Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
những từ đồng nghĩa với mỗi từ : Rọi , nhìn
Xin chào các Bạn, mình đang gặp một chút rắc rối ở đây và thực sự cần sự hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp mình giải quyết vấn đề này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Viết một đoạn văn (7 - 10 dòng) bày tỏ suy nghĩ về ý nghĩa của tình mẫu tử.
- Trong phần "Ghi nhớ" của bài "Ôn tập tác phẩm trữ tình" (SGK Ngữ Văn 7...
- Chỉ ra ngôi của những đại từ trong các câu thơ sau: Mình đi mình có...
- . Giải thích nghĩa của từ đồng trong các trường hợp sau - Trống đồng - Đồng nghiệp - đồng ruộng - Đồng...
- Hãy lập dàn ý và viết bài văn giải thích ý nghĩa của câu tục ngữ: thất bại là mẹ thành công
- Nêu đặc điểm của câu mở rộng thành phần Cứ tl ik r mik k 3 k cho, mik lấy nick chính để k
- ăn trên ngồi chốc là mày tao mà bắt được giết mày không tha là con gì?
- Hãy giải thích và chứng minh câu tục ngữ : " người sống hơn đống vàng "
Câu hỏi Lớp 7
- Chứng minh rằng nếu Δ có 1 đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác...
- Vẽ sơ đồ tư duy thời Trần (giúp mik trg hn nhé)
- Dùng câu hỏi đuôi vào các câu sau : 1) You 'd like to have something to eat,... 2) Switch on the light for me, ... 3...
- Tính giá trị của biểu thức: M =21xy2+4xy2 với x, y thỏa mãn: (x-2)4 + (2y-1)2...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "rọi" và "nhìn".2. Sử dụng từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "rọi" và "nhìn" theo ngữ cảnh của câu.3. Sử dụng kiến thức tiếng Việt để suy luận và tìm ra các từ đồng nghĩa.Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với "rọi": chiếu sáng, lóe sáng, ánh sáng.- Từ đồng nghĩa với "nhìn": nhìn ngắm, quan sát, theo dõi.