Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ kiên trì là từ nào
Mình biết là mình đang yêu cầu lớn, nhưng có Bạn nào đó có thể nhận lời cứu nguy giúp mình trả lời câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng cách nào? Em đọc đoạn 3 của truyện.
- Gạch chân dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi ai? Cái gì? Con gì? Trong câu sau: Bạn lan là một học sinh giỏi nhất lớp Sư...
- viết 5 từ chỉ đồ dùng trong nhà bắt đầu viết bằng đ
- nêu hoạt động của phi hành gia giúp em mình với
- Viết lời an ủi của em với ông (bà) : Khi cây hoa do ông (bà) trồng bị...
- Cây cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp như bông, đay, chè, cói, cao su,...
- Tìm từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau em đang say ngủ quên cả giờ rồi chú đồng hồ nhắc Reng reng dậy thôi...
- Tìm 3 thành ngữ có từ chạy . Đặt câu với mỗi thành ngữ.
Câu hỏi Lớp 2
- dịch giúp mình: ELKEN INTERNATIONAL VIETNAM CO. LTD.
- Có 6 gói bánh, mỗi gói chứa số bánh như nhau. Nếu lấy mỗi gói ra 4 cái...
- Bài 456 : Đặt tính rồi tình tổng : 34 + 34 55 + 55 45 + 45 ...
- 1.Cái đầu giống mèo, chân giống mèo, và tai giống con mèo, nhưng không phải con mèo ? 2. Miệng rộng nhưng không nói một...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm câu hỏi "trái nghĩa với từ kiên trì là từ nào":1. Tìm từ "kiên trì" trong từ điển hoặc nguồn tra cứu từ đồng nghĩa, trái nghĩa.2. Kiểm tra định nghĩa của từ "kiên trì" để hiểu ý nghĩa của nó.3. Xác định các từ trái nghĩa có thể có dựa trên ý nghĩa của từ "kiên trì".4. Tra cứu hoặc suy nghĩ để tìm các từ có ý nghĩa ngược lại với từ "kiên trì".Câu trả lời cho câu hỏi trên:Trái nghĩa với từ "kiên trì" có thể là từ "nhút nhát", "chần chừ", "dễ dàng từ bỏ", "nhát gan", "nhanh chóng từ bỏ".
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ thoái chí.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ nhún nhường.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ chần chừ.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ từ bỏ.