Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Dòng nào có các từ đồng nghĩa với từ líu ríu
a) ríu rít , líu tíu , tíu tít
b) lúng túng , chíu chít , rối rít
c) mắc mớ , vướng víu , quấn quýt
Mình đang cảm thấy hơi bị mất phương hướng đây. Có ai có thể nhẹ nhàng hướng dẫn mình không? Làm ơn và cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Nòng nọc sống ở đâu? Ếch sống ở đâu?
- để nguyên sao ở trời cao bỏ nón thành vật nhát gan tai dài để nguyên là từ gì ?
- Xác định trạng ngữ chủ ngữ vị ngữ Anh công nhân vận quần áo a-mi-ăng trắng xốc tới, thọc...
- CHỦ ĐỀ VỀ ĐỐ VUI VUI ĐỐ Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ.Ai trả lời...
- Tại sao nước sông ngọt mà chảy ra biển lại mặn ? ...
- Trong bài Nụ cười của mẹ, nhà thơ Trương Nam Hương viết : ...
- Những lời nhận xét dưới đây của Nguyễn Tất Thành về con đường cứu nước dành...
- Hệ mặt trời có bao nhiêu hành tinh hãy kể tên những hành tinh đó? Thời tiết ở đồng bằng sông Cửu Long như thế nào? Thời...
Câu hỏi Lớp 5
- Để đánh số trang của một cuốn sách , bắt đầu từ trang 1 người ta phải dùng tất cả 396 chữ số . Vậy số đó là.
- bài 4 tính nhanh: 2,1+4,3+6,5+8,7...+19,7+21,9 Các bạn giúp...
- Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,18cm, chiều rộng kém chiều dài 0,5cm, chiều...
- 1323232323+456767 = ? ai làm vở bài tập toán nâng cao lớp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "líu ríu", ta cần tìm các từ có ý nghĩa tương tự. Cách làm 1: - Quan sát từng đáp án và xem xem từ nào có ý nghĩa giống với "líu ríu". - Trong trường hợp này, từ "ríu rít" trong đáp án a) có ý nghĩa tương tự với "líu ríu". Câu trả lời: a) ríu rít , líu tíu , tíu títCách làm 2:- Tách từ "líu ríu" thành hai từ riêng biệt và tìm từ đồng nghĩa cho mỗi từ. - "Líu" có thể tìm từ đồng nghĩa là "ríu".- "Ríu" có thể tìm từ đồng nghĩa là "rít". - Nhìn vào các đáp án, ta thấy cặp từ "ríu rít" trong đáp án a) cùng là từ đồng nghĩa với "líu ríu".Câu trả lời: a) ríu rít , líu tíu , tíu títCách làm 3:- Nhìn vào từng đáp án và tìm từ nào có hình ảnh hay cách diễn đạt gần gũi với "líu ríu".- Trong trường hợp này, từ "ríu rít" trong đáp án a) có thể gợi nhớ đến hình ảnh của việc lướt trên một bề mặt khó khăn hoặc trơn trượt, tương tự với "líu ríu".Câu trả lời: a) ríu rít , líu tíu , tíu títNếu bạn có cách làm khác, hãy chia sẻ để ta cùng học hỏi nhé!
Từ 'chíu chít' cũng có ý nghĩa tương đương với 'líu ríu' là vật gì đó đang nhấp nhô, lung lay, không ổn định.
Từ 'lúng túng' có nghĩa gần với 'líu ríu' trong trạng thái không tự tin, bừa bộn.
Câu trả lời đúng là: b) lúng túng , chíu chít , rối rít