Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
mọi người ơi đồng nghĩa từ " dìu dắt là từ gì "
Hey, cộng đồng tuyệt vời này ơi! Mình cần một ít hỗ trợ từ mọi người với câu hỏi này. Người nào đó có thể tham gia và giúp đỡ mình chứ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Tìm một số bài ca dao có cùng chủ đề than thân: viết về người phụ nữ xưa...
- Phương thức biểu đạt chính của ca Huế trên sông Hương ( Các bạn giúp mình...
- Tài khoản của học sinh nếu ko đăng ký vip thì có vào xem video học tập mà...
- Giải nghĩa các thành ngữ sau , đặt câu cho các thành ngữ đó: a . Đồng không mông quạnh b. Còn nước còn tác c.Ném tiền...
- Viết 1 đoạn văn 15 câu nêu cảm nghĩ của em về nhân vật thuyền trưởng Nê - mô trong văn bản "Bạch Tuộc"
- viết đoạn văn nêu cách biểu hiện của lòng yêu nước trong thời kì hòa bình...
- làm một bài thơ lục bát về Bác đừng chép google hay cốc cốc gì đó...
- mở rộng thành phần chủ ngữ và vị ngữ câu :dân ta có một lòng nồng nàn...
Câu hỏi Lớp 7
- bạn có đề kiểm tra giữa học kì 1 công nghệ lớp 7 cho tôi xin nhé
- chất đẫn điện là gì ? chất cách điện là gì ? Nêu 3 bộ phận dẫn điện và...
- Topic 1 1 What is renewable energy? Give some examples. 2 What is non-renewable energy? Give some examples. Topic...
- Viết bài báo cáo về tìm hiểu sự nảy mầm của hạt đỗ trong tự nhiên
- Số học sinh khá của khối 7 bằng 3/2 số học học sinh giỏi. Nếu thêm số học sinh giỏi 10 bạn và số...
- Rewrite these sentences in the passive voice: they are going to have someone repair their car their car...
- Complete the sentences using the causative. 1 We need to change classrooms because they ________ the usual one...
- cho danh sách tên các nước sau đây Lào Campuchia Thái Lan Singapore Myanmar...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "dìu dắt", bạn có thể thực hiện theo các bước sau:1. Sử dụng từ điển hoặc ứng dụng tra cứu từ đồng nghĩa như "Từ điển Anh - Việt", "Từ điển online", "Google translate".2. Tìm từ "dìu dắt" trong danh sách từ cần tra.3. Xem kết quả và tìm từ đồng nghĩa với "dìu dắt".Câu trả lời cho câu hỏi là từ "hướng dẫn".
Dìu dắt là cách hướng dẫn người khác theo đúng hướng mình muốn.
Dìu dắt đồng nghĩa với dắt dìu, dẫn dắt.
Dìu dắt cũng có nghĩa là dùng tay hoặc dùng vật dụng để giữ, hướng ai đó đi theo hướng mình muốn.
Từ dìu dắt có thể được hiểu là chỉ dẫn, hướng dẫn.