Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
2.Tìm hai từ đồng nghĩa, hai từ trái nghĩa với mỗi từ: trung thực, anh dũng
Chào cả nhà, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và thực sự cần sự giúp đỡ của mọi người. Ai biết chỉ giúp mình với nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Câu 2 Nêu nghĩa của từ truyền thống. Đặt câu có từ truyền thống.
- Viết hai câu thành ngữ , tục ngữ thể hiện quan niệm đúng đắn , ko coi thường con gái , xem con nào cũng quý
- Trình bày cảm nhận của em về bài thơ Hồ sen của nhà thơ Nhược Thủy: Hoa sen đã...
- Sắp xếp câu sau thành câu hoàn chỉnh : Chắt/ nhiều/ phung/ chiu/ ít/ hơn/ còn/ phí/./
Câu hỏi Lớp 5
- Ngày 15 tháng 5 năm 2020 là thứ sáu. Hỏi ngày 15 tháng 5 năm 2021 là thứ mấy? gấp ngay
- 3478 kg =...
- 9. I feel so ______________ now because my parents do not want me to become a designer. A . excited...
- Hai ô tô khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau ô tô thứ...
- các bn cho mik hỏi chữ hủy diệt trong tiếng Anh viết sao vậy lớp thì mik chọn đại nhé!
- Biết 10,4 lít dầu cân nặng 7,904kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu lượng dầu đó...
- lúc 7:10 một người đi xe máy từ tỉnh a với vận tốc 40 km trên giờ và đến tỉnh b lúc...
- Minh muốn mua một số bánh ngọt và pizza cho bữa sinh nhật của mình. Biết 5 chiếc bánh ngọt...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Tìm từ đồng nghĩa của từ "trung thực": chân thành2. Tìm từ trái nghĩa của từ "trung thực": láu cá3. Tìm từ đồng nghĩa của từ "anh dũng": gan dạ4. Tìm từ trái nghĩa của từ "anh dũng": hèn nhátCâu trả lời:1. Đồng nghĩa của từ "trung thực" là chân thành, trái nghĩa là láu cá.2. Đồng nghĩa của từ "anh dũng" là gan dạ, trái nghĩa là hèn nhát.
nhút nhát, yếu đuối
dũng cảm, can đảm
giả dối, lừa dối
hồn nhiên, thành thật