Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
phân loại gọi tên các chất sau : HCl,NaOH,CuCl2,HNO3,Fe(OH)3,CO2,Na2O,SO2,SO3,BaO,k2O,Al2O3,CaCo3
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
Câu hỏi Lớp 8
- Make passive sentences 1: You have to see it to believe it It has ........................................... 2:Why...
- nếu 1/x + 1/y + 1/z = 1/(x + y + z) thì 1/x^2016 + 1/y^2016 + 1/z^2016 =1/(x^2016+y^2016+z^2016)
- Cho đường vào trong một cốc nước Tại sao nếu muốn đường tan nhanh ta lại phải khấy đều? Nếu cho...
- Cho ví dụ về thế năng
- viết bài văn dài về công viên hồ vị xuyên
- Thời gian thấm thoát trôi, vậy là một năm lại kết thúc. Nhanh thật! ...
- Cho góc xOy và điểm A nằm trong góc đó. Vẽ điểm B đối xứng với O qua A. Qua B vẽ đường thẳng song song với Ox, cắt Oy...
- cho tứ giác ABCD . gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD . gọi chu vi của tứ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Nhận biết axit và bazơ: HCl, HNO3 là axit; NaOH là bazơ.2. Nhận biết muối của kim loại: CuCl2, Fe(OH)3 là muối của kim loại.3. Nhận biết oxit: CO2, Na2O, SO2, SO3, BaO, K2O, Al2O3 là oxit.4. Nhận biết muối của axit với bazơ: Na2O, BaO, K2O là muối của bazơ; CuCl2 là muối của axit.5. Nhận biết muối cacbonat: CaCO3 là muối cacbonat.Câu trả lời:- Axit: HCl, HNO3- Bazơ: NaOH- Muối kim loại: CuCl2, Fe(OH)3- Oxít: CO2, Na2O, SO2, SO3, BaO, K2O, Al2O3- Muối của axit với bazơ: Na2O, BaO, K2O, CuCl2- Muối cacbonat: CaCO3
Axit :
HCl :Axit clohidric
HNO3 : Axit nitric
Bazo :
NaOH : Natri hidroxit
Fe(OH)3 : Sắt III hidroxit
Oxit axit :
CO2 : Cacbon đioxit
SO2 : Lưu huỳnh đioxit
SO3 : Lưu huỳnh trioxit
Oxit bazo :
Na2O : Natri oxit
BaO : Bari oxit
K2O : Kali oxit
Al2O3 : Nhôm oxit
Muối :
CuCl2 : Đồng II clorua
CaCO3 : Canxi cacbonat