Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
phân loại gọi tên các chất sau : HCl,NaOH,CuCl2,HNO3,Fe(OH)3,CO2,Na2O,SO2,SO3,BaO,k2O,Al2O3,CaCo3
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- a) Cacbon oxit CO tác dụng với khí oxi tạo ra cacbon đioxit. Hãy viết phương trình hóa học. b) Nếu muốn...
- Cho mình danh sách tất cả các nguyên tố phi kim trong bảng nguyên tố hoá học...
- cho sơ đồ phản ứng sau : M2On + H2O -----> M(OH)n. biết cứ 3,1 gam M2On phản ứng thì thu được 4 gam...
- Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe + O2 ---> Fe3O4 Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng để điều...
Câu hỏi Lớp 8
- Chỉ ra đặc điểm hình thức và chức năng của câu nghi vấn sau:"Các khanh nghĩ thế...
- nghị luận xã hội (bài văn) về trách nhiệm và bổn phận của học sinh đối với trường,...
- Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức ? a) 2+xy ; 3xy2z ; 3 và 1/2 ; (...
- phân tích đa thức thành nhân tử: 3(x +4) -x^2 -4x
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Nhận biết axit và bazơ: HCl, HNO3 là axit; NaOH là bazơ.2. Nhận biết muối của kim loại: CuCl2, Fe(OH)3 là muối của kim loại.3. Nhận biết oxit: CO2, Na2O, SO2, SO3, BaO, K2O, Al2O3 là oxit.4. Nhận biết muối của axit với bazơ: Na2O, BaO, K2O là muối của bazơ; CuCl2 là muối của axit.5. Nhận biết muối cacbonat: CaCO3 là muối cacbonat.Câu trả lời:- Axit: HCl, HNO3- Bazơ: NaOH- Muối kim loại: CuCl2, Fe(OH)3- Oxít: CO2, Na2O, SO2, SO3, BaO, K2O, Al2O3- Muối của axit với bazơ: Na2O, BaO, K2O, CuCl2- Muối cacbonat: CaCO3
Axit :
HCl :Axit clohidric
HNO3 : Axit nitric
Bazo :
NaOH : Natri hidroxit
Fe(OH)3 : Sắt III hidroxit
Oxit axit :
CO2 : Cacbon đioxit
SO2 : Lưu huỳnh đioxit
SO3 : Lưu huỳnh trioxit
Oxit bazo :
Na2O : Natri oxit
BaO : Bari oxit
K2O : Kali oxit
Al2O3 : Nhôm oxit
Muối :
CuCl2 : Đồng II clorua
CaCO3 : Canxi cacbonat