Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
những từ đồng nghĩa với mỗi từ : Rọi , nhìn
Xin chào các Bạn, mình đang gặp một chút rắc rối ở đây và thực sự cần sự hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp mình giải quyết vấn đề này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Bài thơ “Bài ca nhà tranh bị gió thu phá” sử dụng những phương thức biểu đạt nào?
- “Nhìn ra xa ngút ngát Bao sắc màu cỏ hoa Con thác réo ngân nga Đàn dê soi đáy suối” 1 Sự vật nào được nhân hoá? 2 Từ...
- Hãy viết bài văn thuyết minh về 1 phong tục của dân tộc thiểu số ở địa phương em. Bài...
- Ngữ văn lớp 7 viết bài văn nghị luận về câu tục ngữ " Có công mài sắt có...
Câu hỏi Lớp 7
- cho tam giác ABC , biết góc A có số đo bằng 120 độ . Các đường trung trực của AB và...
- Tự tin là gì? Tự tin, tự ti, tự cao có giống nhau không? Vì sao?
- Vì sao xuất hiện thành thị trung đại? Nền kinh tế trong các thành thị có điểm...
- Viết giả thiết , kết luận sau : Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau
- Cho 1 vật chuyển động trên 1 quãng đường gồm 2 đoạn đường, 1 nửa đoạn đầu đi với tốc độ V1 = 20km/h , 1...
- Complete the sentence with the correct form of the words in brackets. 1. When you come tonight, our group (practice)...
- Bài tập 2: Viết lại những câu sau sử dụng từ gợi ý. 1. I don’t know your address, so I...
- Write a paragraph about the festival you attended(60-80 words) 1. What festival đi you attend ? 2. Where was it...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "rọi" và "nhìn".2. Sử dụng từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "rọi" và "nhìn" theo ngữ cảnh của câu.3. Sử dụng kiến thức tiếng Việt để suy luận và tìm ra các từ đồng nghĩa.Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với "rọi": chiếu sáng, lóe sáng, ánh sáng.- Từ đồng nghĩa với "nhìn": nhìn ngắm, quan sát, theo dõi.