Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cách phát âm âm s và es
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. How many windows...
- Complete the puzzles. 1. My mother's brother is my uncle 2. My father is my cousins' ______ 3 . My uncle's...
- Who is your best friend ( in hoc24.vn)
- chuyển sang câu bị động: I've already done my homework
- Giúp tôi: Làm bài thuyết trình ngắn gọn giới thiệu về nước sinh tố bơ, sinh tố xoài, sinh tố dưa hấu,...
- Write full sentences to make a paragraph , using the suggested words or phrases given 1. have/younger...
- Find the mistake in each sentence and correct it. Example: There is some wonderful camping...
- 39. How many rooms are there in your house? How many rooms ______________________________________?
Câu hỏi Lớp 6
- Tính giá trị biểu thức: a)(0.6)^5/(0.2)^6 b)6^3+3.6+3^2
- Hạt gồm những bộ phận nào? Nêu sơ lược cấu tạo của hạt?
- Viết đoạn văng chia sẽ cảm nhận của em về bài thơ Trong lời mẹ hát
- Gọi A và B là hai điểm trên tia che sao cho 2/3 OB = 6cm Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 4...
- Dựa vào các tính từ dưới đây , tìm thêm những thành ngữ so sánh : xanh , vàng , trắng , xấu , đẹp , cứng , lành , nặng ...
- Em hãy tạo sơ đồ tư duy để ghi lại những việc cần chuẩn bị cho chuyển du lịch của gia đình vào dịp...
- viết đoạn văn chia sẻ cảm xúc về đoạn thơ sau bờ sông vẫn gió
- bài 103 toán 6 trang 47
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xem lại bảng phát âm tiếng Anh để biết phân biệt giữa âm s và es.2. Luyện tập phát âm âm s và es bằng cách lặp đi lặp lại các từ có chữ cái cuối cùng là s hoặc es.Câu trả lời:- Âm "s" phát âm là /s/ nếu từ đằng sau không phải là âm /ʃ/, /tʃ/, /z/, /ɪʒ/, /dʒ/ hoặc /z/.Ví dụ: cats /kæts/- Trường hợp đặc biệt khi từ kết thúc bằng /s/ nhưng phát âm là /z/.Ví dụ: dogs /dɒɡz/- Âm "es" phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng ch, sh, s, z, x, c (trừ khi trước đó đã có tiếng) hoặc từ kết thúc bằng âm tiếp đầu nguyên âm phức tạp.Ví dụ: passes /ˈpɑːsɪz/- Trường hợp đặc biệt khi từ kết thúc bằng /iz/.Ví dụ: churches /ˈtʃɜːrtʃɪz/
Việc phát âm đúng âm s và es giúp người học tạo ra ngữ điệu chuẩn xác và dễ nghe trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày.
Khi âm s hoặc es đứng trước âm thanh phiên âm vốn phụ âm hoặc thanh kết (consonant sounds), chúng ta phát âm là /s/ như trong từ 'dogs' hoặc 'bats'.
Khi âm s hoặc es đứng trước âm thanh phiên âm vốn nguyên âm hoặc thanh mở (vowel sounds), chúng ta phát âm là /z/ như trong từ 'cats' hoặc 'bags'.
Khi phát âm âm s và es trong tiếng Anh, chúng ta phải nhấn mạnh âm /s/ hoặc /z/ tùy thuộc vào âm tiếp sau.