Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ để viết 5 câu về các từ cho sau đây nose,smile,kite,rose,drive,old,low,light,hole
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Chuyển sang câu bị động: 1. We will send you an email...
- #1 I have a beautiful double bedroom available in an apartment to share with one other person. The apartment...
- chia động từ ở thì hiện tại đơn begin => break => bring=> giúp mik với
- Earth Day is a birthday! Just like a birthday is a special day to celebrate a person, Earth Day is a special day that...
- I. Supply the correct verb tenses or forms 1. Water (cover) ........... most of the Earth's surface. 2. Look at those...
- Giúp mk chuyển mấy đọng từ sau sang quá khứ phân từ: eat; come; work be; do;sê; be; have;...
- đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to
- This is my house . How long ........................ you (live)............ here ? I ( live)...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, chúng ta có thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để nói về hành động đang diễn ra ở hiện tại và sử dụng thì quá khứ để nói về một hành động đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ. Dưới đây là hai cách làm:Cách 1:1. I am smelling the rose. (Tôi đang ngửi mùi hoa hồng)2. The girl is smiling at me. (Cô bé đang cười với tôi)3. They are flying a kite in the park. (Họ đang thả diều trong công viên)4. He was driving to work yesterday. (Anh ấy đã lái xe đi làm ngày hôm qua)5. The old man is sitting on the bench. (Ông già đang ngồi trên ghế)Cách 2:1. The baby is smelling the flower. (Em bé đang ngửi hoa)2. They are smiling at the camera. (Họ đang mỉm cười với máy ảnh)3. She is flying a kite at the beach. (Cô ấy đang thả diều ở bãi biển)4. We drove to the city yesterday. (Chúng tôi đã lái xe đến thành phố hôm qua)5. The old woman is sitting on the low chair. (Bà già đang ngồi trên cái ghế thấp)
The children are flying their kite in the park.
He smiled when he saw a funny video.
She is driving the car slowly.