Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng âm,từ đa nghĩa, từ mượn lấy 5 ví dụ mỗi loại
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- 1 cửa hàng trà sữa có chương trình khuyến mại mua 3 cốc tặg 1 cốc cùng loại . Biết...
- a/x+x*1.5+x*2.5=3.7 b/x*3+x/5=6.4
- Hiểu biết của em về chiến thắng của Ngô Quyền đang cần gấpppppp
- Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là kết quả của trọng lực: A. Nam...
- 2. down / please/ your / books / sit / open / and. \(\Rightarrow\)
- bản trọng âm này 1:các từ có 2 âm tiết tận cùng là đuôi ate thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên 2:các từ có...
- complete the second sentence so that it has similar meaning to the first sentence 1 it s the first...
- Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử F = { x ∈ N | 0 : x = 2 }
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn cần làm như sau:1. Tìm hiểu về từ đồng âm, từ đa nghĩa và từ mượn.2. Liệt kê 5 ví dụ cho mỗi loại từ trong danh sách từ đã học.3. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên ví dụ mà bạn đã chọn.Ví dụ:Từ đồng âm: 1. Cái - cái (dụng cụ và chú thích)2. Mèo - mèo (động vật và tiếng rên)3. Bộ - bộ (một bộ quần áo và bộ trưởng phòng)4. Cảm - cảm (cảm xúc và cảm thấy)5. Bàn - bàn (một cái bàn và bàn điều khiển)Từ đa nghĩa:1. Cán - cán (phần của dao và là công việc quản lý)2. Cầu - cầu (cống và bóng đá)3. Mắt - mắt (cơ quan cảm nhận và nhìn thấy)4. Gió - gió (khí trời và đưa đi chuyển)5. Lửa - lửa (ngọn lửa và lòng nhiệt tình)Từ mượn:1. Điện thoại - từ tiếng Anh "telephone"2. Bút - từ tiếng Pháp "bouteille" (chai)3. Điều hòa - từ tiếng Anh "air conditioner"4. Bánh mì - từ tiếng Pháp "pain" (bánh mì)5. Áo sơ mi - từ tiếng Anh "shirt"Câu trả lời:Từ đồng âm: Cái và cái, mèo và mèo, bộ và bộ, cảm và cảm, bàn và bàn.Từ đa nghĩa: Cán và cán, cầu và cầu, mắt và mắt, gió và gió, lửa và lửa.Từ mượn: Điện thoại, bút, điều hòa, bánh mì, áo sơ mi.