Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
2.Tìm hai từ đồng nghĩa, hai từ trái nghĩa với mỗi từ: trung thực, anh dũng
Chào cả nhà, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và thực sự cần sự giúp đỡ của mọi người. Ai biết chỉ giúp mình với nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hãy nêu dàn ý bài văn miêu tả cảnh đền Hùng và nêu chi tiết em thích vì sao?
- 'chiếu chỉ ' là gì
- Viết một bài văn tả ngôi trường của em Ít nhất 2,5 trang giấy tập
- con, cháu, chắt, chút, chít, chùn, chịt,......là từ gì? thanks you kết bạn với mình nha ^-^
- Ý nghĩa câu thành ngữ Tay quai miệng trễ
- Đề bài:TẢ CẢNH MỘT BUỔI SÁNG (hoặc trưa, chiều) TRÊN CÁCH ĐỒNG.(tả cảnh cánh đồng, ko chép trên mạng) CÁC BẠN GIÚP MÌNH...
- Bài 8 : Hãy lập dàn ý một bài miêu tả buổi sáng mùa đông nơi em sống . ...
- Câu 3 . Từ “ Trường cửu” trong câu văn : “ Màu xanh ấy như trường cửu, lúc nào cũng bát ngát, cũng trẻ trung, cũng phơi...
Câu hỏi Lớp 5
- " ... Lúc ấy Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông Những thạp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ Những xe ủi,xe ben...
- Tuổi của con gái bằng 1/4 tuổi mẹ , tuổi con trai bằng 1/5 tuổi mẹ . Tuổi của con gái + con trai = 18...
- Mn cho mik xin vài đề ioe tiếng anh ioe lớp 5 nếu có thể thì ghi hộ mik đáp án đc ko ạ.Cảm ơn mn nhiều!
- Chuyển thành phép nhân rồi tính. 1,25 giờ : 0,25 + 7 × 1,25...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Tìm từ đồng nghĩa của từ "trung thực": chân thành2. Tìm từ trái nghĩa của từ "trung thực": láu cá3. Tìm từ đồng nghĩa của từ "anh dũng": gan dạ4. Tìm từ trái nghĩa của từ "anh dũng": hèn nhátCâu trả lời:1. Đồng nghĩa của từ "trung thực" là chân thành, trái nghĩa là láu cá.2. Đồng nghĩa của từ "anh dũng" là gan dạ, trái nghĩa là hèn nhát.
nhút nhát, yếu đuối
dũng cảm, can đảm
giả dối, lừa dối
hồn nhiên, thành thật