Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống.)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- where did you go on holiday ? what did you do there ? how did you get there ? where will you be thí weekend...
- talk about your summer holiday
- hoa mai trong tiếng anh là j [đố mẹo nha] cẩn thận!!!!!! gợi ý:dịch nghĩa của từng chữ 1 rồi ghép 2 chữ ấy lại vào...
- 1. What the weather ( be ) ____ like yesterday ? 2 . It ( be ) ____ snowy and cold . 3 . What ( be ) ____ your mother...
- 5. READ AND ANSWER THE QUESTIONS. Hi, I'm Nga. My hobby is reading folk takes. They are usually short and...
- 1- you / some / would / like / orange juice ? ...
- sắp xếp: 1. The boys/study/math/right now 2. They / now/have breakfast/school canteen 3. The...
- Hãy sắp xếp câu dưới đây I/learn/often/speak/to/by/English/myself
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ , tục ngữ sau : a) Chuồn chuồn bay thấp thì...
- Đoạn đường AB dài 144km, Bác Năm đi xe máy từ A đến B hết 4 giờ. Vậy vận tốc của Bác Năm...
- Tìm các từ láy có âm đầu s/x
- Một xe máy đi qđ từ a đến b dài 100km với vận tốc 40km/giờ hỏi xe máy đến b lúc mấy...
- 13. 1 bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m ,chiều rộng 1...
- Em hãy viết một đoạn văn tả cảnh hồ nước (hoặc đầm,ao,...) với sự hội tụ phong phú của các loại...
- Tính bằng cáh thuận tiện nhất 3,96 + 0,32+0,68
- Một người đi xe đạp với vận tốc 12,6 km/giờ trong 2 / 1 / 2 giờ. Tính quãng đường người đó đã đi được.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ câu hỏi và xem xét ý nghĩa của đoạn văn hoặc câu hỏi.2. Tìm chỗ trống và xem xét từ còn thiếu để hoàn thành câu.3. Đọc lại câu hoàn chỉnh để đảm bảo thông tin là chính xác và đầy đủ.Câu trả lời:Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống.)Ví dụ câu trả lời: "The cat is on the_____." Cách làm khác:1. Đọc kỹ câu hỏi xem đang yêu cầu điền từ hay câu hoàn chỉnh.2. Xem xét ý nghĩa của câu để chọn từ hoặc câu phù hợp.3. Điền từ/câu vào chỗ trống theo đúng ngữ cảnh của câu hỏi.Câu trả lời:Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống.)Ví dụ câu trả lời: "The dog is ____."
This type of activity helps improve reading comprehension, vocabulary, and overall understanding of the material being presented.
Students are required to carefully read the text and use their understanding of vocabulary and context to accurately fill in the missing information.
Read and complete refers to the task of reading a passage or text and filling in the blanks with the missing words or information.