Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
4.Look at the photos on page 59. What do you think each holiday job involves? Match two or more phrases from the list below with each job.
(Nhìn vào các bức ảnh trong trang 59. Bạn nghĩ những công việc vào kì nghỉ hè gồm những gì? Nối hai hoặc nhiều cụm từ trong danh sách bên dưới với mỗi công việc.)
Work activities(Các hoạt động trong công việc)
answer the phone (trả lời điện thoại); be on your feet (đứng); be part of a team (trở thành một phần của đội); deal with the public (giải quyết vấn đề với công chúng) earn a lot (of money) (kiếm được rất nhiều tiền); make phone calls (gọi điện); serve customers (phục vụ khách hàng); travel a lot (đi lại nhiều); use a computer (sử dụng máy vi tính); wear a uniform (mặc đồng phục); work alone (làm việc một mình); work indoors/ outdoors (làm việc trong nhà/ ngoài trời); work with children (làm việc với trẻ em); work long hours/ nine-to-five (làm việc nhiều giờ liền/ theo giờ hành chính)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Work in groups. Do a research on a form of traditional music in Viet Nam or another country. Present your findings...
- V. Choose the one option - a, b, c or d - that best fits each of the numbered blank. The table tennis match was...
- Exercise 7: Match each pair of sentences with suitable relative adverb. 1. Last week I went to see the house. I...
- Read the following passage and choose the best answer. There are a lot of things you should follow to be a welcome...
- a. Listen to the teacher. What is the main idea of the talk? (Hãy lắng nghe giáo viên. Ý...
- 3. Use the outline in 2 and expressions below to write a paragraph (120 - 150 words) about the benefits of blended...
- Exercise 4: Rewrite the sentences below, beginning with the words given. 1. They will spend two years building the...
- Giải bài 4 trang 44 Unit 9 trong Sgk Tiếng Anh 10 tập 2 ( sách mới) Nhanh lên nha các bạn mình cần gấp lắm
Câu hỏi Lớp 10
- Trong chuyển động thẳng biến đổi đều , tính chất nào sau đây sai? A. Tích số a.v không đổi B. Gia tốc a không...
- Chuột đang chạy trên đường thẳng xx' với vận tốc v không đổi, mèo ở A thấy chuột thì lập...
- Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences _________ his physical handicap, he has become a successful...
- Mục đích của việc bảo quản hạt giống là: A. bảo quản để ăn dần. B. tăng năng suất cây trồng cho vụ sau. C. giữ được...
- viết 1 bài văn nghị luận xã hội 200 chữ về con người cần có niềm tin trong cuộc sống Giúp...
- Có 7 học sinh và 3 thầy cô giáo được xếp thành một hàng ngang. Hỏi có...
- Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 11,2g Fe và 16g Fe2O3 vào HNO3 loãng dư thì thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH...
- phân tích 8 câu thơ cuối trong bài thơ tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xem các bức ảnh trên trang 59 và nhận diện các công việc được thực hiện trong mỗi hình ảnh.2. So sánh các công việc với danh sách hoạt động trong cột bên dưới để xác định công việc tương ứng.Câu trả lời:1. Hình 1: Người phục vụ khách hàng trong một nhà hàng - hoạt động: phục vụ khách hàng, đứng, làm việc nhiều giờ liền.2. Hình 2: Nhân viên bán hàng trong cửa hàng - hoạt động: phục vụ khách hàng, gọi điện, sử dụng máy vi tính.3. Hình 3: Hướng dẫn viên du lịch - hoạt động: đi lại nhiều, làm việc với khách du lịch, giải quyết vấn đề với công chúng.4. Hình 4: Nhân viên trông trẻ - hoạt động: làm việc với trẻ em, làm việc một mình, mặc đồng phục.
4. Đối với cụm từ 'work with children' và 'wear a uniform', công việc này có thể làm tại một trung tâm học kỳ nghỉ hè cho trẻ em, nơi bạn phải làm việc với trẻ em và mặc đồng phục theo quy định.
3. Với cụm từ 'use a computer' và 'make phone calls', công việc này có thể làm ở văn phòng hoặc trung tâm dịch vụ khách hàng, nơi bạn phải sử dụng máy tính để gọi điện tư vấn hoặc giải quyết các vấn đề với khách hàng.
2. Cụm từ 'earn a lot of money' và 'work long hours' có thể ám chỉ công việc làm ở một nhà hàng hoặc khách sạn trong kỳ nghỉ hè, nơi bạn sẽ kiếm được nhiều tiền nhờ vào thời gian làm việc dài hơn so với thông thường.
1. Đối với cụm từ 'deal with the public' và 'serve customers', công việc này có thể làm ở quầy phục vụ khách hàng trong một cửa hàng hoặc nhà hàng, nơi bạn phải giao tiếp với khách hàng và giải quyết các vấn đề mà họ gặp phải.