Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
quá khứ đơn của see là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- My relatives are coming có nghĩa là j Mn dịch câu này ra giúp mik nha, thank mn
- 1.Where did you go last holiday? 2.How did you get there? 3.What did you do there? 4.Did you enjoy the trip? ai...
- He is a waiter.He..food and drinks in a restaurant. A.serves B.plays C.drinks ...
- It is always safer to play ......... the field than .......the road. A.at,by B.in,by C.from,by D.by,at Ai thi Asmo...
Câu hỏi Lớp 5
- so sánh hai phân số bằng các cách có thể: 4/5 và 5/6 7/9...
- Em hãy cho biết " Lộc bất tận hưởng" là gì?
- Tìm từ trái nghĩa với từ hồi hộp, vắng lặng (Tối đa tìm 3 - 4 từ)
- một cửa hàng có hai giỏ đựng cam và chanh. sau khi bán 5/8 số quả cam và 3/5 số quả...
- tên của ngườianh hùng nhỏ tuổi được phong "anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân" A:Vừ A Dính B:Võ Thị Sáu C:Nguyễn Bá...
- Một tuần lễ Mai học ở lớp 25 tiết, mỗi tiết 40 phút. Hỏi trong 2 tuần lễ Mai học ở lớp bao nhiêu thời gian
- x:3*48+x:4*36=1500 tìm x
- 3.6 giờ = .............. giờ .................... phút ???
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đổi từ see sang quá khứ đơn: See -> sawCâu trả lời: Quá khứ đơn của see là saw. 2. Sử dụng quy tắc đổi quá khứ đơn: see -> sawCâu trả lời: Quá khứ đơn của see là saw.3. Sử dụng quy tắc đổi thì: see -> sawCâu trả lời: Quá khứ đơn của see là saw.
Saw là từ quá khứ đơn của see và phải được sử dụng đúng cách trong câu để truyền đạt ý nghĩa chính xác.
Dạng quá khứ đơn của see giúp chúng ta hiểu rõ thời điểm diễn ra hành động đó.
Quá khứ đơn của see thường được sử dụng khi muốn diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ một cách cụ thể.
Trong quá khứ đơn, động từ see được chuyển sang dạng saw.