Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 10 từ có ;
a) chứa vần ang:
b)chứa vần âng:
Mọi người ơi, mình rất cần trợ giúp của các Bạn lúc này. Có ai sẵn lòng chia sẻ kiến thức giúp mình vượt qua vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 1
- đố mẹo không nghĩ bậy : Trong các bộ phận trên thân thể con người, cái gì quan trọng nhất cho tình yêu
- ...
- đặt 4 câu với từ ngoan ngoãn
- chép đúng lời bài hát ĐỪNG HỎI EM nhanh tay có thưởng.
- Đố anh em biết :con gì 8 cẳng 3 càng hỏi đi hỏi lại hỏi bò mấy chân (lưu ý ko phải con cua đâu nha)
- Cho hỏi các bạn: Tiền Ấn Độ, 1 ruby bằng bao nhiêu tiền việt nam biết không? Mk muốn biết ngay bây giờ.
- ê có ai ghét bảy thằng sàm(bts ko) điểm danh nào các bạn
- cho acc roblox nek: MK:baodeptrai2201 TK:hoilamgi
Câu hỏi Lớp 1
- Câu 1: Anh trai của cháu gái gọi bạn bằng cô là gì của bạn? Câu 2: Trung bình, một người đàn ông có bao nhiêu sinh...
- đố vui: con mèo nói chuyện với con chó, con mèo nói:" tớ là mèo". Hỏi con chó nói zì( mèo và chó đều bít nói...
- listen and cỉcle nghĩa là gì
- Ai chơi game Đảo Rồng trên Zing me và FB thì tham gia Group này...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1) Tìm các từ có "ang": - Dang (động từ: giữ, cầm)- Rang (động từ: nấu chín)- Gang (danh từ: nhóm, băng đảng) - Hang (danh từ: hang động)- Răng (danh từ: răng)- Lang (danh từ: ngôn ngữ, tiếng)- Trang (danh từ: trang giấy)- Vàng (danh từ: màu vàng)- Sang (tính từ: sáng, rạng đông) - Thang (danh từ: cái thang) 2) Tìm các từ có "âng": - Tâng (động từ: tôn kính, tưởng nhớ)- Mâng (động từ: dắt, giữ)- Êm đềm (tính từ: yên tĩnh, êm đềm) Câu trả lời:a) 10 từ chứa vần "ang": dang, rang, gang, hang, răng, lang, trang, vàng, sang, thang.b) 3 từ chứa vần "âng": tâng, mâng, Êm đềm.
b) Tìm 10 từ có vần âng: trăng, tay, nàng, giace, trống, ương, trăng sao, cao nguyên, năng lượng, giàn điện.
b) 10 từ chứa vần âng: cảnh, trăng, làng, giăng, đâng, cương, giàn, tràng, năng, giáng.
a) Danh sách 10 từ chứa vần ang: chàng, nàng, siêng, thanh, rang, giàng, ăng-ten, ngang, phủi, ánh.
a) Tìm 10 từ chứa vần ang: sang, nhang, càng, măng, angten, anh, băng, quàng, tang, đang.