Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đồng nghĩa với từ bảo toàn
Xin lỗi mọi người đã làm phiền, nhưng mình thật sự cần sự giúp đỡ. Ai có thể dành chút thời gian để trả lời câu hỏi mình đang mắc phải không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hãy tả câu truyện cây khế.
- Bài 1. Xếp các từ dưới đây thành từng nhóm từ đồng nghĩa: Tái sinh, hồi sinh, sinh sôi, phát triển, đổi mới, lung...
- BIỂN NHỚ Tôi vẫn nhớ, nhớ Đà Nẵng, nhớ con người nơi đây và nhớ nhất là biển Tân Mỹ An tuyệt đẹp. Đêm,...
- tìm bốn từ đòng nghĩa và trái nghĩa với từ"hạnh phúc"
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tra từ điển hoặc sử dụng các công cụ tra cứu từ đồng nghĩa như từ điển trực tuyến.2. Sử dụng kiến thức về ngữ nghĩa và ngữ liệu từ vựng để tìm ra các từ có cùng ý nghĩa với "bảo toàn".Câu trả lời:Một từ đồng nghĩa với "bảo toàn" là "giữ gìn".
Đảm bảo
Bảo vệ
Bảo khí
Bảo đề