Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
nêu ý nghĩa,cách sử dụng của HOWEVER,NEVERTHELESS
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Part A: Find the word whose underlined part is pronounced differently from others. 1 . A. whole B. forest...
- Phúc đến Bến Xe Buýt chậm 3 phút sau khi rời bến A.Phúc đi taxi để dduoir kịp xe...
- I. Choose the best answer: 1. “If you are not satisfied ______ your purchase, we will give you a full...
- complete the sentences with although/ in spite of/ because/ because of 1. Although it rained a lot, we enjoyed our...
- Exercise 8: Rewrite the following sentences, using conditional sentences type 2 or 3: Eg1: She is...
- viết lại câu The train to Hanoi lasted three hours It took...................................................
- Chọn đáp án đúng nhất: 1. This book ........ to me. It's his. (is not...
- Bạn hãy hoàn thành câu sử dụng các từ/ cụm từ cho sẵn. A. Is quite different C. As expensive as E. Different from...
Câu hỏi Lớp 7
- tìm x (x-1)^3=1/8 (7/5)^x=49/25
- Nguồn âm là gì?...
- Ai biết lời của bài hát:Vì anh là soái ca
- Giải thích điều thứ 5 trong 5 điều Bác Hồ dạy.
- Một vật chuyển động trên các cạnh hình vuông. Trên hai cạnh đầu vật chuyển động với vận tốc 5m/s, trên cạnh thứ 3 với...
- nêu mục đích của làm đất, cày đất, bừa và đập đất , lên luống nhanh lên mình đang cần gấp
- Nêu ý mở rộng vấn đề của câu "Có chí thì nên"
- Cho biểu thức M = 2xy - 4x + 5. Tính giá trị của biểu thức M khi x = -2, y = 2
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể làm như sau:Cách sử dụng của HOWEVER và NEVERTHELESS:1. HOWEVER: Được sử dụng để bắt đầu một câu hoặc một mệnh đề để biểu thị một ý kiến trái ngược với ý đã được đề cập trước đó.Ví dụ: He studied hard; however, he still failed the exam. (Anh ấy đã học chăm chỉ; tuy nhiên, anh ấy vẫn trượt kỳ thi)2. NEVERTHELESS: Được sử dụng để biểu thị ý kiến trái ngược với những gì đã được nói trước đó, nhưng vẫn chấp nhận hoặc làm điều đó.Ví dụ: She was tired; nevertheless, she continued to work. (Cô ấy mệt mỏi; tuy nhiên, cô ấy vẫn tiếp tục làm việc.)Hy vọng thông tin trên sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng của HOWEVER và NEVERTHELESS.
I don't agree with his opinion; nevertheless, I respect his right to express it.
However, living in a big city can be stressful, many people prefer the fast pace of urban life.
She was exhausted from the long journey; nevertheless, she managed to finish her work.
I wanted to go out; however, it was raining heavily.