Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
S + pride + giới từ gì ? ( cho 3 ví dụ )
S + take pride + ................. ( cho 3 ví dụ )
# THANKS #
Mình đang tìm kiếm một người hùng có thể cứu mình khỏi tình trạng này bằng cách trả lời câu hỏi của mình. Ai đó lên tiếng nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- Câu 3. K ể tên m ộ t s ố thành t ự u văn hóa tiêu bi ể u mà em đã đ ượ c...
- 1. so sánh A với 2, biết A = \(\dfrac{1}{2}\) +\(\dfrac{2}{2^2}\) +\(\dfrac{3}{2^3}\) +...+\(\dfrac{2...
- Mối quan hệ giữa khí hậu và các thành phần tự nhiên khác (địa hình,...
- 1. I (finish) the book before my next birthday 2. The house (build) two years ago 3. Someone (cut) down all the trees...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

S + take pride + in + gerund: He takes pride in helping others in need.
S + pride + of + noun: The town takes pride of its historical landmarks.
S + pride + on + possessive pronoun: They take pride on their beautiful garden.
S + pride + in + self: She takes pride in her academic achievements.