Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "chính trực"? khiêm tốn phụ họa thật thà ngay thẳng
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- A)Nghe tiếng la,bé Hoa giật mình,ngã lăn khỏi đường tàu,còn bé Lan đứng...
- Hai câu văn sau đây đc liên kết vs nhau bằng cách nào? "Mùa xuân...
- tả một giàn cây leo lớp 5
- các bạn muốn mik ra câu đố bằng: Toán: T.Việt: T,anh, .......... hay môn học khác....
- Xếp các từ sau vào từng cặp từ đồng nghĩa - Phụ nữ, phu nhân, chồng, phu thê, vợ chồng, huynh đệ, phụ mẫu, cha mẹ, anh...
- gạch bỏ 1 từ không thuộc nhóm từ đồng nghĩa sau: a ) lóng lánh , lấp lánh , lung lay , lấp lóa. b ) oi ả , oi nồng, ồn...
- Lập dàn ý bài văn tả cảnh một buổi sáng trong công viên
- "Chao ôi, những con bướm đủ hình dáng, đủ màu sắc. Con xanh biếc pha đen như nhung bay nhanh loang loáng. Con vàng sẫm,...
Câu hỏi Lớp 5
- Một chiếc xe đạp có giá 500.00 đồng.Nhân dịp năm học mới nên cửa hàng giảm giá...
- Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của số cá chép và số cá trong bể
- 1 bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước lòng bể:chiều dài 90 cm , chiều rộng 5...
- bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ví dụ: 4 51/100=4,51 28/25= ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "chính trực", chúng ta cần xác định ý nghĩa của từ này. "Chính trực" nghĩa là thẳng thắn, không hai lòng, trung thực. Vì vậy, từ đồng nghĩa với "chính trực" sẽ có ý nghĩa tương tự.Cách làm 1: - Khiêm tốn: có ý nghĩa khác với "chính trực", nghĩa là khiêm nhường, không tự phụ.- Phụ họa: không liên quan đến ý nghĩa của "chính trực".- Thật thà: có ý nghĩa tương đồng với "chính trực", nghĩa là trung thực, không giả dối.- Ngay thẳng: có ý nghĩa tương tự với "chính trực", nghĩa là trung thực, không vòng vo.Vậy, các từ "thật thà" và "ngay thẳng" đồng nghĩa với từ "chính trực".Cách làm 2:- Kiểm tra mỗi từ trong 4 lựa chọn, loại bỏ từ không liên quan đến ý nghĩa của "chính trực".- So sánh ý nghĩa của từ còn lại với "chính trực" để xác định từ đồng nghĩa.Trả lời: Từ "thật thà" và "ngay thẳng" là đồng nghĩa với từ "chính trực".
ngay thẳng
thật thà
phụ họa
khiêm tốn