Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ kiên trì là từ nào
Mình biết là mình đang yêu cầu lớn, nhưng có Bạn nào đó có thể nhận lời cứu nguy giúp mình trả lời câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Viết lời an ủi của em với ông (bà) : Khi cây hoa do ông (bà) trồng bị...
- Vào dịp Tết các gia đình thường làm gì
- Viết các từ ngữ chứa tiếng: Có thanh hỏi Có thanh ngã
- Viết 3-5 câu tả một đồ dùng học tập của em
- Tìm 3 thành ngữ có từ chạy . Đặt câu với mỗi thành ngữ.
- Nghe-viết: Trên chiếc bè (từ Tôi và Dế Trũi … đến nằm dưới đáy.) Tôi và Dế Trũi rủ nhau đi ngao du thiên hạ. Chúng tôi...
- Thật sự câu hỏi lúc nẫy mình chỉ thử lòng thôi,thấy các bạn nói...
- 1.Gạch chân từ chỉ sự vật: Xe lu và xe ca là đôi bạn thân.xe lu và xe ca...
Câu hỏi Lớp 2
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm câu hỏi "trái nghĩa với từ kiên trì là từ nào":1. Tìm từ "kiên trì" trong từ điển hoặc nguồn tra cứu từ đồng nghĩa, trái nghĩa.2. Kiểm tra định nghĩa của từ "kiên trì" để hiểu ý nghĩa của nó.3. Xác định các từ trái nghĩa có thể có dựa trên ý nghĩa của từ "kiên trì".4. Tra cứu hoặc suy nghĩ để tìm các từ có ý nghĩa ngược lại với từ "kiên trì".Câu trả lời cho câu hỏi trên:Trái nghĩa với từ "kiên trì" có thể là từ "nhút nhát", "chần chừ", "dễ dàng từ bỏ", "nhát gan", "nhanh chóng từ bỏ".
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ thoái chí.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ nhún nhường.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ chần chừ.
Trái nghĩa với từ kiên trì là từ từ bỏ.