Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
phân loại và gọi tên các oxit sau; CO2,Fe2O3,MgO,CaO,K2O,SO3,SO2,P2O3,P2O5,CuO,PbO,MnO2,N2O5,SiO2, Al2O3,HgO
Ai đó ơi, giúp mình với! Mình đang trong tình thế khó xử lắm, mọi người có thể góp ý giúp mình vượt qua câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Có thể tồn tại trong dung dịch các cặp chất sau đây ko a) KCL và AgNO3 b) Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2 c) K2CO3 và H2SO4...
- Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong khí O2 lấy dư thu được 7,1g photpho (V) oxit a) Viết PTPƯ xảy ra b) tính khối...
- Cho 8,1 gam nhôm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric (HCl) tạo thành muối nhôm clorua...
- Cân bằng PTHH sau (chi tiết): FeSO_4+ KMnO_4 + H_2O --> Fe_2(SO_4)_3 + Fe(OH)_3 + K_2SO_4+MnO_2
- a)phát biểu quy tắc hóa trị và viết biểu thức . b)tính hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3
- Câu 1: Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc...
- Dùng khí hiđro để khử hoàn toàn 8 g đồng oxit a viết phương trình phản ứng b tính thể tích khí hidro cần dùng cho phản...
- 1 Cho biết độ tan của Na2So4 ở 25 độ C là 50 gam .Hỏi mỗi dd sau đã bào hóa hay chưa khi ở...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách khác, phân loại và gọi tên các oxit: CO2 - oxit cacbonic; Fe2O3 - oxit sắt 3; MgO - oxit magie; CaO - oxit canxi; K2O - oxit kali(II); SO3 - oxit lưu huỳnh(III); SO2 - oxit lưu huỳnh(IV); P2O3 - oxit photpho(III); P2O5 - oxit photpho(V); CuO - oxit đồng(II); PbO - oxit chì(II); MnO2 - oxit mangan(IV); N2O5 - oxit nitơ(V); SiO2 - oxit silic; Al2O3 - oxit nhôm(III); HgO - oxit thủy ngân(II).
Phân loại và gọi tên các oxit: CO2 - oxit carbon điôxít; Fe2O3 - oxit sắt(III); MgO - oxit magiê; CaO - oxit canxi; K2O - oxit kali; SO3 - oxit lưu huỳnh(III); SO2 - oxit lưu huỳnh(IV); P2O3 - oxit photpho(III); P2O5 - oxit photpho(V); CuO - oxit đồng(II); PbO - oxit chì(II); MnO2 - oxit mangan(IV); N2O5 - oxit nitơ(V); SiO2 - oxit silic; Al2O3 - oxit nhôm(III); HgO - oxit thủy ngân(II).
Để giải câu hỏi về tỉ số, chu vi, tỉ số đường cao và tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng, ta xét hai tam giác A và B có các đỉnh lần lượt là A1, A2, A3 và B1, B2, B3.1. Tỉ số hai đường cao: Đường cao trong một tam giác là đoạn thẳng vuông góc với cạnh đối diện và đi qua một đỉnh của tam giác. Tỉ số đường cao của hai tam giác A và B được tính theo công thức: (Đường cao tam giác A) / (Đường cao tam giác B) = (Cạnh tam giác A đối diện đỉnh tương ứng) / (Cạnh tam giác B đối diện đỉnh tương ứng)2. Tỉ số hai chu vi: Chu vi của một tam giác được tính bằng tổng độ dài của các cạnh cùng tam giác. Tỉ số chu vi của hai tam giác A và B được tính theo công thức: (Chu vi tam giác A) / (Chu vi tam giác B) = (Độ dài cạnh tam giác A1A2) / (Độ dài cạnh tam giác B1B2)3. Tỉ số đường cao và cạnh tương ứng: Tỉ số đường cao và cạnh tương ứng của hai tam giác A và B được tính theo công thức: (Đường cao tam giác A) / (Cạnh tam giác A đối diện đỉnh tương ứng) = (Đường cao tam giác B) / (Cạnh tam giác B đối diện đỉnh tương ứng)4. Tỉ số diện tích: Diện tích của một tam giác được tính bằng nửa tích của độ dài đường cao và cạnh tương ứng của tam giác. Tỉ số diện tích của hai tam giác A và B được tính theo công thức: (Diện tích tam giác A) / (Diện tích tam giác B) = ((Đường cao tam giác A) * (Cạnh tam giác A đối diện đỉnh tương ứng)) / ((Đường cao tam giác B) * (Cạnh tam giác B đối diện đỉnh tương ứng))Câu trả lời cho câu hỏi "Tỉ số, chu vi, tỉ số đường cao, tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng" sẽ là phương pháp trên để tính các tỉ số nêu trên.