Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với từ rụt rè là:
a,rề rà b,rối ren c,nhút nhát d,nhu nhược
Mình đang cần sự trợ giúp của các cao nhân! Ai có thể dành chút thời gian giúp mình giải quyết câu hỏi khó này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 5
- Thư viện của trường có tổng cộng 124 quyển sách Khoa học và Toán. Nếu số sách...
- hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt bao nhiêu cạnh bao nhiêu đỉnh
- bác bảo vệ trường em đã rào 5 bồn cây hình tròn bằng dây thép.mỗi bồn cây rào 3 vòng hết tất cả là 235,5m dây thép .bồn...
- 1 căn phòng hình hộp chữ nhật có CD 6m CR 4,5m và CC 3,8m. Người ta quét vôi...
- tìm quãng đường từ A ... giờ, rồi đi bộ quay trở lại thành phố hết 6 giờ thì ......
- 142,45 : 35 2,75 x 4,03. Ai nhanh mình tích cho. ...
- Các bạn ơi viết ra hộ mình công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật kể cả công thức suy ra nhé . Mình cảm ơn .
- Bài 1 (trang 110 SGK Toán 5) Luyện tập : Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Để tìm từ đồng nghĩa với từ "rụt rè", ta cần hiểu ý nghĩa của từ này. "Rụt rè" có nghĩa là không tự tin, e sợ, thường hay tránh tránh cái gì. Vậy, từ đồng nghĩa với "rụt rè" cũng phải mang ý nghĩa tương tự.Câu trả lời:Câu trả lời là: c, nhút nhát.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ rối ren.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ nhút nhát.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ nhu nhược.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ rối ren.