Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
VI. STRESS ( TRỌNG ÂM)
41.A. engineer
B. corporate
C. difficult
D. different
42.A. selfish
B. correct
C. purpose
D. surface
43.A. provide
B. product
C. promote
D. profess
44.A. prepare
B. repeat
C. purpose
D. police
45.A. preface
B. famous
C. forget
D. childish
46.A. cartoon
B. western
C. teacher
D. theater
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Choose one of the following games and write about it. - Tug of war (rope pulling) - Skipping - Wrestling Cues: Name...
- 1. Working so much will make you tired. à If you work ________________________________________ . 2 . You press this...
- tell/things/me/such/don't sắp xếp câu
- viết đoạn văn nếu tôi là chủ tịch của câu lạc bộ bảo vệ môi trường...
- 1. She.................(work) here for five years. 2. I .............(study) all day. 3. You................(eat) a...
- 1. Circle the best option to complete the passage below: Thirty years ago in VN, very few people...
- viết đoạn văn bằng tiếng anh về ngôi nhà kì quái của em
- Talk about one of the movie you like watching?(Doraemon) gạch í đầu dòng giúp mik ạ=((
Câu hỏi Lớp 6
- sự tích cây khế trả vàng được viết theo thể loại gì
- Viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 đến 7 câu kể về bản thân mình trong đó có sử dụng danh từ chung, danh từ riêng
- Tìm x thuoc N biet : a) x chia het cho 12, x chia het cho 18 và x <250 b) 121 : x du...
- Thế nào là phó từ? Là những từ chuyên đi kèm động từ, danh từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, danh từ. Là những từ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định trọng âm trong từng từ, ta cần chia từ đó thành các âm tiết và xác định âm tiết nào có trọng âm.Câu trả lời:41. A. engineer (en-gi-neer)42. C. purpose (pur-pose)43. A. provide (pro-vide)44. C. purpose (pre-pare)45. C. forget (for-get)46. B. western (wes-tern)
46. A. cartoon - stress on the second syllable (car-TOON)
45. A. preface - stress on the first syllable (PRE-face)
44. A. prepare - stress on the first syllable (pre-PARE)
43. A. provide - stress on the second syllable (pro-VIDE)