Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Giải nghĩa từ “đồng hành”, tìm thêm 5 từ có chứa từ “đồng” có nghĩa tương tự?
Cíu e zới ><
Mình có một câu hỏi muốn nhờ mọi người giúp đỡ trả lời. Ai có kinh nghiệm, xin đừng ngần ngại chia sẻ với mình!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hãy tả 1 loài hoa mà em thích bằng một vài câu sử dụng hinh ảnh so...
- Trong cụm từ "kỉ niệm thời học sinh thật đẹp đẽ" từ "kỉ niệm" có nghĩa là...
- có ai có đề bài Tiếng đồng quê không? gửi cho mik vs
- Thực dân Pháp nổ súng xâm lược nước ta vào ngày tháng năm nào? a)09/01/1858 ...
- Trong bài tập đọc "Người công dân số Một" (SGK Tiếng Việt lớp 5, tập 2 tr.4) từ nào chỉ văn bản của cơ quan hành chính...
- Xác định chủ ngữ , vị ngữ , trạng ngữ trong các câu sau đây: a, Mùa Đông rồi...
- em hãy thay mặt bạn lớp trưởng viết đơn thầy ( cô) giáo chủ nhiệm cho lớp mình tổ chức buổi văn nghệ chào mừng ngày 2...
- nêu nội dung của bài mùa thảo quả
Câu hỏi Lớp 5
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 9/10=0,9; 90/100=0,90. Ta thấy: 0,9=0,90 vì.....................
- Một người mua 600 cái bát,khi chuyển chở đã có 69 cái bị vỡ .Mỗi cái bát còn lại người đó bán với giá 6000 đồng và...
- 6cm 8mm=....mm giúp em với ạ
- Tìm lỗi sai trong câu : I write new words in my notebook and read it aloud.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bước 1: Xác định nghĩa của từ "đồng hành", có thể tìm trong từ điển.Bước 2: Tìm những từ có chứa từ "đồng" và có nghĩa tương tự trong từ điển hoặc trong kiến thức cá nhân của bạn.Bước 3: Xác định 5 từ có nghĩa tương tự và chứa từ "đồng".Câu trả lời:1. Đồng bọn: Hợp tác với ai đó để làm việc xấu, phạm tội.2. Đồng hanh: Cùng đi cùng với ai đó trong một chuyến đi hoặc một công việc.3. Đồng loại: Người hoặc vật có tính chất, trạng thái giống nhau.4. Đồng đẳng: Tình huống hoặc trạng thái giống hệt nhau.5. Đồng sanh: Những người sinh cùng một thời gian và cùng một nơi.