Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "chính trực"? khiêm tốn phụ họa thật thà ngay thẳng
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 1. Qua bài tập đọc "Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng", em thấy ông Đỗ Đình Thiện...
- bầy ong rong ruổi trăm miền rù rì đôi cánh nối liền mùa hoa.nối rừng hoang vối biển xa đất nôi đâu cũng tìm...
- Câu sau có mấy chủ ngữ: Mùa xuân, cây cối, hoa lá đâm chồi, nảy lộc, cảnh vật tràn đầy sức sống. giúp mình trước 10:30...
- Chọn từ ngữ nối thích hợp (Rồi hoặc Trái lại, Vì vậy, Thế mà) điền vào chỗ trống để liên kết các câu trong mỗi đoạn...
Câu hỏi Lớp 5
- a) 2 2/5 * 25/18 b) 9/11 : 2 5/2 * 2 3/4 c) 10 : 35/24 : 36/7 d) 10,77 * 9,8 + 5,23 * 9,8 e) 1,26 * 3,6 : 0,28 - 6...
- LÃI SUẤT TIẾT KIỆM MỘT THÁNG LÀ 0,5% MỘT NGƯỜI GỬI TIẾT KIỆM 3.000.000 ĐỒNG HỎI SAU MỘT THÁNG CẢ SỐ TIỀN...
- tính diện tích một hình tròn biết chu vi của nó là 94,2
- bài 4 tính nhanh: 2,1+4,3+6,5+8,7...+19,7+21,9 Các bạn giúp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "chính trực", chúng ta cần xác định ý nghĩa của từ này. "Chính trực" nghĩa là thẳng thắn, không hai lòng, trung thực. Vì vậy, từ đồng nghĩa với "chính trực" sẽ có ý nghĩa tương tự.Cách làm 1: - Khiêm tốn: có ý nghĩa khác với "chính trực", nghĩa là khiêm nhường, không tự phụ.- Phụ họa: không liên quan đến ý nghĩa của "chính trực".- Thật thà: có ý nghĩa tương đồng với "chính trực", nghĩa là trung thực, không giả dối.- Ngay thẳng: có ý nghĩa tương tự với "chính trực", nghĩa là trung thực, không vòng vo.Vậy, các từ "thật thà" và "ngay thẳng" đồng nghĩa với từ "chính trực".Cách làm 2:- Kiểm tra mỗi từ trong 4 lựa chọn, loại bỏ từ không liên quan đến ý nghĩa của "chính trực".- So sánh ý nghĩa của từ còn lại với "chính trực" để xác định từ đồng nghĩa.Trả lời: Từ "thật thà" và "ngay thẳng" là đồng nghĩa với từ "chính trực".
ngay thẳng
thật thà
phụ họa
khiêm tốn