cuộc sống của tôi nữa nhé! – Đau thế đủ rồi – Thích...
- Phân tích nhân vật cai lệ trong Tức nước vỡ bờ (ngắn gọn). Phân tích nhân vật chị Dâu trong Tức nước vỡ bờ...
- Rewrite these sentences : 1. I have never seen that play before 2. They are watching my father's new...
- Hãy viết bài biện luận về thành phố Hà Tĩnh bằng Tiếng Anh ( gồm vị trí, văn hóa, đặc sản, con người...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Phân loại các oxit theo tính axit và bazơ:- Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO: oxit bazơ- SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O3: oxit axit2. Viết công thức axit, bazơ tương ứng:- Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO --> Tương ứng với các bazơ là các oxit axit tương ứng: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)2- Oxit axit: SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O3 --> Tương ứng với các axit tương ứng: H2SO3, NaOH (bazơ), H2CO3, H2SO3, KOH (bazơ), H3PO4, HNO2Câu trả lời:1. Phân loại các oxit:- Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO- Oxit axit: SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O32. Công thức axit, bazơ tương ứng:- Fe2O3 --> Fe(OH)3- Al2O3 --> Al(OH)3- CuO --> Cu(OH)2- FeO --> Fe(OH)2- SO3 --> H2SO3- Na2O --> NaOH- CO2 --> H2CO3- SO2 --> H2SO3- K2O --> KOH- P2O5 --> H3PO4- N2O3 --> HNO2