Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các bạn cho mình biết một số từ đồng nghĩa với từ ''cẩn thận'' được không?
Ai đó ơi, giúp mình với! Mình đang trong tình thế khó xử lắm, mọi người có thể góp ý giúp mình vượt qua câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Câu 2. (2,0 điểm) Đọc đoạn thơ sau và trả lời các câu hỏi bên dưới “Chắt...
- xác định cn vn trong câu sau: cái hình ảnh trong tôi về cô ấy đến giờ ẫn...
- Điền cặp từ hô ứng vào các chỗ ... trong câu : " Khi bản công - xéc - tô ... chấm dứt, cả nhà hát ... dậy lên tiếng vỗ...
- Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ bé ,sống ,già ( TÌM 3 TỪ TRỞ LÊN NHA )
- dựa vào bài thơ cánh cam lạc mẹ hãy kể lại câu chuyện các bạn trong khu vườn tìm mẹ giúp cánh cam
- Hãy viết bài văn tả em bé 2 tuổi là con gái
- Lễ kí chính thức hiệp định Pa-ri diễn ra vào ngày nào? Ai trả lời đúng, mik tick hết nha! ( Nó có trong SGK Lịch sử...
- Câu 1: Câu: "Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực được không?" thuộc kiểu câu: A. Câu cầu khiến B. Câu hỏi có mục đích cầu...
Câu hỏi Lớp 5
- một người đi bộ từ nhà lúc 7 giờ kém 5 phút và đến lớp lúc 7 giờ 25...
- trên con sông bến a cách bến b 55km.khi dòng nước đứng yên,một ca nô đi từ a đến...
- Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5/8 chiều dài và kém chiều...
- Một xe máy đi từ thành phố Hồ Chí Minh đến thành phố cần Thơ với vận tốc 50km/ giờ....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Có một số phương pháp để tìm từ đồng nghĩa với từ "cẩn thận" như sau:1. Sử dụng từ điển: Mở từ điển và tìm từ "cẩn thận". Sau đó, tìm những từ có nghĩa tương tự hoặc gần giống từ đó.2. Sử dụng từ khóa: Tìm kiếm trực tuyến hoặc trên sách giáo trình bằng việc nhập từ khóa "đồng nghĩa từ cẩn thận". Các nguồn này thường cung cấp danh sách các từ có nghĩa tương tự.3. Sử dụng từ ngữ thông thường: Hỏi một số người xung quanh về từ đồng nghĩa với "cẩn thận". Họ có thể gợi ý cho bạn những từ mà họ thường sử dụng để diễn tả ý nghĩa tương tự.Sau khi sử dụng các phương pháp trên, ta có thể tìm được một số từ đồng nghĩa với từ "cẩn thận" như: thận trọng, cẩn trọng, chu đáo, tỉ mỉ, kỹ lưỡng.Ví dụ câu trả lời: Một số từ đồng nghĩa với từ "cẩn thận" là thận trọng, chu đáo và kỹ lưỡng.
Từ ''cẩn thận'' có thể được thay thế bằng các từ như 'cẩn mật', 'cẩn tốt', 'cẩn trệ'.
Các từ đồng nghĩa khác của từ ''cẩn thận'' là 'cẩn mọi', 'cẩn trường', 'cẩn lưu ý'.
Một số từ đồng nghĩa với từ ''cẩn thận'' là 'cẩn trọng', 'chú ý', 'thận trọng'.