Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đọc tên của những chất có công thức hóa học ghi dưới đây:
a) HBr, H2 SO3 , H3 PO4 , H2 SO4 .
b) Mg(OH)2 , Fe(OH)3 , Cu(OH)2 .
c) Ba(NO3 )2 , Al2 (SO4 )3 , Na2 SO3 , ZnS, Na2 HPO4 , NaH2 PO4 .
Mọi người ơi, mình đang rối bời không biết làm thế nào ở đây. Bạn nào đi qua cho mình xin ít hint với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Một hợp chất X của S và O có tỉ khối đối với không khí là 2,207 a) Tính...
- Cân bằng các phương trình phản ứng và cho biết tỉ lệ số phân tử giải...
- hòa tan 32g hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO ( số mol CuO gấp đôi số mol Fe2O3) bằng dung dịch H2SO4...
- Câu 153: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất? A. CH4, H2SO4, NO2,...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Đọc công thức hóa học và nhận biết loại chất: chất axit, chất kiềm hoặc muối.2. Dựa vào loại chất nhận biết tên của chúng.Câu trả lời:a) - HBr: axit clohidric- H2SO3: axit sunfit- H3PO4: axit photphoric- H2SO4: axit sunfuricb) - Mg(OH)2: hidroxit magiê- Fe(OH)3: hidroxit sắt- Cu(OH)2: hidroxit đồngc) - Ba(NO3)2: nitrat bari- Al2(SO4)3: sunfat nhôm- Na2SO3: sunfit natri- ZnS: sulfua kẽm- Na2HPO4: hydrophosphat natri- NaH2PO4: dihydrophosphat natri
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.
a) HBr: axit bromhidric, H2SO3: axit sulfurous, H3PO4: axit phosphoric, H2SO4: axit sulfuric. b) Mg(OH)2: magie hidroxit, Fe(OH)3: sắt hidroxit, Cu(OH)2: đồng hidroxit. c) Ba(NO3)2: bari nitrat, Al2(SO4)3: nhôm sunfat, Na2SO3: natri sunfit, ZnS: kẽm sulfua, Na2HPO4: natri hidrogen phosphat, NaH2PO4: mononatri phosphat.