Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
5. You can
the new words in the dictionary.
A. look for
B. look after
C. look up
D. look at
6. It's cold outside
your coat.
A. Put on
B. Put down
C. Put off
D. Put into
7. If you want to be healthy, you should
your bad haibits in your lifestyles
A. give up
B. call off
C. break down
D. get over
8. Never put off until tomorrow what you can do today.
C. delay
A. do
B. let
D. leave
9. My father still hasn't really recovered from the death of my mother.
A. looked after
B. taken after
C. gone off
D. got over
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Read the passage and choose the best answer to each question. Volcanoes have been erupting on the earth for...
- Viết 1 đoạn văn khoảng 10 dòng kể về mình và các bạn tham gia các hoạt động ngoài trời bằng tiếng anh
- viết 1 đoạn văn nói về phong tục tập quán trong gia đình của em bằng tiếng anh
- Complete the sentences with the correct form of have to and the verbs in brackets 1. When visiting a temple, tourists...
- 1. Chuyển đổi từ hiện tại hoàn thành sang hiện tại hoàn thành/ quá khứ đơn và...
- TOPIC 1: LEISURE ACTIVITY 1. What do you often do in...
- Can you name at least 10 Enghlish speaking countries you know? Giúp tớ trả hoàn thiện đc khong ạa?
- Viết lại câu sao cho đồng nghĩa với câu trên : 1.People use a lot of vehicles.The air is...
Câu hỏi Lớp 8
- nêu suy nghĩ về câu nói “Đừng quên mỉm cười trong cuộc sống. Nụ cười của bạn mang lại...
- Vẽ và mô tả bằng sơ đồ khối các bước thực hiện quy trình lắp ráp mạch điện điều...
- Câu 1.Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một ô tô từ A đến B...
- Em hãy thuyết minh cho mọi người biết về chiếc kính đeo mắt
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các câu hỏi trên:5. Cách làm:- Xác định ý của câu hỏi: bạn cần tìm từ mới trong từ điển.- Kiểm tra các phương án: A. look for (tìm kiếm) B. look after (chăm sóc) C. look up (tra cứu) D. look at (nhìn vào)- Chọn phương án C. look up6. Cách làm:- Xác định ý của câu hỏi: bạn cần mặc áo ngoài khi ra ngoài trời.- Kiểm tra các phương án: A. Put on (mặc vào) B. Put down (để xuống) C. Put off (trì hoãn) D. Put into (đưa vào)- Chọn phương án A. Put on7. Cách làm:- Xác định ý của câu hỏi: bạn cần bỏ bớt thói quen xấu để duy trì sức khỏe.- Kiểm tra các phương án: A. give up (từ bỏ) B. call off (hủy bỏ) C. break down (phá vỡ) D. get over (vượt qua)- Chọn phương án A. give up8. Cách làm:- Xác định ý của câu nói trích dẫn: không trì hoãn việc bạn có thể làm hôm nay.- Tìm từ đồng nghĩa trong các phương án: A. do (làm) B. let (để) C. delay (trì hoãn) D. leave (rời đi)- Chọn phương án C. delay9. Cách làm:- Xác định ý của câu nói trích dẫn: cha bạn vẫn chưa hoàn toàn hồi phục sau cái chết của mẹ bạn.- Tìm từ đồng nghĩa trong các phương án: A. looked after (chăm sóc) B. taken after (giống với ai) C. gone off (bỏ đi, không còn quan tâm) D. got over (vượt qua)- Chọn phương án D. got overĐáp án:5. C. look up6. A. Put on7. A. give up8. C. delay9. D. got over
My father still hasn't really recovered from the death of my mother. He hasn't got over it yet.
Never put off until tomorrow what you can do today.
If you want to be healthy, you should give up your bad habits in your lifestyles.
It's cold outside. Put on your coat.