Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ sau đây có nghĩa là gì?
landline phone
language barrier
message board
multimedia
netiquette
non-verbal language
snail mail
social media
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1.We haven't gone to the cinema for two months 2.The last time i came to the cinema was two months ago
- Complete the sentences, using a relative pronoun/adverb, omit relative pronoun if possible 1. The man was...
- pay back,get down,believe in,watch out,tell off,pull out,see off,agree with save up,make up hãy điền...
- I. 1. These clothes are attractive but entirely ................(practise) 2. Many people enjoy the pleasures and...
- TENSES EXAMPLES SIGNAL WORDS Present Simple Tense 1. We go to...
- 1. Reported speech: 1. “I am having a good time here” said Maryam. → Maryam said 2....
- 2. Please reply immediately on receipt of this...
- I. Combine each pair of sentences using a relative pronoun or relative adverb 1. She is the most intelligent woman....
Câu hỏi Lớp 9
- Người cha nói với đứa con về cội nguồn sinh dưỡng là gia đình và quê hương nhằm mục đích gì? A. Nhắc nhở đứa con...
- Bài 71 (trang 40 SGK Toán 9 Tập 1) Rút gọn các biểu thức sau: a) $(\sqrt{8}-3 . \sqrt{2}+\sqrt{10}) \sqrt{2}-\sqrt{5}$...
- Cảm nhận của em về bài thơ "Nói với con" của Y Phương
- Nêu đặc điểm của mắt cận,mắt lão và cách khắc phục?
- Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh: A. Ninh Thuận B. Bình Thuận C. Khánh Hòa D. Bà Rịa – Vũng Tàu
- Câu 4: Hòa tan hoàn toàn CaCO3 vào V lít dung dịch acetic acid CH3COOH 2M...
- a, Al=Al2O3= AlCl3=Al(OH)3=Al2O3=Al2S3 b, Al2O3=Al=Al2(SO4)3=AlCl3=Al(OH)3=Al2O3
- Trăng cứ tròn vành vạnh kể chi người vô tình ánh trăng im phăng phắc đủ cho ta giật...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc và hiểu từng từ trong danh sách từ cho trước.2. Sử dụng từ điển (nếu cần) để tìm nghĩa của từng từ.3. Xác định nghĩa của từng từ dựa trên kiến thức bạn biết hoặc thông tin từ từ điển.Câu trả lời:1. Landline phone: điện thoại cố định2. Language barrier: rào cản ngôn ngữ3. Message board: bảng thông báo/tin nhắn4. Multimedia: đa phương tiện5. Netiquette: luật lệ ứng xử trên mạng6. Non-verbal language: ngôn ngữ phi ngôn từ7. Snail mail: thư bưu điện8. Social media: truyền thông xã hội
Social media: Mạng xã hội, nơi mọi người có thể kết nối, chia sẻ và tương tác trực tuyến.
Snail mail: Thư gửi thông qua dịch vụ bưu chính truyền thống, mất thời gian để đến nơi nhận.
Non-verbal language: Ngôn ngữ phi ngôn từ, giao tiếp không dùng từ ngữ mà sử dụng cử chỉ, biểu hiện và ngôn ngữ cơ thể.
Netiquette: Quy tắc etica trong giao tiếp và hành vi trên internet.