Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
THINK! What do you usually do with your friends at the weekend?
(Hãy nghĩ xem! Bạn thường làm gì với các bạn vào cuối tuần?)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Hỏi và trả lời về thời gian Ex: ten o'clock What time is it? It's ten o'clock. 1. half past ten 2. ten fifteen 3....
- Kể về môn thể thao yêu thích của em bằng tiếng anh
- Just=recently=lately:......có nghỉa là gì? sofar=until now=up to now=up to the present:............... có nghĩa là...
- vẽ tranh về quê hương
- Rewrite these sentences 1/ We went to bed early because we were very tired =>We were...
- VI. Word form: 1. We prefer ___________________money. (luck) 2. Those...
- 5. My house is ________ the post office. A. next B. on C near to D. opposite
- trả lời các câu hỏi sau 1. is your school big or small - ..................................big 2. are your sisters...
Câu hỏi Lớp 6
- tóm tắt bài sự tích con trâu
- Tập hợp các số nguyên gồm: A:Các số nguyên âm ,số0 và các số nguyên...
- Hãy tìm ước chung lớn nhất rồi tìm ước chung của các số sau : a) 72 và 90 ...
- viết 1 đoạn văn nói về sự chuẩn bi cho tuong lai cua em huhuhuhu mình cần gấp lắm giup minh...
- 5 từ ghép có tiếng nhỏ 5 từ láy có tiếng nhỏ
- Ai chơi Gunny thì share acc vs t ná Nhật Linh lv 67 sever GÀ Quy THần ft Ngư Lôi nhé :v
- bài 1 : bình mua bộ truyện hết số tiền là 420 nghìn đồng , số tiền mua truyện bằng...
- 1 bác nông dân mang cam đi bán. lần thứ nhất bán 1/2 số cam và 1/2 quả ; lần thứ 2 bán 1/3 số cam và 1/3 quả ; lần thứ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp để trả lời câu hỏi này là:1. Trả lời câu hỏi dựa trên kinh nghiệm cá nhân.2. Sử dụng các cụm từ từ vựng và câu trình bày đơn giản để trình bày câu trả lời.Câu trả lời cho câu hỏi "What do you usually do with your friends at the weekend?" có thể như sau:1. At the weekend, I usually hang out with my friends. We like to go to the park and play sports like soccer or basketball. Sometimes, we also go to the cinema to watch a movie together.2. On the weekends, I often meet up with my friends. We enjoy going shopping and trying out new restaurants. We also like to go to the beach and swim or have a picnic there.3. With my friends, I usually have sleepovers at the weekends. We stay up late, play board games, watch movies and have fun together. Sometimes, we also bake cookies or cakes and have a little party at home.4. During the weekends, I often go hiking or trekking with my friends. We love spending time in nature and exploring new trails. We also bring some snacks and have a small picnic on the way.5. I often join my friends in volunteering activities on the weekends. We visit orphanages or nursing homes to help and spend time with the residents. It feels good to make a difference and spend time with friends at the same time.Lưu ý: Hãy chắc chắn rằng câu trả lời của bạn dựa trên trải nghiệm cá nhân thực tế hoặc cách giới thiệu thông tin tổng quát để trả lời câu hỏi.
On the weekends, I often play sports with my friends. We love playing soccer or basketball in the park and having friendly competitions.
I usually go to the movies with my friends at the weekend. We enjoy watching the latest films and eating popcorn together.
Phương pháp làm:Bước 1: Gọi số hạt proton là x, số hạt neutron là y và số hạt electron là z.Bước 2: Theo điều kiện đã cho, ta có x + y + z = 36 và z = 2x.Bước 3: Thay z = 2x vào công thức x + y + z = 36 để tìm x và y.Bước 4: Vẽ mô hình nguyên tử X với số hạt proton, neutron và electron tương ứng.Câu trả lời:- Ta có hệ phương trình:x + y + 2x = 36Suy ra x = 9 và y = 18.- Vậy số hạt proton là 9, số hạt neutron là 18 và số hạt electron là 18.- Mô hình nguyên tử X: +----------+ +----------+ | | | | | P | | P | | 9 | | 9 | | | | | +----------+ +----------+ Proton Proton +----------+ +----------+ | | | | | N | | N | | 18 | | 18 | | | | | +----------+ +----------+ Neutron Neutron +----------+ +----------+ | | | | | e- | | e- | | 18 | | 18 | | | | | +----------+ +----------+ Electron Electron