Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
VI. STRESS ( TRỌNG ÂM)
41.A. engineer
B. corporate
C. difficult
D. different
42.A. selfish
B. correct
C. purpose
D. surface
43.A. provide
B. product
C. promote
D. profess
44.A. prepare
B. repeat
C. purpose
D. police
45.A. preface
B. famous
C. forget
D. childish
46.A. cartoon
B. western
C. teacher
D. theater
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Đặt câu với các to-infinitive sau: refuse, agree, appear, arrange, intend, need, prerare, prove, want, help...
- IV.Each line has only one mistake, underline them then correct. 1.Would you like go to the cinema tonight ? 2.He...
- vẫn sắp xếp 1 , good / the / there / let's / and / time / beach / go / have / to / a .
- 1. Bài 1 - Reading - Skills - Review 2 (Unit 4 - 5 - 6) - Sách học sinh Tiếng Anh 6 tập 1 - trang 69 2. Bài 2 - Reading...
- Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi 1. She bought that house in 1973. => She has...
- 15. ....................................... You ever been to Ha Noi ? No,I haven't . A.Did ...
- THINK! Name five famous international sports stars. Who is the most famous sports star in your country? What is his/ her...
- 1. "Could you please give me my dictionary ?" - "...................... " A. Yes, I could B. Sure....
Câu hỏi Lớp 6
- Biết số HS khối 6 của một trường có khoảng 235 đến 250 em,khi số HS...
- Giải thích thành ngữ Ếch ngôi đáy giếng và thành ngữ Thầy bói xem voi. Cảm ơn các bạn.
- Hãy phân biệt từ láy và từ ghép trong các từ dưới đây Đất đai, ruộng rẫy, vuông vắn, cầu cổng, ngay ngắn, cười cợt,...
- Hãy viết 1 đoạn văn từ 10-12 dòng về tấm gương học tập
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định trọng âm trong từng từ, ta cần chia từ đó thành các âm tiết và xác định âm tiết nào có trọng âm.Câu trả lời:41. A. engineer (en-gi-neer)42. C. purpose (pur-pose)43. A. provide (pro-vide)44. C. purpose (pre-pare)45. C. forget (for-get)46. B. western (wes-tern)
46. A. cartoon - stress on the second syllable (car-TOON)
45. A. preface - stress on the first syllable (PRE-face)
44. A. prepare - stress on the first syllable (pre-PARE)
43. A. provide - stress on the second syllable (pro-VIDE)