Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
THINK! What do you usually do with your friends at the weekend?
(Hãy nghĩ xem! Bạn thường làm gì với các bạn vào cuối tuần?)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1.i am scared when i sit on tu's motorbike because he drives (care) ...
- Chuyển những động từ bất quy tắc sau sang dạng quá khứ 1. Be 2. Become 3. ...
- CÁC TỪ TIẾNG ANH SAU ĐÂY ĐC DỊCH NHƯ THẾ NÀO:( TIẾNG vIỆT NHÉ ) MAGIC SHOP THE TRUTH UNTOLD SINGULARITY NO MORE...
- They are in the living room, and theirs baby is sleeping in the bedroom Mrs.Harley is in the living room, and hers baby...
- Talk about your last journey. Tell where you have gone to, what you have visited / done there,...
- viết lại câu sao cho nghĩa không đổi 1. He goes to work at seven fifteen. He go to work at a...
- Hãy viết 1 đoạn văn bằng tiếng anh kể 5 cách để bảo vệ môi trường
- Topic: Write a short paragraph of about 100- 120 words on the following topic: Your dream school....
Câu hỏi Lớp 6
- Lớp 6A có 40 học sinh. Kết quả xếp loại học lực cuối năm gồm ba loại giỏi, khá và trung...
- Hãy nêu công dụng của trạng ngữ trong câu sau:"Bấy giờ,có giặc Ân...
- NGỮ LIỆU 2: ĐÊM CÔN SƠN Tiếng chim vách núi nhỏ dần Rì...
- Vì tương lai con em chúng ta. Đánh chết cha con em chúng nó!!! Không nói chuyện trong khi hôn. Học...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp để trả lời câu hỏi này là:1. Trả lời câu hỏi dựa trên kinh nghiệm cá nhân.2. Sử dụng các cụm từ từ vựng và câu trình bày đơn giản để trình bày câu trả lời.Câu trả lời cho câu hỏi "What do you usually do with your friends at the weekend?" có thể như sau:1. At the weekend, I usually hang out with my friends. We like to go to the park and play sports like soccer or basketball. Sometimes, we also go to the cinema to watch a movie together.2. On the weekends, I often meet up with my friends. We enjoy going shopping and trying out new restaurants. We also like to go to the beach and swim or have a picnic there.3. With my friends, I usually have sleepovers at the weekends. We stay up late, play board games, watch movies and have fun together. Sometimes, we also bake cookies or cakes and have a little party at home.4. During the weekends, I often go hiking or trekking with my friends. We love spending time in nature and exploring new trails. We also bring some snacks and have a small picnic on the way.5. I often join my friends in volunteering activities on the weekends. We visit orphanages or nursing homes to help and spend time with the residents. It feels good to make a difference and spend time with friends at the same time.Lưu ý: Hãy chắc chắn rằng câu trả lời của bạn dựa trên trải nghiệm cá nhân thực tế hoặc cách giới thiệu thông tin tổng quát để trả lời câu hỏi.
On the weekends, I often play sports with my friends. We love playing soccer or basketball in the park and having friendly competitions.
I usually go to the movies with my friends at the weekend. We enjoy watching the latest films and eating popcorn together.
Phương pháp làm:Bước 1: Gọi số hạt proton là x, số hạt neutron là y và số hạt electron là z.Bước 2: Theo điều kiện đã cho, ta có x + y + z = 36 và z = 2x.Bước 3: Thay z = 2x vào công thức x + y + z = 36 để tìm x và y.Bước 4: Vẽ mô hình nguyên tử X với số hạt proton, neutron và electron tương ứng.Câu trả lời:- Ta có hệ phương trình:x + y + 2x = 36Suy ra x = 9 và y = 18.- Vậy số hạt proton là 9, số hạt neutron là 18 và số hạt electron là 18.- Mô hình nguyên tử X: +----------+ +----------+ | | | | | P | | P | | 9 | | 9 | | | | | +----------+ +----------+ Proton Proton +----------+ +----------+ | | | | | N | | N | | 18 | | 18 | | | | | +----------+ +----------+ Neutron Neutron +----------+ +----------+ | | | | | e- | | e- | | 18 | | 18 | | | | | +----------+ +----------+ Electron Electron