Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
những từ đồng nghĩa với mỗi từ : Rọi , nhìn
Xin chào các Bạn, mình đang gặp một chút rắc rối ở đây và thực sự cần sự hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp mình giải quyết vấn đề này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Đặt câu với từ trơ tráo, trơ trẽn,trơ trọi, nhanh nhảu, nhanh nhẹn M.n giúp mk nha mai mk nộp rui
- Cách triển khai hệ thống ý của bài Lễ hội rửa làng của người Lô Lô
- cảm nghĩ của em về nụ cười của mẹ
- . Câu tục ngữ : “ Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao “ gợi cho em nhớ đến truyền thống tốt đẹp...
Câu hỏi Lớp 7
- a[x] =2x^2+4,5x^5+x-4,5x^5+5-8x -2 a} thu gọn và sắp xếp theo số mũ giảm dần của biến c]xác ...
- Tìm x, biết: a) (4x4 + 3x3) : (-x3) + (15x2 + 6x) : 3x = 0 b) (x2 - \(\dfrac{1}{2}\) x) :...
- I. Odd one out. 1. a. envelope b. stamp c. letter d. coach 2. a. left b. right c. opposite d. welcome 3. a. show b....
- 5. Choose the correct words. (Chọn từ đúng.) 1. There was / were a car from 1964. 2....
- Trình bày 1 số sự kiện lịch sử về cộng hòa Nam Phi trong mấy thập niên gần đây: +...
- 1 thực hiện phép tính c) (-8/25) : 4/15 d) 1/4 x 4/5 + 1/3 x 6/5 2 tìm x biết b) 4/3 + 8/5 x= 1/12 c) -2/5 + 5/6 x=...
- Tìm diện tích của 1 tam giác biết tọa độ 3 đỉnh của nó là A(0;4); B(4;0); C(1;1)
- The film you've ever seen
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "rọi" và "nhìn".2. Sử dụng từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "rọi" và "nhìn" theo ngữ cảnh của câu.3. Sử dụng kiến thức tiếng Việt để suy luận và tìm ra các từ đồng nghĩa.Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với "rọi": chiếu sáng, lóe sáng, ánh sáng.- Từ đồng nghĩa với "nhìn": nhìn ngắm, quan sát, theo dõi.