Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
những từ đồng nghĩa với mỗi từ : Rọi , nhìn
Xin chào các Bạn, mình đang gặp một chút rắc rối ở đây và thực sự cần sự hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp mình giải quyết vấn đề này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Bài thơ “Bài ca nhà tranh bị gió thu phá” sử dụng những phương thức biểu đạt nào?
- Đề bài : Viết một bài văn biểu cảm ( xã luận ) về thầy cô giáo. ( tình cảm của học sinh lớp 7 với thầy cô giáo ) Ai...
- Câu 1: Ý nghĩa, giá trị của những câu tục ngữ về thiên nhiên là gì? Câu2: Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép...
- cách viết dàn ý biểu cảm về tác phẩm văn học lớp 7
Câu hỏi Lớp 7
- Em hãy so sánh tổ chức chính quyền thời Đinh và Tiền Lê với thời Ngô.
- Em hãy nêu các phương pháp thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản....
- hãy cho biết lợi ích sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản hữu tính (thụ...
- đề xuất phương án thí nghiệm kiểm chứng các dự đoán đã nêu ở mục 3 phần khởi...
- Cho tam giác ABC cân tại A (AB=AC).Gọi I là trung điểm của BC.a)chứng minh tam giác ABI...
- sắp xếp :))) Water puppetry / originated / village / Red River Delta / North Viet Nam / 11th century /.
- người ta làm một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa với chiều dài 22cm ,...
- hãy sưu tầm và giải thích một số câu ca dao, tục ngữ về (nghề trồng cây) trong...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "rọi" và "nhìn".2. Sử dụng từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "rọi" và "nhìn" theo ngữ cảnh của câu.3. Sử dụng kiến thức tiếng Việt để suy luận và tìm ra các từ đồng nghĩa.Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với "rọi": chiếu sáng, lóe sáng, ánh sáng.- Từ đồng nghĩa với "nhìn": nhìn ngắm, quan sát, theo dõi.