Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ sau đây có nghĩa là gì?
landline phone
language barrier
message board
multimedia
netiquette
non-verbal language
snail mail
social media
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1.Remember/ post/ letter/ me/ when/you/ post office. 2. He/ insist/ invite/ mother-in law/ restaurant. 3. Many people/...
- *) Viết lại câu nghĩa không đổi: 101. When are the council going to do something about the city’s...
- 1. Simon is the man _________ Mary loves. A. who B. which C. whom D. A&C 2. My wife,...
- 1. Mary shouldn’t go out at night, _________________? 2. Let’s drink coffee, _________________? 3. Someone...
- Các bạn giải giúp mình với 1. You broke the window, _________________? 2. I wish I went swimming, ...
- Choose the best answer to complete these sentences. That man can tell us where _____. A. does Tony live B. Tony...
- 1/If you want to…………..your English, we can help you. A. improving B. improvement C....
- Rewrite the following sentences beginning the words given the story he told was so amusing that we all...
Câu hỏi Lớp 9
- Nhận xét về truyện ngắn Những ngôi sao xa xôi ,có ý kiến cho rằng : Trong truyện ngắn Những ngôi sao xa xôi , kiên...
- Chép lại và sửa lỗi sai về kiến thức trong nhận định sau: Bài thơ “Ánh trăng”...
- a) Tìm m để đường thẳng y = (m - 1)x + m2 - 2 (d) cắt đường thẳng y = 2x + 7 (d) tại một điểm trên...
- Câu hỏi: Trong PowerPoint có một thư viện ảnh rất phong phú được gọi là gì? A. Clip...
- Vì sao khi sử dụng các dụng cụ điện trong gia đình cần phải sử dụng dụng cụ đó đúng...
- Chỉ ra ý nghĩa khác nhau trong cách dùng từ “yêu” và từ “...
- Em đã học những truyện thơ Nôm nào? Tóm tắt thật ngắn gọn cốt truyện của những truyện thơ ấy và nhận xét xem có gì...
- Câu 1 : vùng biển nước ta gồm những bộ phận nào? Nêu giới hạn của từng bộ phận? Câu 2 :...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc và hiểu từng từ trong danh sách từ cho trước.2. Sử dụng từ điển (nếu cần) để tìm nghĩa của từng từ.3. Xác định nghĩa của từng từ dựa trên kiến thức bạn biết hoặc thông tin từ từ điển.Câu trả lời:1. Landline phone: điện thoại cố định2. Language barrier: rào cản ngôn ngữ3. Message board: bảng thông báo/tin nhắn4. Multimedia: đa phương tiện5. Netiquette: luật lệ ứng xử trên mạng6. Non-verbal language: ngôn ngữ phi ngôn từ7. Snail mail: thư bưu điện8. Social media: truyền thông xã hội
Social media: Mạng xã hội, nơi mọi người có thể kết nối, chia sẻ và tương tác trực tuyến.
Snail mail: Thư gửi thông qua dịch vụ bưu chính truyền thống, mất thời gian để đến nơi nhận.
Non-verbal language: Ngôn ngữ phi ngôn từ, giao tiếp không dùng từ ngữ mà sử dụng cử chỉ, biểu hiện và ngôn ngữ cơ thể.
Netiquette: Quy tắc etica trong giao tiếp và hành vi trên internet.