Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Nghĩa của từ “nghênh ngang” là gì ?
A. ở trạng thái lắc lư, nghiêng ngả như trực ngã.
B. Tỏ ra không kiêng sợ gì ai, ngang nhiên làm những việc biết rằng mọi người có thể phản đối.
C. Khong chịu theo ai cả mà cứ theo mình, dù có biết là sai trái đi nữa.
D. Tỏ ra tự đắc, coi thường mọi người bằng những thái độ, lời nói gây cảm giác khó chịu.
Ủa, có ai rành về chủ đề này có thể hỗ trợ mình một chút được không? Mình chân thành cảm ơn trước mọi sự giúp đỡ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 8
- Người xưa nói " thi trung hữu họa". Em hãy viết đoạn văn quy nạp làm sáng tỏ điều...
- Phân biệt nói quá với nói khoác, nói dối?
- (1 điểm) Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Quốc gia, trẻ vị thành niên cần 40 mL nước/1 kg thể...
- Trần Quốc Tuấn viết Hịch Tướng Sĩ trong hoàn cảnh nào ? để làm gì ? nhận xét về con người của Trần Quốc Tuấn
- Người viết đã triển khai ý tưởng và thông tin trong văn bản theo cách nào? Tóm tắt các...
- câu thơ sau có sử dụng biện pháp tu từ gì '' Người ngắm trăng soi ngoài cửa...
- Từ văn bản Tôi đi học -Thanh Tịnh, viết đoạn văn khoảng 10 câu cảm nhận tâm trạng nhân vật "tôi" ngày đầu tiên...
- Truyện ngắn ''Người mẹ vườn cau'' giúp em cảm nhận được gì về người mẹ Việt Nam ( viết...
Câu hỏi Lớp 8
- Viết công thức hoá học của những chất sau đây : Bạch kim (IV) oxit - Niobi (V) oxit - Photpho pentaflorua - Crom...
- độ tan của mgso4 trong nước ở 20 độ c là 35.5g còn ở 50 độ c là 50.4g. Cứ 400g dung dịch mgso4...
- Dựa vào đồ thị về độ tan của các chất rắn trong nước (Hình 6.5 SGK Hóa 8 trang 145), hãy cho biết độ tan của các muối...
- Chuyển sang câu bị động bằng hai cách: They claimed that everything they said was true.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Nghĩa của từ “nghênh ngang” là B. Tỏ ra không kiêng sợ gì ai, ngang nhiên làm những việc biết rằng mọi người có thể phản đối.
Nghĩa của từ “nghênh ngang” là A. ở trạng thái lắc lư, nghiêng ngả như trực ngã.