Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
viết các số la mã từ 1 đến 30
Chào cả nhà, mình đang gặp một chút vấn đề khó khăn, Bạn nào biết có thể giúp mình giải đáp câu hỏi này được không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 3
Câu hỏi Lớp 3
- Kể lại một trận thi đấu thể thao. Viết lại một tin thể thao trên báo, đài.
- come and see it là gì vậy các bạn ?
- Đặt câu hỏi cho từ in nghiêng : 1.-------------------------------? My name...
- đặt câu với từ nước nhà như thế nào ạ ?
- Mỗi thành ngữ , tục ngữ dưới đây nói về 1 thái độ ứng xử trong cộng đồng . Đánh dấu (+) vào ( ) trước thái độ ứng xử em...
- Dịch câu này ra Tiếng Việt: How old are you? NHANH LÊN NHÉ!
- viết một đoạn văn ngắn về lợi ích của smartphone
- These chopsticks are mine. That fork is his . Những từ này có nghĩa là gì
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII, XIII, XIV, XV, XVI, XVII, XVIII, XIX, XX, XXI, XXII, XXIII, XXIV, XXV, XXVI, XXVII, XXVIII, XXIX, XXX . Dưới đây là một vài câu hỏi có thể liên quan tới câu hỏi mà bạn gửi lên. Có thể trong đó có câu trả lời mà bạn cần!4 thg 3, 2022
Chữ số la mã I: I =1; II=2; II=3 . Chữ số la mã X: X=10; XX=20; XXX=30 . Chữ số la mã C: C=100; CC=200; CCC=300 . Chữ số M: M=1000; MM=2000; MMM=3000 .17 thg 10, 2022
Số La Mã có 7 chữ số cơ bản Chữ số la mã I: I =1; II=2; II=3.Chữ số la mã X: X=10; XX=20; XXX=30.Chữ số la mã C: C=100; CC=200; CCC=300.Chữ số M: M=1000; MM=2000; MMM=3000.
Để viết các số La Mã từ 1 đến 30, ta có thể sử dụng các ký hiệu La Mã cơ bản như sau:1 - I2 - II3 - III4 - IV5 - V6 - VI7 - VII8 - VIII9 - IX10 - X20 - XX30 - XXXVậy, các số La Mã từ 1 đến 30 sẽ là:1 - I2 - II3 - III4 - IV5 - V6 - VI7 - VII8 - VIII9 - IX10 - X11 - XI12 - XII13 - XIII14 - XIV15 - XV16 - XVI17 - XVII18 - XVIII19 - XIX20 - XX21 - XXI22 - XXII23 - XXIII24 - XXIV25 - XXV26 - XXVI27 - XXVII28 - XXVIII29 - XXIX30 - XXX
Phương pháp làm:Để xếp từ thành câu có ý nghĩa, bạn cần tìm từ khóa trong câu và sắp xếp chúng theo thứ tự đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh.Câu trả lời:1. My school is an interesting place.2. Does Peter like computer science?3. Mr. Thuy doesn't often wear a pink dress.4. How do you go to school every day?5. I'm not usually good at playing sports.6. Do you often play football with your friends?7. Every morning, I walk to school with my sister.8. I have a lot of nice friends and they are nice to me.Lưu ý: Bạn cần sắp xếp từ theo ý nghĩa và đảm bảo câu hoàn chỉnh và chính xác ngữ pháp.