Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đọc tên của những chất có công thức hóa học ghi dưới đây:
a) HBr, H2 SO3 , H3 PO4 , H2 SO4 .
b) Mg(OH)2 , Fe(OH)3 , Cu(OH)2 .
c) Ba(NO3 )2 , Al2 (SO4 )3 , Na2 SO3 , ZnS, Na2 HPO4 , NaH2 PO4 .
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- cân bằng phương trình Fe + HCl → FeCl2 + H2 Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 CuO + H2SO4 →...
- cho 11,2g Fe tác dụng với dung dịch có chứa 18,25g HCl a)chất nào còn dư sau phản ứng. Khối...
- Kể tên 15 axit , bazơ, muối . Nêu STT,CTHH, tên gọi , phân loại : Giups mk vs mk đg cần...
- Cho Al tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl), sản phẩm thu được là Nhôm clorua (AlCl3) và khí hiđro. Phương...
- AgCl2 và AgOH có kết tủa không? Các bạn giúp mình với
- Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất KClO3 , MnO2 và dụng cụ cần thiết a,...
- Canxi cacbonat có công thức hóa học là CaCO 3. Phân tử khối của canxi cacbonat là (cho biết Ca = 40, C = 12, O =...
- Có những chất sau: O 2 , Mg, P, Al, Fe. Hãy chọn một trong những chất trên và hệ số thích hợp điền vào chỗ trống trong...
Câu hỏi Lớp 8
- Các bạn giúp mình với Cho tam giácDEF vuông tại D, đường cao DH. a)Chứng minh: tam giác DEF đồng dạng tam giác...
- Đặc điểm chung của 4 văn bản đã học Tức nước vỡ bờ trong lòng mẹ tôi đi học Lão HẠc
- cách viết bài tham luận cho đại hội chi đội về vấn đề giải báo
- Hãy làm sáng tỏ nhận định sau : Lòng Tự trọng của lão hạc khiến nhân vật...
- ❋「AMV」~ White Sweet Love~ ❋ - YouTube La La La - Suki (AMV) - YouTube [AMV] Kirai Demo Suki Aishiteru - BRIGHT -...
- câu 1:Cách điều khiển mạch điện là? A : gián tiếp ấn nút cơ...
- It's a good idea to take more exercise. ------> You should...........
- trong một cuộc thi, học sinh cần trả lời 50 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu tả lời đúng được 5 điểm,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Đọc công thức hóa học và nhận biết loại chất: chất axit, chất kiềm hoặc muối.2. Dựa vào loại chất nhận biết tên của chúng.Câu trả lời:a) - HBr: axit clohidric- H2SO3: axit sunfit- H3PO4: axit photphoric- H2SO4: axit sunfuricb) - Mg(OH)2: hidroxit magiê- Fe(OH)3: hidroxit sắt- Cu(OH)2: hidroxit đồngc) - Ba(NO3)2: nitrat bari- Al2(SO4)3: sunfat nhôm- Na2SO3: sunfit natri- ZnS: sulfua kẽm- Na2HPO4: hydrophosphat natri- NaH2PO4: dihydrophosphat natri
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.