Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
THINK! What do you usually do with your friends at the weekend?
(Hãy nghĩ xem! Bạn thường làm gì với các bạn vào cuối tuần?)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- combine each of the following pair of sentences in such a way that it means exactly the same as the sentence...
- Fish were among the earliest forms of life. Fish _______ on earth for ages and ages. A. will exist B. are existing C....
- Find and correct one mistake. 1.In the centre is the bigest island in the bay. ...
- 1 . Three of the new products are based traditional herbal medicines .... 2 . The animals died...
- I. Rearrange the words to make a complete sentence. 1. found/ talk/ the/ both/ I/ and/ entertaining/...
- Viết lại câu sao cho nghĩa câu không thay đổi 1. She started to live in Hanoi 2 years ago. (for) 2....
- giúp mik vs mik đang cầ gấp ai nhanh mình tik cho các bạn hok lớp 6 giải hộ mik pài 2 trang 43 lớp 6 phần...
- 14. ______it her bag (be)? - No, it (not be)______________.
Câu hỏi Lớp 6
- Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9m,chiều rộng 7m.Người ta chia mảnh vườn thành bốn khu gồm hai khu hình vuông...
- Một hợp kim nhẹ gồm 70% nhôm và 30% magie . Tìm KLR của hợp kim , biết rằng tỉ lệ trên tính theo khối lượng và KLR của...
- Cho mình hỏi là ký hiệu chữ O có dấu gạch chéo có ý nghĩa gì
- Em hãy tìm một thành ngữ trong văn bản sự tích hồ Gươm ? Nhanh nhé mình cần...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp để trả lời câu hỏi này là:1. Trả lời câu hỏi dựa trên kinh nghiệm cá nhân.2. Sử dụng các cụm từ từ vựng và câu trình bày đơn giản để trình bày câu trả lời.Câu trả lời cho câu hỏi "What do you usually do with your friends at the weekend?" có thể như sau:1. At the weekend, I usually hang out with my friends. We like to go to the park and play sports like soccer or basketball. Sometimes, we also go to the cinema to watch a movie together.2. On the weekends, I often meet up with my friends. We enjoy going shopping and trying out new restaurants. We also like to go to the beach and swim or have a picnic there.3. With my friends, I usually have sleepovers at the weekends. We stay up late, play board games, watch movies and have fun together. Sometimes, we also bake cookies or cakes and have a little party at home.4. During the weekends, I often go hiking or trekking with my friends. We love spending time in nature and exploring new trails. We also bring some snacks and have a small picnic on the way.5. I often join my friends in volunteering activities on the weekends. We visit orphanages or nursing homes to help and spend time with the residents. It feels good to make a difference and spend time with friends at the same time.Lưu ý: Hãy chắc chắn rằng câu trả lời của bạn dựa trên trải nghiệm cá nhân thực tế hoặc cách giới thiệu thông tin tổng quát để trả lời câu hỏi.
On the weekends, I often play sports with my friends. We love playing soccer or basketball in the park and having friendly competitions.
I usually go to the movies with my friends at the weekend. We enjoy watching the latest films and eating popcorn together.
Phương pháp làm:Bước 1: Gọi số hạt proton là x, số hạt neutron là y và số hạt electron là z.Bước 2: Theo điều kiện đã cho, ta có x + y + z = 36 và z = 2x.Bước 3: Thay z = 2x vào công thức x + y + z = 36 để tìm x và y.Bước 4: Vẽ mô hình nguyên tử X với số hạt proton, neutron và electron tương ứng.Câu trả lời:- Ta có hệ phương trình:x + y + 2x = 36Suy ra x = 9 và y = 18.- Vậy số hạt proton là 9, số hạt neutron là 18 và số hạt electron là 18.- Mô hình nguyên tử X: +----------+ +----------+ | | | | | P | | P | | 9 | | 9 | | | | | +----------+ +----------+ Proton Proton +----------+ +----------+ | | | | | N | | N | | 18 | | 18 | | | | | +----------+ +----------+ Neutron Neutron +----------+ +----------+ | | | | | e- | | e- | | 18 | | 18 | | | | | +----------+ +----------+ Electron Electron