Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa với thiên nhiên
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hai mẹ con Lần đầu mẹ đưa Phương vào lớp 1, cô giáo kêu mẹ ký tên vào sổ,...
- tại sao gọi chiến thắng 12 ngày đêm cuối năm 1972 ở hà nội và các thành phố khác ở miền bắc là chiến thắng điện biên...
- Hãy đặt cho mik một câu ghép và câu kể nhé
- 11. Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống trong từng câu sau: a) Cò thì chăm...
- Hột để sống: Một tên. Hột nấu lên: tên khác. Trong nhà nông các...
- TLV kể chuyện: Hãy viết mở bài, thân bài và kết bài của câu chuyện Một...
- từ nào đồng nghĩa với bền chắc: A.bền chí B.bền vững C.bền bỉ D.bền chặt
- a. Hoa mướp vàng tươi như những đốm nắng đã nở trên giàn mướp xanh mát. b. Hoa hướng...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ đồng nghĩa trong từ điển: Tìm từ "thiên nhiên" trong từ điển và kiểm tra các từ đồng nghĩa được đề xuất.2. Sử dụng từ ngữ tương đồng: Tìm các từ mô tả hoặc liên quan đến "thiên nhiên" và xem xét xem có từ nào có nghĩa tương đương.3. Sử dụng kiến thức từ ngữ: Dựa vào kiến thức của mình về từ ngữ, tìm các từ khác có nghĩa tương tự với "thiên nhiên".Câu trả lời:Câu trả lời có thể là các từ: tự nhiên, thiên tai, môi trường, cảnh đẹp, thiên hạ, vật tự nhiên.
Môi trường tự nhiên
Vẻ đẹp thiên nhiên
Thế giới tự nhiên
Ban tự nhiên