Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
phân loại gọi tên các chất sau : HCl,NaOH,CuCl2,HNO3,Fe(OH)3,CO2,Na2O,SO2,SO3,BaO,k2O,Al2O3,CaCo3
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
Câu hỏi Lớp 8
- 1,I recognized him when he came into the light. ->Not until..................... 2,That rumor was too exhausted to...
- Cấu tạo cầu dao gồm mấy bộ phận chính? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
- viết đoạn văn 10 đến 15 câu suy nghĩ của em về tình mẫu tử . ...
- câu 1 :Kể tên các loại vũ khí mà em biết (ít nhất là 5 loại vũ...
- I. Rewrite these sentences, using CLAUSE OF PURPOSE (IN ORDER THAT/ SO THAT): 1. We hurried to school so as not to be...
- Phân tích tác động của địa hình đến khí hậu vùng núi Tây...
- Choose the best answer A, B, C or D: 1.English has become a second language in countries like India, Nigeria or...
- Chứng minh rằng : a4 + b4 + 2 ≥ 4ab
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Nhận biết axit và bazơ: HCl, HNO3 là axit; NaOH là bazơ.2. Nhận biết muối của kim loại: CuCl2, Fe(OH)3 là muối của kim loại.3. Nhận biết oxit: CO2, Na2O, SO2, SO3, BaO, K2O, Al2O3 là oxit.4. Nhận biết muối của axit với bazơ: Na2O, BaO, K2O là muối của bazơ; CuCl2 là muối của axit.5. Nhận biết muối cacbonat: CaCO3 là muối cacbonat.Câu trả lời:- Axit: HCl, HNO3- Bazơ: NaOH- Muối kim loại: CuCl2, Fe(OH)3- Oxít: CO2, Na2O, SO2, SO3, BaO, K2O, Al2O3- Muối của axit với bazơ: Na2O, BaO, K2O, CuCl2- Muối cacbonat: CaCO3
Axit :
HCl :Axit clohidric
HNO3 : Axit nitric
Bazo :
NaOH : Natri hidroxit
Fe(OH)3 : Sắt III hidroxit
Oxit axit :
CO2 : Cacbon đioxit
SO2 : Lưu huỳnh đioxit
SO3 : Lưu huỳnh trioxit
Oxit bazo :
Na2O : Natri oxit
BaO : Bari oxit
K2O : Kali oxit
Al2O3 : Nhôm oxit
Muối :
CuCl2 : Đồng II clorua
CaCO3 : Canxi cacbonat