Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
5. You can
the new words in the dictionary.
A. look for
B. look after
C. look up
D. look at
6. It's cold outside
your coat.
A. Put on
B. Put down
C. Put off
D. Put into
7. If you want to be healthy, you should
your bad haibits in your lifestyles
A. give up
B. call off
C. break down
D. get over
8. Never put off until tomorrow what you can do today.
C. delay
A. do
B. let
D. leave
9. My father still hasn't really recovered from the death of my mother.
A. looked after
B. taken after
C. gone off
D. got over
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Rewrite 1. Someone stole the old lady's handbag. The old lady was...................................... 2. A true...
- tính từ của society là gì vậy ạ?
- Ex1 a : Viết dạng so sánh hơn và so sánh nhất ADJ So...
- There is a mistake in the four underlined parts of each sentence. Find the mistake (A, B, C, or D ) and correct it. ( 1....
- She enjoys walking in the rain. => She is.... chỉ em với ạ
- Choose the best answer. 1. By the time we _____ to the cinema, the film had started. A. gets B. had got C. has got D....
- Viết lại câu mà nghĩa không đổi 1. We have a six o'clock deadline for this work This...
- Corret mistakes: 1. I couldn't make my car to start this morning. 2. Good friendship should be based on mutual...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các câu hỏi trên:5. Cách làm:- Xác định ý của câu hỏi: bạn cần tìm từ mới trong từ điển.- Kiểm tra các phương án: A. look for (tìm kiếm) B. look after (chăm sóc) C. look up (tra cứu) D. look at (nhìn vào)- Chọn phương án C. look up6. Cách làm:- Xác định ý của câu hỏi: bạn cần mặc áo ngoài khi ra ngoài trời.- Kiểm tra các phương án: A. Put on (mặc vào) B. Put down (để xuống) C. Put off (trì hoãn) D. Put into (đưa vào)- Chọn phương án A. Put on7. Cách làm:- Xác định ý của câu hỏi: bạn cần bỏ bớt thói quen xấu để duy trì sức khỏe.- Kiểm tra các phương án: A. give up (từ bỏ) B. call off (hủy bỏ) C. break down (phá vỡ) D. get over (vượt qua)- Chọn phương án A. give up8. Cách làm:- Xác định ý của câu nói trích dẫn: không trì hoãn việc bạn có thể làm hôm nay.- Tìm từ đồng nghĩa trong các phương án: A. do (làm) B. let (để) C. delay (trì hoãn) D. leave (rời đi)- Chọn phương án C. delay9. Cách làm:- Xác định ý của câu nói trích dẫn: cha bạn vẫn chưa hoàn toàn hồi phục sau cái chết của mẹ bạn.- Tìm từ đồng nghĩa trong các phương án: A. looked after (chăm sóc) B. taken after (giống với ai) C. gone off (bỏ đi, không còn quan tâm) D. got over (vượt qua)- Chọn phương án D. got overĐáp án:5. C. look up6. A. Put on7. A. give up8. C. delay9. D. got over
My father still hasn't really recovered from the death of my mother. He hasn't got over it yet.
Never put off until tomorrow what you can do today.
If you want to be healthy, you should give up your bad habits in your lifestyles.
It's cold outside. Put on your coat.