Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Short adj:
Long adj:
So sánh hơn: short adj: ; long adj: EX1...(cho 2 câu)
So sánh nhất : short adj: ; long adj: EX2....(cho 2 câu)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- các bạn giúp mình vẽ về 12 cung hoàng đạo với nha chibi rõ nét ( sao...
- Dịch câu sau sang tiếng Anh dựa vào từ khóa gợi ý: Dù tôi đã học tiếng...
- Viết đoạn văn nói về chương trình em yêu thích trên TV bằng tiếng Anh .
- so sánh hơn của các từ sau: modern: thoughtful: boring:
- Unit 17. What would you like to eat? (Test 1) I. Odd one out: 1. a. bowl b. cup c. sweet d. bunch 2. a. banana b....
- A. rearrange the words to make meaningful sentences. 1. magazine/ it / my / is/ favourite/./ 2. long / have/ monkeys/...
- 1. My brother (not live)………………… in Hanoi. He(live)…………. in Ho ChiMinh City. 2. Our school ( have)…………….. a...
- Viết câu tương đương : 1. Does your class have twenty - five students ? Are...
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm x biết :5x +40:2=45 , x+30=40-2.5^2
- cho tam giác ABC có BC là 6 cm trên cạnh BC lấy điểm D cách C là 2cm Nối A...
- m,n ơi cho mik hỏi nếu mún chuyển từ 64 ra số mũ thì bấm ở đâu trên máy tính casio vậy ai nhanh mik tick cho
- Bài 1. Đọc văn bản sau và trả lời câu hỏi: Cây tre trăm đốt Ngày xưa có một chàng trai hiền lành, khỏe mạnh tên là...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định các từ ngữ trong câu hỏi: short adj, long adj, so sánh hơn, so sánh nhất.2. Tìm hiểu về cách sử dụng so sánh hơn và so sánh nhất trong Tiếng Anh.3. Xác định cấu trúc so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ short và long.4. Viết câu trả lời theo cấu trúc đã xác định.Câu trả lời:So sánh hơn:- Short adj: short, long adj: longerEX1: The pencil is short. The ruler is longer.So sánh nhất:- Short adj: short, long adj: longestEX2: This is the shortest pencil. That is the longest ruler.
So sánh nhất: short adj: the shortest; long adj: the longest. EX2: That pencil is the shortest in the box. The river is the longest in the country.
So sánh hơn: short adj: shorter than; long adj: longer than. EX1: My hair is shorter than yours. My hair is not as long as yours.
Short adj: Small, brief, concise. Long adj: Tall, lengthy, extended.