Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
phát âm đuôi "ed " : naked , stopped , asked , promised
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Question I:Complete each of the following sentences in such a way that it means the same as the sentence printed above...
- 4. The villa is_________by pine trees. A....
- I. Write the past...
- cho dạng đúng của động từ trong ngoặc 1. He still (do) ..........our work now. But he will go with you when he...
- 1.Chia động từ 1............. the students always (work) hard for the exam?........................ 2.their friends...
- Tìm lỗi sai sửa lại They are a driver Who is they? Is Nam and Ba students? You and I am students Who are...
- Hãy viết bài văn về công dụng của robot bằng tiếng anh
- dear hanh, i'm writing to invite you to a party we ...............(1) at the flat next friday, december 14th. as you...
Câu hỏi Lớp 6
- 1) Em hãy cho biết những nét chính về đời sống vật chất, tinh thần của người nguyên thủy ở...
- nêu cách viết một tập hợp kể tên các cách viết đó mỗi cách lấy một ví dụ minh họa mình đang cần gấp nhé...
- bài 1 : vẽ đường thẳng a,b cắt nhau tại O . Lấy điểm A thuộc a , B thuộc b ( điểm a,b ko trùng...
- Nêu đặc điểm của đới khí hậu , nhiệt đới , ôn đới và hàn đới
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định âm cuối của từ: naked (ed), stopped (ed), asked (ed), promised (ed)2. Xác định âm cuối của từ có phát âm là /t/, /d/ hay /id/3. Theo quy tắc phát âm đuôi "ed": - Khi âm cuối là /t/ hoặc /d/, thì phát âm là /id/ - Khi âm cuối là âm đặc biệt như /t/, /d/, /iz/, /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/, thì phát âm là /t/ - Khi âm cuối là âm khác, phát âm là /d/Câu trả lời:1. naked - /ˈneɪkɪd/ - /neɪkɪdɪd/2. stopped - /stɒpt/ - /stɒptɪd/3. asked - /ɑːskt/ - /ɑːskt/4. promised - /ˈprɒmɪst/ - /ˈprɒmɪstɪd/
Trong các từ trên, phát âm của đuôi 'ed' có thể là /t/ hoặc /d/ tùy vào âm cuối của từ gốc.
Phát âm đuôi 'ed' trong từ 'promised' là /d/
Phát âm đuôi 'ed' trong từ 'asked' là /t/
Phát âm đuôi 'ed' trong từ 'stopped' là /t/