Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Trong các từ sau, từ đồng nghĩa với từ "khép nép" là từ nào?
bép xép lép xép ngại ngùng run sợ
Xin lỗi mọi người đã làm phiền, nhưng mình thật sự cần sự giúp đỡ. Ai có thể dành chút thời gian để trả lời câu hỏi mình đang mắc phải không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 2
- Năm nay mẹ 35 tuổi ,mẹ hơn con 26 tuổi .Vậy hai năm nữa tổng số tuổi của hai mẹ con là bao nhiêu ?? ...
- Mai có một tá bút chì.Mai có ít hơn Hùng 2 cái.Bình có só bút chì nhiều hơn Mai nhưng ít hơn Hùng.Hỏi: a Mỗi bạn có mấy...
- Câu hỏi: A, Viết các cố có ba chữ số khác nhau sao cho tổng của ba chữ số trong mỗi số đều...
- 150 - X + 35 = 100 bằng bao nhiêu các bạn
- tính tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số vừa viết được: 150;105;501;510
- Điền dấu thích hợp để điền vào chỗ trống: 5...5...5...5=2 Giúp mik với
- Khối hai của trường Tiểu học học Minh Khai có 122 học sinh nữ .số học sinh nữ ít hơn số học sinh năm 19...
- Có bạn nào biết trả lời câu này không 456+234+23=?
Câu hỏi Lớp 2
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi này, ta cần tìm từ đồng nghĩa với từ "khép nép". Để làm điều này, ta có thể sử dụng hai phương pháp:Phương pháp 1: Dùng từ điển- Tìm từ "khép nép" trong từ điển.- Tìm từ đồng nghĩa với từ "khép nép" trong các từ có trong câu hỏi.- So sánh từ đồng nghĩa tìm được với các từ trong câu hỏi (bép xép, lép xép, ngại ngùng, run sợ).- Chọn từ đồng nghĩa với từ "khép nép".Phương pháp 2: Sử dụng hiểu biết và ngữ cảnh- Hiểu ý nghĩa của từ "khép nép", có thể giải thích là "tự sát vào một góc hoặc một địa điểm nhỏ, không rộng lớn".- So sánh ý nghĩa của từ "khép nép" với các từ trong câu hỏi (bép xép, lép xép, ngại ngùng, run sợ).- Chọn từ có ý nghĩa tương tự với từ "khép nép".Trả lời: Từ đồng nghĩa với từ "khép nép" là từ "lép xép".
{"khép nép" là từ đồng nghĩa với "bép xép"}{"khép nép" là từ đồng nghĩa với "lép xép"}