Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa với thiên nhiên
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đọc đoạn văn sau: Mưa rả rích đêm ngày. Mưa tối tăm mặt mũi. Mưa thối đất thối cát. Trận này chưa qua trận hết...
- tả con bò
- Bài 4: Điền thêm vào chỗ trống vế câu thích hợp để tạo thành câu ghép. a. Chim Sẻ và...
- Trong bài tập đọc " Lập làng giữ biển" , tại sao bố Nhụ quyết tâm lập làng mới ngoài đảo xa?
Câu hỏi Lớp 5
- Nhân dịp khai trương, người ta đã giảm giá 10% các loại tivi.Tính ra cửa...
- Nội dung bài giảng: Bài đọc “Văn hay chữ tốt” ca ngợi sự kiên trì,...
- một cửa hàng có 4,5 tấn gạo , đã bán được 2/5 số gạo đó . Hỏi : a.Cửa...
- what if i love you ? i love you so much that i don't want to lose you. So please don't leave me ...
- hãy kể tên loài vật đẻ trứng và loài vật đẻ thành con và hãy nêu đặc điểm của con đẻ trứng và đẻ thành con
- một mảnh vườn hình thang có chiều cao 15m, độ dàu hai đáy lần lượt là 24m và 18m .trong đó 72% diện tích mảnh đất đc...
- chủ ngữ của câu Ngoài xa,lung linh những cánh buồm trắng ánh bạc như những cánh chim màu...
- trả lời giúp mik từ: fierce và từ poisonous trong so sánh hơn tức là...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ đồng nghĩa trong từ điển: Tìm từ "thiên nhiên" trong từ điển và kiểm tra các từ đồng nghĩa được đề xuất.2. Sử dụng từ ngữ tương đồng: Tìm các từ mô tả hoặc liên quan đến "thiên nhiên" và xem xét xem có từ nào có nghĩa tương đương.3. Sử dụng kiến thức từ ngữ: Dựa vào kiến thức của mình về từ ngữ, tìm các từ khác có nghĩa tương tự với "thiên nhiên".Câu trả lời:Câu trả lời có thể là các từ: tự nhiên, thiên tai, môi trường, cảnh đẹp, thiên hạ, vật tự nhiên.
Môi trường tự nhiên
Vẻ đẹp thiên nhiên
Thế giới tự nhiên
Ban tự nhiên