Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1/ Al + O2 → Al2O3
2/ K + O2 → K2O
3/ Al(OH)3 t0 → Al2O3 + H2O
4/ Al2O3 + HCl → AlCl3 + H20
5/ Al + HCl → AlCl3 + H2↑
6/ Fe0 + HCl → FeCl2 + H20
7/ Fe203 + H2S04 → Fe2(S04)3 + H20
8/ Na0H + H2S04 → Na2S04 + H20
9/ Ca(0H)2 + FeCl3 → CaCl2 + Fe(0H)3 ↓
10/ BaCl2 + H2S04 → BaS04↓ + HCl
11/ Fe(0H)3 t0→ Fe203 + H20
12/ Fe(0H)3 + HCl → FeCl3 + H20
13/ CaCl2 + AgN03 → Ca(N03)2 + AgCl ↓
14/ P + 02 t0→ P205
15/ N205 + H20 → HN03
16/ Zn + HCl → ZnCl2 + H2↑
17/ Al + CuCl2 → AlCl3 + Cu
18/ C02 + Ca(0H)2 → CaC03↓ + H20
19/ S02 + Ba(0H)2 → BaS03↓ + H20
20/ KMn04 t0 → K2Mn04 + Mn02 + 02↑
Bạn nào có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình mong nhận được sự giúp đỡ từ Mọi người. Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Cho các oxit có công thức hóa học sau : Fe2O3 ; SO3 ; Al2O3 ; Na2O ; CO2 ; CuO ; SO2 ; FeO; K2O; P2O5; N2O3 a.Phân...
- Dùng 30g Na2SO3 cho vào 30g H2SO4 để điều chế SO2 biết ngoài SO2 còn sản phẩm là...
- P2O5+H2O--->H3PO4
- Vận dụng lập các phương trình hóa học Fe2O3 + H2 --> Fe + H2O : Fe COH /3 --> Fe2O3 + H2O
Câu hỏi Lớp 8
- vai trò của những trở ngại, thử thách đối với sự trưởng thành của con người.
- Viết một bài văn nghị luận về Văn học và tình thương.(ko chép mạng)
- write about th best leisure activity for teenagers
- 4. Công thức tính nhiệt lượng: -Hiểu được ý nghĩa của nhiệt dung riêng 1.-Chỉ ra được...
- Chia sẻ về một cuốn sách mà em yêu thích hoặc một cuốn sách làm thay đổi nhận thức hoặc cuộc sống của em. Lưu...
- Câu 1: Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quì tím hoá đỏ: A. H2O B. HCl C. NaOH D. Cu Câu...
- Cách đổi đơn vị từ Pa sang atm, Pa sang Torr, mmHg sang Pa Mk ko hỏi nó bằng bao nhiêu mà mk...
- What was the most memorable conversation you had yesterday? Who were you talking to and what did they say to you?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các phản ứng hóa học trên, ta cần xác định các chất tham gia và sản phẩm của phản ứng, sau đó sắp xếp chúng theo đúng cấu trúc của phản ứng hóa học.Cách giải:1. Xác định chất tham gia và sản phẩm của phản ứng.2. Sắp xếp các chất theo đúng cấu trúc của phản ứng hóa học.3. Kiểm tra cân bằng số nguyên tử các nguyên tố trên cả 2 bên của phản ứng.Ví dụ:Phản ứng 1: Al + O2 → Al2O3- Chất tham gia: Al, O2- Sản phẩm: Al2O3Sắp xếp cấu trúc phản ứng: 4Al + 3O2 → 2Al2O3Kết quả:1. 4Al + 3O2 → 2Al2O32. 2K + O2 → 2K2O3. 4Al(OH)3 → 2Al2O3 + 6H2O4. Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O5. 2Al(s) + 6HCl(aq) → 2AlCl3(aq) + 3H2(g)6. Fe(s) + 2HCl(aq) → FeCl2(aq) + H2(g)7. Fe2O3 + 3H2SO4 → 2Fe2(SO4)3 + 3H2O8. 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O9. Ca(OH)2 + 2FeCl3 → CaCl2 + 2Fe(OH)310. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl11. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O12. Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O13. CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl14. P + 5O2 → P2O515. N2O5 + H2O → 2HNO316. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H217. 2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu18. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O19. SO2 + 2Ba(OH)2 → BaSO3 + Ba(OH)220. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2Hyvọng răng phương pháp giải trên có thể giúp bạn hiểu và giải quyết các phản ứng hóa học trong câu hỏi.
Trong phản ứng 20, KMnO4 phân hủy thành K2MnO4, MnO2 và O2 trong môi trường nhiệt độ cao.
Phản ứng 17 là phản ứng trao đổi, trong đó 1 mol của nhôm tác dụng với 3 mol của CuCl2 để tạo ra 1 mol của AlCl3 và 1 mol của đồng.
Trong phản ứng 14, 1 mol của phosphorus kết hợp với 5 mol của O2 để tạo ra 1 mol của P2O5.
Phản ứng 9 là phản ứng trao đổi ion, trong đó Ca(OH)2 trao đổi với FeCl3 để tạo ra CaCl2 và Fe(OH)3.