Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng âm,từ đa nghĩa, từ mượn lấy 5 ví dụ mỗi loại
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Cảm thụ cái hay cái đẹp trong khổ thơ sau: "Mỗi sớm mai thức dậy Lũy tre xanh rì...
- Người bạn thân của em xa quê hương đã lâu ngày nhưng chưa có dịp trở về thăm quê. Em hãy viết thư cho bạn ấy kể về những...
- Lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả mẹ
- dựa vào bài thơ (con bướm trắng)em hãy tưởng tưởng và xây dựng câu chuyện về...
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm x biết: a)58+7x=100 b)3x - 7=28 c)x - 56:4=16 d)101+(36-4x)=105 e) (x - 12 ) : 12 = 12 f)...
- Biến dạng đàn hồi là gì? Lấy 3 ví dụ về biến dạng đàn hồi trong cuộc sống? Giúp em với ạ ( ̄︶ ̄)↗
- 1 A . love B.hotel ...
- khi quả táo rơi từ trên cây xuống thì gọi là lực gì ?
- neu khai niem ve dong nang neu khai niem ve nang luong dien neu khai niem ve nang luong nhiet
- V. Rewrite these sentences, using must, mustn’t, should, shouldn’t. 1. Parking in this...
- Vk iu ơiLiana ! Ah là ck iu của e đây, khuya rồi ah nhớ vk iu của ah qá nên ngủ k đc...
- He can't speak on the phone because he ____________ a shower (have)
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn cần làm như sau:1. Tìm hiểu về từ đồng âm, từ đa nghĩa và từ mượn.2. Liệt kê 5 ví dụ cho mỗi loại từ trong danh sách từ đã học.3. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên ví dụ mà bạn đã chọn.Ví dụ:Từ đồng âm: 1. Cái - cái (dụng cụ và chú thích)2. Mèo - mèo (động vật và tiếng rên)3. Bộ - bộ (một bộ quần áo và bộ trưởng phòng)4. Cảm - cảm (cảm xúc và cảm thấy)5. Bàn - bàn (một cái bàn và bàn điều khiển)Từ đa nghĩa:1. Cán - cán (phần của dao và là công việc quản lý)2. Cầu - cầu (cống và bóng đá)3. Mắt - mắt (cơ quan cảm nhận và nhìn thấy)4. Gió - gió (khí trời và đưa đi chuyển)5. Lửa - lửa (ngọn lửa và lòng nhiệt tình)Từ mượn:1. Điện thoại - từ tiếng Anh "telephone"2. Bút - từ tiếng Pháp "bouteille" (chai)3. Điều hòa - từ tiếng Anh "air conditioner"4. Bánh mì - từ tiếng Pháp "pain" (bánh mì)5. Áo sơ mi - từ tiếng Anh "shirt"Câu trả lời:Từ đồng âm: Cái và cái, mèo và mèo, bộ và bộ, cảm và cảm, bàn và bàn.Từ đa nghĩa: Cán và cán, cầu và cầu, mắt và mắt, gió và gió, lửa và lửa.Từ mượn: Điện thoại, bút, điều hòa, bánh mì, áo sơ mi.