Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
watashiwa đó các bn biết đó là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- sắp xếp song \ we \ yesterday \ had \ festival \ a
- Choose the correct answer A, B, C or D I am ...................... Math exercises now. A.does B.doing C.do...
- Em hãy tìm những câu ca dao, tục ngữ, bài thơ, bài hát,... nói về sự...
- Chuyển sang quá khứ đơn lend -> ? hit -> ? shine -> ?
- Complete the sentences with the verbs in brakets.Use gerunds or infinitives. ( v-ing , to verb , verb ) 12. We stand up...
- viết lại câu sao cho nghĩa ko thay đổi let's play chess
- I will forever love you nghĩa là gì
- - Bạn có biết những nguồn nhiệt nào khác? - Nhà bạn sử dụng những nguồn nhiệt nào? - Nêu những rủi ro, nguy hiểm có...
Câu hỏi Lớp 4
- Câu 1:Trong các tác phẩm đã đọc, nhân vật nào đã truyền cảm hứng, hướng...
- 1 khu đất hình bình hành có cạnh là 51dm . Biết chiều cao = 2/3 đôl...
- Đề bài : em hãy kể một câu chuyện về người có tấm lòng nhân hậu cho bạn bè hoặc người thân ( lưu ý:ghi đầy đủ một bức...
- thế kỉ vii bất đàu từ năm 701 dến hết năm 800 đúng hay sai ?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Đọc câu hỏi kĩ để hiểu ý của câu hỏi.2. Nhấn mạnh vào từ khóa và ý chính của câu hỏi để tìm câu trả lời.Câu trả lời:"What do you know that 'watashiwa' is?" (Bạn biết 'watashiwa' là từ gì?)
Watashiwa là từ phổ biến và được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau trong tiếng Nhật.
Nếu người nói là nữ, họ cũng có thể dùng từ 'atashi' thay vì 'watashiwa'.
Từ này thường được viết dưới dạng kanji hoặc hiragana trong tiếng Nhật.
Watashiwa thường được sử dụng khi muốn giới thiệu bản thân trong một tình huống giao tiếp.