Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Em hãy so sánh sự khác nhau về số lượng và ý nghĩa biểu cảm giữa từ xưng hô tiếng Việt với đại từ xưng hô trong ngoại ngữ mà em học (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga, tiếng Trung Quốc).
Ai đó ơi, giúp mình với! Mình đang trong tình thế khó xử lắm, mọi người có thể góp ý giúp mình vượt qua câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật người cha trong bài thơ những cánh buồmmình bt là yêu cầu này hơi khó,bn nào có...
- Bạn nào có đề 15 phút tiếng anh lớp 7 đầu năm và ngữ văn thì cho mình mượn
- em hãy khái quát ý nghĩa của những câu tục ngữ sau đây bằng một đoạn văn từ 15 -...
- Viết một đoạn văn ngắn nói về tình yêu quê hương đất nước trong đó có sử dụng câu đặc biệt.
- Rừng là lá phổi xanh của Trái đất.Bởi vậy mà bảo vệ rừng có một vai trò...
- Giúp mình phân tích câu này với: Làm thi sĩ nghĩa là du với gió/ Mơ theo trăng và vơ vẩn cùng mây (Xuân Diệu)
- Hạt gạo làng ta Có vị phù sa Của sông Kinh Thầy có hương sen thơm trong hồ...
- Write one word in each gap. 1. We were waiting outside the stadium ........ a long time before they finally let us...
Câu hỏi Lớp 7
- Tìm x biết x +109/3 + x+125/5 + x+149/7 + x+181/9 = 2
- 1. If you _____ as I told you, you _____ in such predicament...
- vận động viên điền kinh chạy xung quanh mép ngoài một sân bóng hình chữ nhật...
- sắp xếp các số hửu tỉ sau theo thứ tự từ lớn đến bé : -10/8 , 5/12,0,-19/19 , 2/-10,17/15,1 quy...
- cho mình xin đề cương môn công dân (mình cẻm ơn mấy bạn nha)
- sắp xếp :))) Water puppetry / originated / village / Red River Delta / North Viet Nam / 11th century /.
- Viết 1 ddaonj văn nói về sở thích của mọi người trong gia đình bằng tiếng anh(80-100 từ) Cảm ơn các bạn nhiều
- It is now 3:15 PM. After how many minutes will the minute- hand form an angle of 30o with the hour- hand ?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm hiểu về các từ xưng hô trong tiếng Việt và từ xưng hô trong tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga, tiếng Trung Quốc.2. So sánh số lượng và ý nghĩa biểu cảm của các từ xưng hô trong từng ngôn ngữ.3. Tìm ra điểm khác nhau về số lượng và ý nghĩa biểu cảm của từ xưng hô giữa tiếng Việt và các ngôn ngữ khác.Câu trả lời: Trong tiếng Việt, từ xưng hô được sử dụng rất đa dạng và phong phú, từ cách gọi bạn bè, người lớn đến cách gọi cấp dưới. Trải qua lịch sử hình thành và phát triển, tiếng Việt có nhiều cách xưng hô khác nhau tùy theo đối tượng nói chuyện. Trong khi đó, trong các ngôn ngữ ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga, tiếng Trung Quốc, số lượng từ xưng hô thường ít hơn và ý nghĩa biểu cảm không phong phú như tiếng Việt. Điều này cho thấy sự đa dạng và phong phú của từ xưng hô trong tiếng Việt so với các ngôn ngữ khác.
Trong khi đó, đại từ xưng hô trong ngoại ngữ thường giản dị hơn về số lượng và ý nghĩa biểu cảm. Các đại từ xưng hô trong ngoại ngữ thường không chứa đựng nhiều thông điệp văn hoá như trong tiếng Việt.
Ý nghĩa biểu cảm của từ xưng hô trong tiếng Việt thường phong phú và chứa đựng nhiều thông điệp văn hoá, đạo đức. Người Việt thường chú trọng đến việc sử dụng từ xưng hô đúng cách để thể hiện tôn trọng và quan hệ xã giao.
Trong các ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga, số lượng đại từ xưng hô thường ít hơn so với tiếng Việt. Những đại từ xưng hô thường được sử dụng như: you, he, she, they, we trong tiếng Anh, tu, vous trong tiếng Pháp, ты, вы trong tiếng Nga, ngoại trừ một số trường hợp như tiếng Trung Quốc có nhiều từ xưng hô nhưng vẫn ít hơn tiếng Việt.
Trong tiếng Việt, từ xưng hô thường được sử dụng để thể hiện mức độ tôn trọng, quan hệ xã giao với người nghe. Số lượng từ xưng hô tiếng Việt khá đa dạng, bao gồm các từ như: bạn, anh, chị, em, ông, bà, cô, chú, dì, bác, dược sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.