Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các oxit có công thức hóa học sau : Fe2O3 ; SO3 ; Al2O3 ; Na2O ; CO2 ; CuO ; SO2 ; FeO; K2O; P2O5; N2O3 a.Phân loại các oxit trên b.Viết các công thức axit, bazo tương ứng với các oxit trên.
Cảm ơn mọi người đã quan tâm, mình còn khá mới mẻ, tấm chiếu mới và cần sự giúp đỡ. Có ai đó có thể giải đáp giúp mình về câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Công thức hóa học của hợp chất được tạo nên từ nguyên tố Kali (K) có hóa...
- Dung dịch HCl có nồng độ mol là 13,14 M . Khối lượng riêng là 1,198 g/mol . Tính nồng...
- Phân tử nước gồm 2 nguyên tử hidro và 1 nguyên tử oxi tinh phân tử khối của nước. cho...
- Cân bằng các PTHH sau: CnH2n + O2 ---> CO2 + H2O CxHy + O2 ---> CO2 + H2O CxHyOz + O2 --->...
Câu hỏi Lớp 8
- Hiện tượng khuếch tán xảy ra chỉ vì A. giữa các phân tử có khoảng cách. B....
- Tìm điều kiện xác định của phân thức: \fracxx-y + \fracxx+y
- 263. "Take off your shoes," she told us. → She told us...
- Lấy ví dụ về miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo. ...
- ĐỌC ĐOẠN VĂN SAU VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI IN THE FIRST YEAR OF LOWER SECONDARY SCHOOL, I HAD SOME DIFFICULTIES IN LEARNING...
- Trong một cuộc chạy đua, người tham gia phải chạy từ chỗ cờ đỏ đến cờ xanh dương, rồi chạy tiếp từ cờ xanh dương đến...
- Em hãy phân tích 35 động tác thể dục liên hoàn
- Phân tích ảnh hưởng của khí hậu đến địa hình và sông ngòi nước ta.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Phân loại các oxit theo tính axit và bazơ:- Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO: oxit bazơ- SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O3: oxit axit2. Viết công thức axit, bazơ tương ứng:- Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO --> Tương ứng với các bazơ là các oxit axit tương ứng: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)2- Oxit axit: SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O3 --> Tương ứng với các axit tương ứng: H2SO3, NaOH (bazơ), H2CO3, H2SO3, KOH (bazơ), H3PO4, HNO2Câu trả lời:1. Phân loại các oxit:- Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO- Oxit axit: SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O32. Công thức axit, bazơ tương ứng:- Fe2O3 --> Fe(OH)3- Al2O3 --> Al(OH)3- CuO --> Cu(OH)2- FeO --> Fe(OH)2- SO3 --> H2SO3- Na2O --> NaOH- CO2 --> H2CO3- SO2 --> H2SO3- K2O --> KOH- P2O5 --> H3PO4- N2O3 --> HNO2